wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SAP_Test 2_ AP&AR

Total questions: 22

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Park document là gì?
a)
A. Là chứng từ kế toán đã được ghi sổ
b)
B. Là chứng từ tạm trên hệ thống, chưa được ghi nhận trên hệ thống kế toán
c)
C. Là chứng đã được ghi sổ công nợ phải trả
d)
D. Là chứng từ đã được ghi sổ và ghi nhận chi phí của doanh nghiệp.
2.
Câu 2: Open item là gì?
a)
A. Là giao dịch phát sinh trong hạng mục số dư tài khoản chưa được xử lý đến hết chu trình
b)
B. Là giao dịch thanh toán công nợ
c)
C. Là chứng từ xử lý các nghiệp vụ của open item
d)
D. Là chứng từ hủy
3.
Câu 3: Due date là gì
a)
A. Là ngày đến hạn thanh toán công nợ phải thu, phải trả
b)
B. Là ngày hóa đơn mua hàng, bán hàng
c)
C. Là ngày ghi sổ hóa đơn trên hệ thống
d)
D. Là ngày hợp đồng ký kết
4.
Câu 4: Tcode sử dụng tạo AP park document
a)
A. FV60
b)
B. FV50
c)
C. FV70
d)
D. FBV0
5.
Câu 5: Cleared item là gì:
a)
A. Là chứng từ xử lý các opent item
b)
B. Là chứng từ sai bị hủy
c)
C. Là chứng từ ghi nhận hóa đơn phải trả
d)
D. Là chứng từ ghi nhận khoản tạm ứng cho nhà cung cấp
6.
Câu 6: Doanh nghiệp trong tháng có phát sinh hóa đơn tiền điện là 110 triệu VND bao gồm 10% VAT, chi phí này được kế toán phân bổ cho bộ phận quản lý là 30tr, bộ phận sản xuất là 70 triệu. Bút toán hạch toán trên SAP nào dưới đây đúng
a)

A. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr

Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr

Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr

Ptk 31: Vendor code NCC điện lực: 110tr

b)

B. Ptk 50: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr

Ptk 50: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr

Ptk 50: GL VAT đầu vào: 10 tr

Ptk 25: Vendor code NCC điện lực: 110t

c)

C. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr

Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr

Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr

Ptk 25: Vendor code NCC điện lực: 110tr

d)

D. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr

Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr

Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr

Ptk 11: Vendor code NCC điện lực: 110tr

7.
Câu 7: Sự giống nhau giữa partial pmt và Res.items khi clear là gì?
a)
A. Đều là cách clear open item, sau khi clear sẽ tạo 1 open item duy nhất
b)
B. Đều là cách clear 1 phần của open item
c)
C. Đều là clear toàn bộ của open item
d)
D. Đều là cách clear open item, sau khi clear sẽ tạo ra 2 open item
8.
Câu 8: Sự khác nhau giữa partial pmt và Res.items khi clear thanh toán cho nhà cung cấp là gì?
a)
A. Partial pmt thanh toán toàn bộ open item, Res.item là thanh toán 1 phần của open item
b)
B. Partial pmt thanh toán 1 phần sau khi thanh toán tạo 2 open item gồm 1 open item gốc và 1 open item là số tiền đã thanh toán. Res.items sau khi thanh toán còn lại 1 open item duy nhất còn lại là số tiền còn lại cần phải thanh toán.
c)
C. Không có sự khác nhau
d)
D. Partial pmt sau khi thanh toán, hệ thống còn 1 open item là số còn lại cần phải thanh toán. Res.item sau khi thanh toán hệ thống tạo 2 open item.
9.
Câu 9: Chạy thanh toán tự động cho nhiều nhà cung cấp sử dụng Tcode nào?
a)
A. F-51
b)
B. F-53
c)
C. F110
d)
D. F-02
10.

