Font size
Worksheetsbai 17
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
正在
zhèngzài
zhēngzài
zhèngzāi
zhēngzāi
"Ghi âm" tiếng trung là gì?
录音
音乐
文化
体育
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
口语
kǒuyǔ
kóuyǔ
kòuyǔ
kóuyú
"Môn văn hóa" tiếng Trung viết như nào?
文化课
体育课
阅读课
综合课
Chọn đáp án chính xác:
我出来的时候,············。
他正在读课文呢。
他读课文呢。
他常骑摩托车去上课。
他喜欢听音乐。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
晚上 / 常常 / 听 / 课文录音 / 我 / 练习 / 或者 / 做
晚上我常常做练习或者听课文录音。
晚上常常我做练习或者听课文录音。
晚上我常常做练习或者听录音课文。
我常常晚上做练习或者听课文录音。
Chọn đáp án chính xác:
明天他们·······飞机去。
做
坐
骑
开
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
最近
zuìjìn
zuījìn
zuījīn
zuìjīn
Lượng từ của xe cộ là gì?
辆
两
俩
台
这是什么颜色?
黑色
白色
红色
蓝色
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你吃馒头还是吃······?
饺子
汉字
咖啡
啤酒
这是什么词典
英汉词典
汉越词典
汉英词典
越汉词典
Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
上个........你们去公园是吗?
年
明天
今天
星期四
她在做什么呢?
她在跳舞呢。
她在睡觉呢。
她在唱歌呢。
她在看书呢。
Trả lời câu hỏi : 我们怎么去学校?
我们坐车去吧。
我们在上课呢。
你们一起去吧。
我们去学校骑车。
Chọn câu trả lời đúng
下午你跟我一起去,怎么样?
对,去买书。
是呀,王老师叫我综合课。
不行,下午我有事了。
我找张东的办公室。
她在哪儿?
书店
商店
咖啡店
饭店
他们在上什么课?
听力课
体育课
文化课
阅读课
明天他们.......飞机来。
去
骑
开
坐
你找我有什么......?
书
音乐
事
想
晚上我......看电视。
还是
常常
聊天
或者
他什么......去超市?
事
想
时候
录音
他在做什么?
上网
买东西
游泳
喝茶
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."
他来找我的时候,我正在听中国音乐。
他来找我时候,我正在听中国音乐。
时候他来找我,我正在听中国音乐。
他来找我的时候,我听中国音乐。
明天你......我一起去,怎么样?
和
常
借
跟
