wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thử HK2 VL11 - TNKQ 2

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra:

a)

  lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

   lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

   lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

   sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

2.

Phương của lực Lorenxơ

a)

   vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

b)

   trùng với phương của vectơ cảm ứng từ            

c)

   trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

d)

   trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

3.

Véc tơ cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

b)

Có phương vuông góc với dây dẫn

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

d)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

4.

Một dòng điện có cường độ I = 10 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 T. Điểm M cách dây một khoảng 

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

25 cm

d)

2,5 cm

5.

Đơn vị của từ thông là:

a)

Vêbe (Wb)

b)

                              Ampe (A)               .

c)

Tesla (T)

d)

Vôn (V)

6.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch điện kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông theo thời gian qua mạch ấy    

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch                                                              

d)

diện tích của mạch

7.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch điện kín thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

cơ năng                                   

b)

hóa năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

8.

Một hình chữ nhật kích thước 4 cm x 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 6.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyết mặt phẳng khung dây một góc 600. Từ thông qua hình chữ nhật đó là

a)

6.10-7 Wb                                         

b)

4.10-7 Wb

c)

5,2.10-7 Wb

d)

3.10-3 Wb

9.

Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

a)

200 mV

b)

200 V

c)

2 V

d)

1 V

10.

Trong các nhận định sau, thì nhận định nào là không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ ?

a)

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho tia ló đi qua tiêu điểm vật chính

b)

Tia sáng tới đi qua tiêu điểm vật chính cho tia ló song song với trục chính

c)

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính đều truyền thẳng

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính cho tia ló cũng trùng với trục chính

11.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1 

c)

                      luôn bằng 1     

d)

luôn lớn hơn 0

12.

Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần của thuỷ tinh đối với nước là 600. Biết chiết suất của nước là 4/3 thì chiết suất của thuỷ tinh bằng

a)

1,54

b)

1,59

c)

1,6

d)

1,62

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi

a)

đeo kính phân kì và mắt không điều tiết              

b)

khi không điều tiết

c)

khi đeo kính lão                                                     

d)

khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết

14.

Võng mạc của mắt có tác dụng

a)

thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não                    

b)

bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát                                         

d)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

15.

Đặt một điểm sáng A trên trục chính và trước một thấu kính thì thấy cho một ảnh A’ nằm trên nhưng xa trục chính hơn so với A. Kết luận nào sau đây là đúng về tính chất của ảnh A’ ?

a)

A’ là ảnh ảo                                                                       

b)

A’ là ảnh thật        

c)

chưa đủ điều kiện để kết luận tính chất ảnh của A’ vì chưa biết loại thấu kính   

d)

A’ có thể là ảnh ảo, có thể là ảnh thật tùy thuộc loại thấu kính

16.

Mắt viễn thị là mắt có tiêu điểm chính nằm

a)

sau điểm vàng của mắt                  

b)

tại điểm vàng của mắt                   

c)

trước điểm vàng của mắt               

d)

tại quang tâm của mắt

17.

Để sửa tật cận thị cho mắt, người ta cho mắt đeo một thấu kính

a)

phân kì sao cho một vật ở vô cực qua kính cho ảnh ở cực viễn của mắt này

b)

hội tụ sao cho một vật ở vô cực qua kính cho ảnh ở cực viễn của mắt này

c)

phân kì sao cho một vật ở vô cực qua kính cho ảnh ở cực cận của mắt này

d)

hội tụ sao cho một vật ở vô cực qua kính cho ảnh ở cực cận của mắt này

18.

Một vật sáng phẳng AB đứng trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, thì cho một ảnh lớn hơn vật rõ nét trên màn cách vật 90cm, vật ở cách thấu kính

a)

30 cm

b)

60 cm

c)

40 cm

d)

90 cm

19.

Một người có mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Độ tụ của kính mà người này phải đeo để có thể nhìn rõ một vật ở xa vô cùng mà không phải điều tiết bằng

a)

- 2 dp

b)

+ 2 dp

c)

- 2,5 dp

d)

5 dp

20.

Đặt một vật AB vuông góc với trục chính và trước một thấu kính hội tụ thì cho ánh A1B1 cao gấp 2 lần AB. Di chuyển AB đến một vị trí khác thì thu được ảnh A2B2 cao gấp 4 lần vật. Biết ảnh A2B2 cách ảnh A1B1 10 cm. Tiêu cự f của thấu kính có giá trị

a)

f = 5 cm                                                

b)

f = 20 cm

c)

f = 10 cm 

d)

f = 15 cm