Câu 10: Tcode nào xem báo cáo tình hình công nợ phải trả của doanh nghiệp

a)
A. FBL1
b)
B. FD10N
c)
C. FAGLL03
d)
D. FBL5
11.
Câu 11: Tiền chi tạm ứng cho nhà cung cấp được trình bày trên bảng cân đối kế toán như thế nào?
a)
A. Trình bày là một tài sản vào khoản mục trả trước cho người bán
b)
B. Trình bày là khoản mục nợ phải trả
c)
C. Trình bày như một khoản chi phí của doanh nghiệp
d)
D. Trình bày như khoản nguồn vốn của doanh nghiệp
12.
Câu 12: Các bước xử lý tạm ứng cho nhà cung cấp
a)
A. Đề nghị tạm ứng (F-47) =>> Chi tiền tạm ứng (F-48/F110) =>> Posting hóa đơn, chi phí (FB60,F-02, F-43, MM module…) =>> Clear số tiền tạm ứng với hóa đơn chứng từ (F-51)
b)
B. Posting hóa đơn, chi phí (FB60,F-02, F-43, MM module…) =>> Đề nghị tạm ứng (F-47) =>> Chi tiền tạm ứng (F-48/F110) =>> Clear số tiền tạm ứng với hóa đơn chứng từ (F-51)
c)
C. Chi tiền tạm ứng (F-48/F110) =>> Posting hóa đơn, chi phí (FB60,F-02, F-43, MM module…) =>>Đề nghị tạm ứng (F-47) =>> Clear số tiền tạm ứng với hóa đơn chứng từ
d)
A.     Clear số tiền tạm ứng với hóa đơn chứng từ (F-51) =>> Posting hóa đơn, chi phí (FB60,F-02, F-43, MM module…) =>> Đề nghị tạm ứng (F-47)
13.
Câu 13: Tcode FB03 có chức năng gì?
a)
A. Sửa chứng từ sai
b)
B. Xem chứng từ
c)
C. Tạo chứng từ
d)
D. Xóa chứng từ
14.
Câu 14: Trong tháng 4 DN có hóa đơn dịch vụ tư vấn thuế số tiền 110tr. Tuy nhiên kế toán đã ghi nhận nhầm trên hệ thống là 11tr, hóa đơn trên chưa được clear và đang ở trạng thái open item. Kế toán sẽ xử lý thế nào?
a)
A. Kế toán sửa lại số tiền ở tcode FB02 cho đúng.
b)
B. Kế toán xóa chứng từ trên bằng FB04 và nhập lại hóa đơn
c)
C. Kế toán reverse bằng tcode FB08 để ghi đảo chứng từ sai và nhập lại chứng từ ở FB60
d)
D. Kế toán reverse bằng tcode FBRA để ghi đảo, và nhập lại chứng từ ở FB60
15.
Câu 15: Trong tháng 4 DN thanh toán hóa đơn dịch vụ tư vấn thuế của tháng 3 số tiền 110tr. Tuy nhiên kế toán đã ghi nhận nhầm tài khoản ngân hàng, thanh toán qua TK của Vietinbank, tuy nhiên kế toán hạch toán thanh toán qua tài khoản Vietcombank. Kế toán cần làm gì?
a)
A. Kế toán dùng tcode FB02 để sửa GL bank của Vietinbank
b)
B. Kế toán dùng tcode FBRA để reverse chứng từ thanh toán và thực hiện hạch toán lại ở tcode F-53 hoặc F110
c)
C. Kế toán hủy chứng từ bằng tcode FB04 và hạch toán thanh toán lại ở tcode F-53 hoặc F110
d)
D. Kế toán giữ nguyên vì không ảnh hưởng đến dư tài khoản tiền gửi ngân hàng
16.
Câu 16: Sự khác nhau tcode FK10N và FBL1 là gì?
a)
A. FK10N xem báo cáo công nợ phải trả, FBL1 xem báo cáo công nợ phải thu
b)
B. FK10N xem báo cáo công nợ phải trả theo dư đầu kỳ, phát sinh nợ-có và dư cuối kỳ của NCC, FBL1 xem báo cáo công nợ theo từng line item.
c)
C. FK10N xem báo cáo từng line item, không thể hiện dư đầu kỳ, PS trong kỳ và dư cuối kỳ. FBL1 xem báo cáo công nợ dư đầu kỳ, PS trong kỳ và dư cuối kỳ
d)
D. FK10N xem công nợ phải thu, FBL1 công nợ phải trả.
17.
Câu 17: Ngày 15/4 kế toán đã hạch toán thanh toán hóa đơn dịch vụ sửa chữa, sau khi hạch toán kế toán phát hiện chứng từ ghi nhận chi phí bị sai GL, kế toán cần phải làm gì?
a)
A. Kế toán sửa chứng từ sai FB02
b)
B. Kế toán reverse chứng từ thanh toán bằng tcode FBRA sau đó reverse chứng từ ghi nhận chi phí FB08 và nhập lại hóa đơn.
c)
C. Kế toán reverse chứng từ ghi nhận chi phí bằng FB08 sau đó nhập lại hóa đơn
d)
D. Kế toán reverse chứng từ thanh toán bằng FB08, sau đó reverse chứng từ chi phí FBRA và nhập lại hóa đơn vào GL đúng.
18.
Câu 18: Doanh nghiệp mua hàng nhà cung cấp, do hàng lỗi hỏng nên yêu cầu NCC bồi thường là 100tr. Kế toán ghi nhận khoản bồi thường này như thế nào?
a)
A. Kế toán tạo 1 mã customer code cho nhà cung cấp, ghi nhận khoản bồi thường là một khoản phải thu và thu nhập khác bằng tcode FB70
b)
B. Kế toán ghi nhận giảm một khoản phải trả vào mã nhà cung cấp FB60
c)
C. Kế toán ghi nhận giảm khoản chi phí, giảm khoản phải trả nhà cung cấp.
d)
D. Kế toán không hạch toán.
19.
Câu 19: 15/04 Doanh nghiệp thu tiền bán hàng từ tháng trước, kế toán làm gì?
a)
A. Kế toán hạch toán trực tiếp bằng F-02 Ptk 40: GL tiền/ Ptk 11 GL phải thu
b)
B. Kế toán clear công nợ phải thu với khách hàng bằng tcode F-28
c)
C. Kế toán hạch toán trực tiếp bằng tcode FB50
d)
D. Kế toán hạch toán bằng tcode FB70
20.
Câu 20: Khách hàng trả tiền trước, được trình bày thế nào trên báo cáo tài chính
a)
A. Trình bày như khoản doanh thu trên PL
b)

B. Trình bày như một khoản phải trả trên BS

c)
C. Trình bày như khoản tài sản trên BS
d)
D. Trình bày như khoản nguồn vốn trên BS
21.
Câu 21: Ghi nhận khoản tiền tạm ứng từ khách hàng dùng tcode nào
a)
A. Đề nghị tạm ứng F-37, ghi nhận tiền tạm ứng F-29
b)
B. Đề nghị tạm ứng F-47, ghi nhận tạm ứng F-49
c)
C. Đề nghị tạm ứng F-28, ghi nhận tạm ứng F-02
d)
D. Đề nghị tạm ứng F-43, ghi nhận tạm ứng FB50
22.
Câu 22: Tcode FBL5 có chức năng gì?
a)
A. Xem báo cáo công nợ phải thu theo từng line item
b)
B. Xem báo cáo công nợ thu theo balance
c)
C. Xem báo cáo GL account theo từng line items
d)
D. Xem báo cáo công nợ phải trả từng line item