Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý kế toán 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của kế toán là?

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tài sản, nguồn vốn hình thành tài sản doanh nghiệp và sự vận động của chúng

c)

Tình hình thực hiện kỳ lao động

d)

Tình hình thu chi tiền mặt

2.

Nợ phải trả phát sinh do?

a)

Lập hóa đơn và dịch vụ đã thực hiện cho khách hàng

b)

Trả tiền cho người bán về vật dụng đã mua

c)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

d)

khách hàng

Mua thiết bị bằng tiền mặt

3.

Chọn phát biểu đúng (có thể có nhiều đáp án đúng)

a)

Tổng tài sản = Nợ phải trả

b)

Tổng tài sản = Tài sản ngắn hạn

c)

Tổng nợ phải trả = Tổng Vốn chủ sở hữu

d)

Tổng tài sản = Nợ phải trả + Vốn Chủ sở hữu

4.

Tài khoản vay và nợ thuê tài chính (TK 341) thuộc loại

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

5.

Tài khoản hao mòn tài sản cố định (TK 214) thuộc loại

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

6.

Hàng hoá sẽ được:

a)

Xác định giá trị dựa trên giá bán, khi hàng hoá được bán cho khách hàng

b)

Phân loại là TS cố định hữu hình trên BCĐKT

c)

Phân loại là TS ngắn hạn trên BCĐKT

d)

Thường đc phân loại là Chi phí khác trên BCKQKD

7.

Doanh thu

a)

Làm tăng VCSH

b)

Giá trị của dịch vụ sử dụng trong kì

c)

Các dòng tiền mong muốn thực tế

d)

Giá trị của tài sản tiêu hao trong kì

8.

Tài sản nào dưới đây ko có số dư bên nợ

a)

Chi phí lãi vay

b)

Ứng trc cho người bán

c)

Chi phí trả trước

d)

Hao mòn TSCĐ

9.

Thước đo kế toán chủ yếu sử dụng là

a)

Thước đo hiện vật

b)

Thước đo giá trị

c)

Thước đo thời gian lao động

d)

Không có thước đo nào

10.

Khi hình thành tài sản, tài sản của đơn vị đc ghi nhận

a)

Giá gốc

b)

Giá thị trường

c)

Giá DN tự xác định

d)

Giá hàng hóa thay thế

11.

Khoản mục sản phẩm dở dang thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

12.

Khoản mục Công cụ dụng cụ thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

13.

Khoản mục Phải trả công nhân viên thuộc

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản dài hạn

c)

Nợ phải trả ngắn hạn

d)

Nợ phải trả dài hạn

14.

Khoản mục phải thu khách hàng thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

15.

Khoản mục khách hàng ứng trước thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

16.

Khoản mục Vốn góp thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

17.

Khoản mục đầu tư tài chính thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

18.

Khoản mục lợi nhuận giữ lại thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

19.

Khoản mục vay ngân hàng thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác

20.

Khoản mục Hàng gửi bán thuộc

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Khác