wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi địa

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các đảo Nhật lần lượt từ nam đến bắc

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

2.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện.

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước.

d)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ.

3.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

4.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam

c)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

d)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa

5.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão

c)

vòi rồng

d)

Sóng thần

6.

Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

a)

ôn đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

.hàn đới và ôn đới lục địa.​

c)

hàn đới và ôn đới hải dương.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.​

7.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa.

b)

nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.

d)

có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

8.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

Chí tuyến

b)

Lục địa

c)

Hải dương

d)

Gió mùa

9.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Chế Tạo xe máy

b)

Tàu biển

c)

Sản xuất điện tử

d)

Xây dựng

10.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản

a)

Than đá và sắt

b)

Than đá và đồng

c)

Than đá và dầu khí

d)

Dầu mỏ và khí đốt

11.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt

a)

Các dòng biển nóng và lạnh

b)

Lãnh thổ trải dài theo hướng bắc nam

c)

Nhật Bản là một quần đảo

d)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

12.

Sản phẩm suất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm thô chưa chưa qua chế biến

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm nông nghiệp

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

13.

Đảo chiếm 61% diện tích đất nước Nhật Bản

a)

Hôn su

b)

Hô cai đô

c)

Kiu xiu

d)

Xi cô cư

14.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

Các nước ở khu vực châu Mỹ La Tinh và châu Phi

b)

Các nước và vùng lãnh thổ ở khu vực tây nam Á

c)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á

d)

Các nước ASEAN và và liên minh châu âu EU

15.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

Số dân rất đông nhu cầu giao lưu lớn

b)

vị trí địa lý và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi

c)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh

d)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

16.

Đặc tính cần cù có tinh thần trách nhiệm rất cao coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản

d)

Tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác

17.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu lợi nhuận cao

c)

có nguồn Lao động dồi dào trình độ người lao động cao

d)

Có nguồn vốn lớn nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

18.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là

a)

Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại

b)

Vừa phát triển ngành công nghiệp vừa phát triển ngành nông nghiệp

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ thủ công

d)

Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước vừa phát triển các xí nghiệp nước ngoài

19.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

a)

Điều kiện sản xuất khó khăn

b)

tỷ trọng rất nhỏ trong GDP

c)

Lao động chiếm tỷ trọng cao

d)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ

20.

Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu là do

a)

Khí hậu ôn đới gió mùa dòng biển nóng chạy qua

b)

Nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

c)

Nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

d)

Có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

21.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

Hiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động

b)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội

c)

Tăng sức ép cho nền kinh tế

d)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục

22.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế xã hội của Nhật Bản

a)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ

b)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân

c)

Thiếu lực lượng lao động trong lĩnh vực tương lai

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn

23.

Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ

a)

Sử dụng ít lao động ít nhiên liệu trong sản xuất

b)

Phù hợp với xu thế chung của thế giới

c)

Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản

d)

Có nguồn lao động cần cù trình độ cao thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật vốn mạnh

24.

Phần lớn giá trị suất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vực chọi so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu

b)

Chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ suất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao

c)

Sản phẩm suất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao thị trường suất khẩu ổn định

d)

Không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống

25.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

Bằng trướng về tài chính nhằm tạo thêm lợi nhuận

b)

Tranh thủ tài nguyên thị trường sức lao động tại

c)

Giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước

d)

Mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước

26.

Mùa hạ ở Nhật Bản mưa nhiều là do ảnh hưởng chủ yếu của

a)

Gió mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi

b)

Gió mùa đông nam và các dòng biển nóng

c)

Gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi

d)

Gió tây ôn đới và các dòng biển nóng

27.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương

a)

Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp tạo cơ cấu ngành đa dạng

b)

Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc

c)

Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

d)

Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và suất khẩu

28.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Đồng bằng và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Núi thấp và hoang mạc

d)

Núi cao và hoang mạc

29.

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

b)

tiến hành chính sách dân số triệt để

c)

Sự phát triển nhanh của Ý tế và giáo dục

d)

Người dân không muốn xin nhiều con

30.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

Công cuộc hiện đại hóa

b)

Công cuộc đại nhảy vọt

c)

kế hoạch 5 năm

d)

Các cuộc cách mạng văn hóa

31.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây

a)

Chế tạo máy,điện tử ,hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy ,điện tử , hóa chất ,sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy , điện tử ,hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy ,dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

32.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước

a)

Nga

Canada

Australlia

b)

Nga, canada, hoa kì

c)

Nga, hoa kì. Braxin

d)

Nga. Hoa kì. Mông cổ

33.

Nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước đất liền của Trung Quốc

a)

Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc

b)

Chủ yếu núi và cao nguyên

c)

Chủ yếu là núi cao và hoang mạc

d)

Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

34.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc

a)

Nghèo khoáng sản chỉ có than đá là đáng kể

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất phù sa

c)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn đất phù saPhía Bắc miền Đông có khí hậu ôn đới gió mùa

d)

Dân cư tập trung đông đúc nông nghiệp trù phú

35.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới

a)

Điện than dầu khí

b)

Phân bón. Thép. Khí đốt

c)

Tha. Thép thô. Xi măng. Phân đạm

d)

Điện. Phân đạm. Khí đốt

36.

Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp

a)

khai hoang mở rộng diện tích

b)

Giao quyền sở hữu đất cho nông dân

c)

Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt

d)

Thành lập công xã nhân dân

37.

Hôm nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Dọc theo con đường tơ lụa

b)

Các đồng bằng châu thổ sông

c)

Vùng trung tâm rộng lớn

d)

Vùng Sơn Nguyên Tây Tạng

38.

Trung Quốc không áp dụng chính sách biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp

a)

tăng thêm thuế nông nghiệp

b)

Giao đất cho người nông dân

c)

Đưa giống mới vào sản xuất

d)

cải tạo tốt hệ thống thuỷ lợi

39.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

Khí hậu khá ổn định

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

c)

Vùng lao động dồi dào

d)

Có nguồn vốn đầu tư lớn

40.

Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất Trung Quốc

a)

Hồi

b)

tạng

c)

Choang

d)

Hán

41.

dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

Quan điểm và hạ lưu các con sông

b)

Phía Tây Bắc và vùng trung tâm

c)

Ven biển thượng lưu và các con sông lớn

d)

Tên biển và vùng đồi núi phía Tây

42.

Phần phía Đông Trung Quốc tiếp giáp với các đại dương nào sau đây

a)

Đại Tây dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương

43.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây

a)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

c)

Nguồn lao động đông đảo thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

thu hút được nhiều vốn công nghệ từ nước ngoài

44.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Năng suất cây lương thực thấp

c)

Diện tích đất canh tác rất ít

d)

Dân số đông nhất thế giới

45.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

Giảm tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới

c)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

d)

Giảm quy mô dân số cả nước

46.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

Công cuộc hiện đại hóa

c)

Cuộc cách mạng văn hóa

d)

Cải cách trong nông nghiệp

47.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây

a)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu ôn đới hải dương

c)

Khí hậu ôn đới lục địa

d)

Hậu ôn đới gió mùa

48.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Cơ khí

b)

Hóa dầu

c)

Dệt may

d)

Điện tử

49.

Nhưng cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Không có lũ lụt hằng năm khí hậu ôn hòa

b)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

c)

Có kinh tế phát triển rất giàu tài nguyên

d)

Ít thiên tai thích thật cho định cư lâu dài

50.

Biện pháp nào sau đây không được Trung Quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường

a)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy xí nghiệp

b)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị

c)

Xây dựng các khu chế suất duyên Hải thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp

51.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây thu hút đầu tư nước ngoài

a)

Thành lập các đặc khu kinh tế

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Mở các trung tâm thương mại

d)

Tiến hành cách cách ruộng đất

52.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

Sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ

b)

Sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng

c)

Tai biến thiên nhiên thường xảy ra

d)

Sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ

53.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

Mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp

b)

Khai hát không hợp lý và cháy rừng

c)

Chế giường và xây dựng nhà máy thủy điện

d)

Kết quả trong rừng còn nhiều hạn chế

54.

Khu vực Đông Nam Á tiếp xúc hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương Và Bắc Băng Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

55.

Đông Nam Á khu vực cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á âu và Australia

b)

Áo và Nam Mỹ

c)

Á âu và Bắc Mĩ

d)

Á âu và phi

56.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển kinh tế biển

b)

Phát triển thủy điện

c)

Phát triển chăn nuôi

d)

Phát triển lâm nghiệp

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về địa lý Đông Nam Á

a)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và đại Tây dương

b)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

c)

Là cầu nối giữa các lục địa Á âu Australia

d)

Nằm ở phía đông nam của châu Á

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á

a)

Khoáng sản nhiều loại

b)

Rừng ôn đới phổ biến

c)

Khí hậu nóng ẩm

d)

Đất trồng đa dạng

59.

phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á lục địa

a)

Nhiều quần đảo ,đảo và núi lửa

b)

Có một số sông lớn nhiều nước

c)

có các đồng bằng phù sa

d)

Địa hình bị chia cắt

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa

a)

Nhiều đồng bằng châu thổ

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển

d)

Địa hình bị chia cắt mạnh

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới

b)

bị chia cắt bởi các dãy núi hướng tây bắc và đông nam

c)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh

d)

Có nhiều đồng bằng lớn đất phù sa được phủ cho bụi của núi lửa

62.

