wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3 sinh 12

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:

a)

Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

b)

Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.

c)

Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc.

d)

Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) .

2.

Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là

a)

vùng khởi động.

b)

vùng vận hành.

c)

côdon mở đầu.

d)

gen điều hòa.

3.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là

a)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

b)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

4.

Điều hoà hoạt động của gen chính là

a)

điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra.

b)

điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.

c)

điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra.

d)

điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra.

5.

Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn

a)

trước phiên mã.

b)

phiên mã.

c)

dịch mã.

d)

sau dịch mã.

6.

Trong cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, promoter là:

a)

gen cấu trúc.

b)

vùng khởi động.

c)

vùng vận hành.

d)

gen điều hòa.

7.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.

IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

8.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

a)

ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

b)

Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

c)

Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

d)

Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

9.

Opêrôn Lac của E coli ở trạng thái hoạt động khi:

a)

Môi trường xuất hiện lactôzơ

b)

Khi gen điều hòa (R) hoạt động.

c)

Môi trường không có lactôzơ

d)

Môi trường thừa prôtêin ức chế.

10.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

a)

xúc tác

b)

ức chế.

c)

cảm ứng.

d)

trung gian.

11.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là:

a)

vùng điều hòa.

b)

gen điều hòa.

c)

vùng khởi động.

d)

vùng vận hành.

12.

Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng:

a)

mã hóa.

b)

khởi động.

c)

điều hòa.

d)

vận hành.

13.

Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

a)

Khi có hoặc không có lactôzơ.

b)

Khi môi trường có lactôzơ.

c)

Khi môi trường không có lactôzơ.

d)

Khi môi trường có nhiều lactôzơ.

14.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

15.

Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân thực xảy ra ở giai đoạn

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

sau dịch mã.

d)

sau phiên mã.

16.

Đột biến gen là gì?

a)

Tạo ra những alen mới

b)

Sự biến đổi của một hay một số cặp nucleotid trong gen

c)

Sự biến đổi của một nucleotid trong gen

d)

Tạo nên nhứng kiểu hình mới.

17.

Các loại đột biến gen bao gồm

a)

3 loại: thêm, mất và đảo

b)

2 loại: thêm và mất

c)

3 loại: thêm, mất và thay thế

d)

2 loại: mất và thay thế

18.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba.

b)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba

c)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba

19.

Trong đột biến điểm thì đột biến thay thế là dạng phổ biến nhất. Có bao nhiêu phát biểu sai giải thích cho đặc điểm trên?

I. Đột biến thay thế có thể xảy ra khi không có tác nhân gây đột biến.

II. Là dạng đột biến thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật hơn so với các dạng còn lại.

III. Dạng đột biến này chỉ xảy ra trên một mạch của phân tử ADN.

IV. Là dạng đột biến thường xảy ra ở nhóm động vật bậc thấp.

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

20.

Căn cứ vào trình tự của các nuclêôtit trước và sau đột biến của đoạn gen sau, hãy cho biết dạng đột biến:

Trước đột biến:   A T T G X X T X X A A G A X T

                            T A A X G G A G G T T X T G A

Sau đột biến    :   A T T G X X T A X A A G A X T

                            T A A X G G A T G T T X T G A

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay 1 cặp nu

d)

Đảo 1 cặp nu

21.

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?

a)

Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.

d)

Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.

22.

Đột biến gen thường xảy ra khi

a)

NST đóng xoắn

b)

Dịch mã

c)

ADN nhân đôi

d)

Phiên mã

23.

Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

a)

gen

b)

gen hay đột biến nhiễm sắc thể

c)

nhiễm sắc thể

d)

đã biểu hiện ra kiểu hình

24.

Trong trường hợp nào một đột biến gen sẽ không trở thành thể đột biến?

a)

Gen đột biến ở trạng thái đồng hợp lặn

b)

Đột biến gen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hợp tử

c)

Gen đột biến trội.

d)

Nằm trên NST X không có alen trên Y và cơ thể đột biến là giới dị giao.

25.

Phân tử mARN được tổng hợp từ 1 gen đột biến có số ribônuclêôtit loại G giảm 1, các loại còn lại không thay đổi so với trước đột biến. Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra ở gen nói trên?

a)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại G-X.

b)

Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A-T.

c)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại G-X.

d)

Mất 1 cặp nuclêôtit loại A-T.