NEW
Font size
WorksheetsSAP_Test 2_ AP&AR
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
A. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr
Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr
Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr
Ptk 31: Vendor code NCC điện lực: 110tr
B. Ptk 50: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr
Ptk 50: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr
Ptk 50: GL VAT đầu vào: 10 tr
Ptk 25: Vendor code NCC điện lực: 110t
C. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr
Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr
Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr
Ptk 25: Vendor code NCC điện lực: 110tr
D. Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP quản lý): 30tr
Ptk 40: GL chi phí tiền điện (cost center BP SX): 70tr
Ptk 40: GL VAT đầu vào: 10 tr
Ptk 11: Vendor code NCC điện lực: 110tr
Câu 10: Tcode nào xem báo cáo tình hình công nợ phải trả của doanh nghiệp
B. Trình bày như một khoản phải trả trên BS
