wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Street

nghĩa là :

a)

Phố ,đường phố

b)

Con đường

c)

Đường ,lối đi

d)

Quận

2.

Cousin nghĩa là :

a)

chị em

b)

Anh ( chị,em ) họ

c)

em

d)

anh

3.

village nghĩa là :

a)

Quê hương

b)

làng quê

c)

Xóm

4.

primary school trong tiếng anh là :

a)

trường tiểu học

b)

lớp học

c)

nhà

5.

Từ nào sau đây có nghĩa là HỌC

a)

play

b)

do

c)

study

d)

have

6.

_treet

a)

d

b)

p

c)

v

d)

s

7.

What/ name/ your/ is/ the/ of/ school/?

a)

What your name of the school is?

b)

What is the name of your school?

8.

road nghĩa là :

a)

Con đường

b)

phố ,đường phố

c)

địa chỉ

9.

Where ______ your school?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

10.

It's _________ Nguyen Du Street _________ Ha Noi

a)

in - in

b)

at - at

c)

in - on

d)

on - in

11.

When is your mother birthday? – _________

a)

It’s the ninth of February

b)

It’s on the ninth of February

c)

It’s on the nine of February

d)

It’s February 9nd

12.

Trường của Quan ở đâu?

a)

Where is your school?

b)

Where is Quan’s school?

c)

What class is Quan in?

d)

Where does Quan live?

13.

Can your brother _______ volleyball?

a)

play

b)

playes

c)

plays

d)

played

14.

What class _________ you in?

a)

is

b)

am

c)

are

15.

I am _______ class 4B

a)

on

b)

in

c)

at

16.

A: What class is he _________?

B: He _________ in class 4B.

a)

is - is

b)

in - is

c)

is - in

17.

What's your school name?

a)

It's Nguyen Du

b)

It's Nguyen Du School

c)

It's Nguyen Du Primary School

18.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

c)

danced

d)

dances

19.

What do you like doing?

a)

I like cooking.

b)

I like swimming.

c)

I like playing football.

d)

I like watching TV.

20.

What's your hobby?

a)

I like taking photos.

b)

I like cooking.

c)

I like flying a kite.

d)

I like singing.

21.
a)

They like playing badminton.

b)

They like collecting stamps.

c)

They like playing football.

d)

They like dancing.

22.

What does she like doing?

a)

I like riding a bike.

b)

You like riding a bike.

c)

He likes riding a bike.

d)

She likes riding a bike.

23.

Sarah likes _______

a)

sings

b)

sing

c)

singing

d)

sang

24.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like _____ to the zoo.

a)

go

b)

going

25.

What ____ you like doing?

a)

is

b)

does

c)

do

d)

have

26.

A: What's your _____?

B: I like watching TV

a)

doing

b)

hobby

c)

playing

d)

class

27.

Hôm nay anh ấy học môn gì

a)

What subjects do he have today?

b)

What subject does he have today?

c)

What subjects does he have today?

28.

A: When do you have Science?

B: _____________

a)

I have it on Mondays and Thursdays.

b)

I has it on Mondays and Thursdays.

c)

I have it in Mondays and Thursdays.

d)

I have it at Mondays and Thursdays.

29.

Khi nào bạn có môn Tiếng Việt?

a)

When does you have Vietnamese?

b)

When do you have Vietnamese?

c)

When do your have Vietnamese?

d)

When do you has Vietnamese?

30.

Today is Wednesday.

He has _________

a)

Maths, IT and English

b)

Vietnamese, Science and English.

c)

Maths, IT and Music

d)

Maths, PE and Music

31.

 ……… subjects do you have today? – I have Maths, Vietnamese and Music.

a)

What

b)

How

c)

Which

d)

When

32.

 …………is Lan's birthday? -Next Friday.

a)

When

b)

Who

c)

Where

d)

Why

33.

A: …………. is your English teacher?

B: It's Miss Trieu

a)

Whose

b)

What

c)

Why

d)

Who

34.

What can you do?

(a)  

35.

Chọn từ khác với các từ còn lại:

a)

evening

b)

morning

c)

afternoon

d)

swimming

36.

Chọn từ khác với các từ còn lại:

a)

Tuesday

b)

Today

c)

Monday

d)

Wednesday

37.

Chọn từ khác với các từ còn lại:

a)

afternoon

b)

morning

c)

late

d)

evening

38.

Chọn từ khác với các từ còn lại:

a)

zoo

b)

school

c)

book

d)

home

39.

Chọn từ khác với các từ còn lại:

a)

class

b)

teacher

c)

kite

d)

pupil

40.

Điền chữ cài còn thiếu vào từ sau: OCT__BER

a)

A

b)

O

c)

U

d)

E

41.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

42.

sơn, vẽ

(a)  

43.

He is TAK_NG a picture.

a)

E

b)

U

c)

I

d)

O

44.

She is PL_YING the piano.

a)

A

b)

E

c)

U

d)

O

45.

He is STA_DING next to the door.

a)

M

b)

S

c)

H

d)

N

46.

Are Nam and Ha drawing pictures? – ___________

a)

Yes, he does

b)

Yes, they are

c)

Yes, they don’t

d)

Yes, they do

47.

Are Nam and Ha drawing pictures? – ___________

a)

Yes, he does

b)

Yes, they are

c)

Yes, they don’t

d)

Yes, they do

48.

14.___________? – Tam and Hoa are sitting at the yellow table.

a)

What are they doing?

b)

Who are sitting at the yellow table?

c)

How many tables are there?

d)

Are Tam and Hoa sitting here?

49.

Linda and Rose ________ playing basketball.

a)

are

b)

is

c)

do

d)

were

50.

Cô ấy đang làm thuyền giấy.

a)

She is making paper planes.

b)

Is she making paper planes.

c)

He is making paper planes.

d)

She is making paper houses.

51.

Điền vào chỗ trống:

ngồi trên băng ghế = sit on the (a)  

52.

Điền vào chỗ trống:

làm một con rối = make a (a)  

53.

Điền vào chỗ trống:

làm một con thuyền giấy = make a (a)   boat

54.

Điền vào chỗ trống:

nghỉ giải lao = have a (a)  

55.

Điền vào chỗ trống:

Họ đang làm gì? = What are they (a)   ?

56.

Điền vào chỗ trống:

Linda và Peter đang làm gì? = What (a)   Linda and Peter doing?

57.

Điền vào chỗ trống:

Họ đang làm 1 con diều. = They're (a)   a kite.

58.

Điền vào chỗ trống:

The pupils are in the playground. They're (a)   a break.

59.

Sắp xếp các từ sau:

are / they / What / doing / ?

(a)  

60.

Sắp xếp các từ sau:

listening / They / are /music / to / .

(a)  

61.

Sắp xếp các từ sau:

making / They / a / are / puppet / .

(a)  

62.
a)

They are painting a mask.

b)

They are writing a dictation.

c)

They are listening to music.

63.
a)

They are making a puppet.

b)

They are making a paper boat.

c)

They are making a paper plane.

64.
a)

They are playing basketball.

b)

They are drawing a picture.

c)

They are taking a photo.

65.

_____ are making paper planes.

a)

Laura

b)

Linda

c)

Linda and Laura