wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng anh lớp 4 Unit 18 lesson 1

Total questions: 16

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Nói chuyện với

(a)  

2.

Đi dã ngoại

(a)  

3.

điện thoại di động

(a)  

4.

đang nói chuyện

(a)  

5.

Rảnh rỗi/ miễn phí

(a)  

6.

Muốn, thích

(a)  

7.

Phải

(a)  

8.

Món quà (không phải những món quà)

(a)  

9.

sinh nhật

(a)  

10.

hỏi

(a)  

11.

Vui lòng

(a)  

12.

Có thể, có lẽ

(a)  

13.

Viết thành một câu:

Số điện thoại của bạn là số mấy?

(a)  

14.

Viết thành một câu:

Số điện thoại của tôi là : 0918 156 273.

(a)  

15.

Số điện thoại của cô ấy là số mấy? ( viết bằng chữ What's )

(a)  

16.

Số điện thoại của cô ấy là số : 0935 129 264.

(a)