Ý là sau đây không đúng về địa lý của khu vực Đông Nam Á

a)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu bắc

b)

Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo

c)

Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á âu nơi tiếp giáp giữa hai đại dương

d)

Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

63.

Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN

a)

Malaixia Thái Lan Indonesia Singapore lào

b)

Malaixia Thái Lan Indonesia Singapore Philippin

c)

Malaixia Thái Lan Indonesia Singapore brunay

d)

Thái Lan Indonesia Singapore Philippines Myanma

64.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được

a)

Giải quyết cách khác để trong nội bộ liên quan đến mối liên hệ giữa ASEAN với các nước

b)

Xây dựng ASEAN thành một khu vực hòa bình ổn định

c)

Đoàn kết hợp tác phim một ASEAN hòa bình ổn định cùng phát triển

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế văn hóa giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước

65.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu dừa

b)

Lúa gạo của cái đường hồ tiêu mía

c)

Lúa mì dừa cà phê ca cao mía

d)

Lúa mì cà phê củ cải đường chà là

66.

Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

Tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh liên kết với các nước ngoài

c)

Hiện đại hóa thiết bị chuyển giao công nghệ

d)

Tăng cường đào tạo kỹ thuật cho người lao động

67.

Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo

a)

Người Dương có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo

b)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc với lượng nước dồi dào

c)

Có nhiều cao nguyên đất đỏ ba dan màu mỡ

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

68.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

Nhiều đồi núi có núi lửa hoạt động

b)

Khí hậu lắm ẩm và gió có gió mùa hoạt động

c)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

d)

Đồng bằng rộng lớn đất cát pha là chủ yếu

69.

Năm năm Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

b)

Có dân số đông nhiều quốc gia

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

d)

Nằm tiếp giáp với các đại dương lớn

70.

Đầu năm Á biển đảo nằm trong các đối khí hậu nào sau đây

a)

nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Cần xích đạo xích đạo

c)

Nhiệt đới cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt nhiệt đới và cận xích đạo

71.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Khô nóng

b)

Phân mùa

c)

Nóng ẩm

d)

Lạnh ẩm

72.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế ta có sự phân hóa của khí hậu

b)

Khí hậu lắm ẩm hệ đất trồng phong phú mạng lưới sông ngồi dày đặc

c)

Vùng biển rộng lớn giầu tiềm năng trừ Lào

73.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

b)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lý

c)

Đô thị khác nhau giữa các quốc gia

d)

GDP

Số một số nước rất cao trong khi nhiều nước còn rất thấp

74.

Tao không phải là thách thức có ASEAN trong những năm gần đây

a)

Chênh lệch trình độ phát triển

b)

Vấn đề tôn giáo hòa hợp dân tộc

c)

Tạo dựng môi trường hòa bình ổn định

d)

Tình trạng đói nghèo còn phổ biến

75.

Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông tây hết sức cần thiết đối với các nước có

a)

Hướng núi bắc nam

b)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông Tây

c)

Hướng núi Tây Bắc đông nam

d)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc Nam

76.

Nước gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì

a)

Đất trồng lúa đen bị chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn

b)

Vì sử dụng lương thực của người dân ngày càng đa dạng hóa

c)

Nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống

d)

Những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa

77.

Lệ thuế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản là

a)

Người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản

b)

Nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn

c)

Hầu hết các nước tiếp giáp biển vùng biển nóng giauf hải sản

78.

Việc xây dựng đường giao thông đường bộ theo hướng đông tây hết sức cần thiết đối với Đông Nam Á lục địa vì

a)

Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc Nam

b)

Địa hình nhiều đồi núi phân hóa phức tạp

c)

Đánh thổ kéo dài theo chiều Đông Tây

d)

Hướng núi bắc- nam, Tây bắc -đông nam

79.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á

a)

Mất ổn định do vấn đề dân tộc tôn giáo

b)

Ôi nhiễm môi trường và thiên tai

c)

Thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Tôi nghèo dịch bệnh và tăng dân số nhanh

80.

nhanh nào sau đây có tính chất bán đảo rõ rệt nhất Đông Nam Á

a)

Việt Nam

b)

Campuchia

c)

Lào

d)

Thái Lan

81.

Việc phát triển giao thông ở Đông Nam Á lục địa theo chiều Đông Tây rất quan trọng vì

a)

Các quốc gia chưa có nhiều tuyến đường ngang

b)

Tiến hành chủ yếu theo hướng bắc nam

c)

tao thuận lợi cho thông thương ,hợp tác phát triển

d)

Tiến hành chủ yếu theo hướng tây đông