Worksheetsvocabulary 01
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
fine (n)
tiền phạt
tiền tàu xe
sư phạm
tiền lương
fare (n)
tiền lương
tiền tàu xe
tiền phạt
tiền nợ
pedagogy (n) /ˈpedəɡɒdʒi/
kinh tế
kiến trúc
sư phạm
ngôn ngữ
implement (v)
giải quyết
thực hiện
thử việc
dễ gần
address (v)
địa chỉ
giải quyết
lạc đường
ưu tiên
pose (v) /pəʊz/
đặt ra thách thức, vấn đề
tuyển dụng
có trách nhiệm
chụp ảnh
probation (n) /prəˈbeɪʃn/
tuyển dụng
văn phòng
linh hoạt
thử việc
recruitment (n) /rɪˈkruːtmənt/
tuyển dụng
thử việc
thử nghiệm
nỗ lực
proximately (adv)
xấp xỉ, gần
gần đây
ngày nay
dường như
well-liked (adj)
rất tốt
được yêu mến
hứng thú với
lỗi lạc, kiệt xuất
headteacher (n)
hiệu trưởng
đầu giáo viên :)))
hiệu phó
thầy Thế Anh :3
approachable (adj)
dễ gần
tiếp cận
khó gần
đáng ghét
CLOSET meaning
impolite (adj)
rude
polite
kind
beautiful
prioritise (v) /praɪˈɒrətaɪz/
ưu tiên
tham vọng
linh hoạt
thực tế
làm nản lòng (v)
/frʌˈstreɪtɪŋ/
frustrating
fructoso
fresh
ftu
naughty (adj)
tinh nghịch
ngổ ngáo
ngoan ngoãn
dễ gần
motivated (adj)
có động lực
không có động lực
có trách nhiệm
nghĩa vụ
responsible (adj)
có trách nhiệm
vô trách nhiệm
dễ gần
linh hoạt
flexible (adj)
linh hoạt
dễ mến
bất lịch sự
quý's tộc's
duty (n)
nghĩa vụ
nghề nghiệp
ý định
nhấn mạnh
profession (n)
nghề nghiệp
chuyên nghiệp
shop assistant (n)
nhân viên bán hàng
giám đốc
phó giám đốc
thư ký
pricipal (n)
hiệu trưởng
hiệu phó
Thuấn
thầy Thế Anh :3
intention (n)
ước mơ
ý định
tham vọng
nghĩa vụ
ambition (n)
tham vọng
thực tế
nghề nghiệp
lương hưu
realistic (adj)
thực tế
hão huyền
nhấn mạnh
bắt buộc
pension (n)
lương hưu
tiền phạt
tiền tàu xe
tiền tuyến
workforce (n)
lực lượng lao động
đồng nghiệp
giám đốc
chỗ làm việc
crisis (n)
cuộc khủng hoảng
hoàn thành, đạt được
kinh nghiệm
tạm thời
emphasise (v)
nhấn mạnh
làm nản lòng
đối mặt
đảm bảo
fulfill (v)
hoàn thành, đạt được
tạm thời
bắt buộc
lấp đầy
fulfill (v)
hoàn thành, đạt được
tạm thời
bắt buộc
lấp đầy
