wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN( T1)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

3+ 3,65=

a)

5,5

b)

6,65

c)

7,5

d)

8,5

2.

6,35-3,31

a)

3,04

b)

3,35

c)

3,0

d)

3,4

3.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

4.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

5.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

10.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

11.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

12.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

13.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

15.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

16.

x + x×2 + x ×3 = .......x\ +\ x\times2\ +\ x\ \times3\ =\ .......  

a)

x × 5x\ \times\ 5  

b)

x ×6x\ \times6  

c)

x ×7x\ \times7  

17.

x × 2,5 + x × 3,5 = ......x\ \times\ 2,5\ +\ x\ \times\ 3,5\ =\ ......  

a)

x ×5x\ \times5  

b)

x ×6x\ \times6  

c)

x × 7x\ \times\ 7  

18.

0,01 = .....

a)

1100\frac{1}{100}

b)

110\frac{1}{10}

c)

11000\frac{1}{1000}

19.

0,25 = ....

a)

2510\frac{25}{10}

b)

2525

c)

25100\frac{25}{100}

20.

50 + 0,7 = ...

a)

5,7

b)

507

c)

12

d)

50,7

21.

x : 10 = x ×....x\ :\ 10\ =\ x\ \times....  

a)

0,1

b)

0,01

c)

0,001

d)

10

22.

2,5 ×9,5 ×4 =....2,5\ \times9,5\ \times4\ =....  



Tính nhanh

a)

9,5

b)

95

c)

950

23.

50,2  5,5  4,5 = .....50,2\ -\ 5,5\ -\ 4,5\ =\ .....  

a)

50,2  (5,5  4,5)50,2\ -\ \left(5,5\ -\ 4,5\right)  

b)

50,2  (5,5 + 4,5)50,2\ -\ \left(5,5\ +\ 4,5\right)  

c)

50,2  (5,5 × 4,5)50,2\ -\ \left(5,5\ \times\ 4,5\right)  

24.

17,4 : 2,5 : 4 = ......17,4\ :\ 2,5\ :\ 4\ =\ ......  

a)

17,4 : (2,5 : 4)17,4\ :\ \left(2,5\ :\ 4\right)  

b)

17,4 × 2,5 : 417,4\ \times\ 2,5\ :\ 4  

c)

17,4 : (2,5 × 4)17,4\ :\ \left(2,5\ \times\ 4\right)  

25.

48400=....\frac{48}{400}=....  

a)

48%48\%  

b)

12%12\%  

c)

24%24\%  

26.

48400=....\frac{48}{400}=....  

a)

48%48\%  

b)

12%12\%  

c)

24%24\%  

27.

0,234 = ......0,234\ =\ ......  

a)

2,34%2,34\%  

b)

23,4%23,4\%  

c)

234%234\%  

28.

Phân số thập phân 1251000\frac{125}{1000}  viết là ...

a)

0,125

b)

1,25

c)

0,0125

d)

12,5

29.

Điền dấu vào chỗ chấm

5,4 ... 5,25

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Số thập phân gồm 5 đơn vị, 9 phần nghìn viết là ...

a)

5,9

b)

5,09

c)

5,009

d)

5,9000

31.

Hỗn số 4 12100\frac{12}{100}  viết dưới dạng số thập phân là ...

a)

4,12

b)

4,012

c)

412,100

d)

41,2

32.

Viết số thập phân gồm hai đơn vị, ba phần mười, chín phần trăm

(a)  

33.

Viết số thập phân gồm mười lăm đơn vị, mười tám phần trăm

(a)  

34.

Trong các số thập phân sau: 22, 405 ; 22, 504; 22,045; 22,554

Số thập phân lớn nhất là ...

a)

22, 405

b)

22, 554

c)

22, 504

d)

22, 045

35.

Số thập phân gồm 2 phần. Đó là ...

a)

Phần nguyên và phần phân số

b)

Phần nguyên và phần hỗn số

c)

Phần nguyên và phần thập phân

d)

Phần phân số và hỗn số

36.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

39.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

40.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

41.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

42.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

43.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

44.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

45.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

46.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

47.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

48.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

49.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

50.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm