wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 LỚP 4

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng phần mềm Word là:

a)
b)
c)
d)
2.

Nút lệnh dùng để chèn bảng trong văn bản là

a)
b)
c)
d)
3.

Để chèn hình mẫu vào văn bản, từ thẻ Insert, em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
4.

Trong phầm mềm soạn thảo, các thao tác em có thể thực hiện trong trình bày bảng là:

a)

Xóa ô, cột và dòng

b)

Gộp và tách ô trong bảng

c)

Điều chỉnh độ rộng của cột và dòng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Em hãy chọn nút lệnh để chèn tranh ảnh vào văn bản?

a)
b)
c)
d)
6.

Để chèn bảng vào văn bản em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home/Table

b)

Insert/Table

c)

Page Layout/Table

d)

View/Table

7.

Khi thao tác với bảng, em có thể tách 1 ô thành nhiều ô được hay không?

a)

Có thể

b)

Không thể

8.

Bảng 6x4 là mấy cột mấy dòng?

a)

6 cột 4 dòng

b)

6 dòng 4 cột

c)

6 cột 6 dòng

9.

Để gộp các ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Spill Cells

c)

Layout

10.

Để tách ô trong bảng, trên thẻ LAYOUT, ta chọn

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Layout

11.

Nút lệnh Cut dùng để làm gì?

a)

Cắt một phần văn bản

b)

Sao chép một phần văn bản

c)

Dán văn bản vào vị trí mới

d)

Chèn văn bản

12.

Để cắt một phần văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + V

13.

Để xóa một phần văn bản, em chọn phần văn bản muốn xóa, nhấn phím (a)  

14.

Nút lệnh nào để cắt một phần văn bản?

a)
b)
c)
d)
15.

Em hãy sắp xếp lại các bước sao chép văn bản sau: B1. Đưa con trỏ đến vị trí cần dán nhấn Paste; B2. Trong thẻ Home chọn Copy; B3. Chọn phần văn bản cần sao chép

a)

B3-->B2-->B1

b)

B3-->B1-->B2

c)

B1-->B2-->B3

d)

B2-->B1-->B3

16.

Để sao chép một phần văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + V

17.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Để sao chép và dán một đoạn văn bản vào vị trí khác trong thẻ (a)   em chọn Copy sau đó đưa con trỏ đến vị trí cần dán văn bản chọn Paste.

18.

Để dán một phần văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + V

19.

Chọn thao tác đúng để chèn bảng trong văn bản

a)

Insert -> Picture -> Chọn số dòng, số cột -> click chuột để chèn

b)

Insert -> Table -> Chọn số dòng, số cột -> click chuột để chèn

c)

Insert -> Clip Art -> Chọn số dòng, số cột -> click chuột để chèn

d)

Insert -> Shapes -> Chọn số dòng, số cột -> click chuột để chèn

20.

Để gộp các ô trong bảng ta đưa con trỏ chuột vào vị trí ô bắt đầu gộp, nhấn giữ nút trái chuột, kéo chọn số ô cần gộp rồi thả nút chuột. Sau đó...

a)

Trên thẻ Layout, chọn Merge Cells

b)

Trên thẻ Layout, chọn Split Cells

c)

Trên thẻ Layout, chọn Insert Right

d)

Trên thẻ Layout, chọn Insert Left

21.

Để xóa một phần văn bản ta chọn phần văn bản muốn xóa sau đó...

a)

Ấn Copy

b)

Ấn cut

c)

Ấn Paste

d)

Ấn Delete

22.

Để cắt một phần văn bản ta chọn phần văn bản muốn cắt. Sau đó

a)

Chọn Copy

b)

Chọn Paste

c)

Chọn Cut

d)

Chọn Format painter

23.

Để sao chép một phần văn bản vào vị trí khác ta chọn phần văn bản muốn sao chép...

a)

Trong thẻ Home chọn Copy. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

b)

Trong thẻ Home chọn Cut. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

c)

Không sao chép được

d)

Trong thẻ Home chọn Paste. Đưa con trỏ tới vị trí cần dán đoạn văn bản rồi chọn Paste

24.

Để căn đều cho văn bản em nháy chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
25.

Em sử dụng nút lệnh nào sau đây khi muốn chèn hình:

a)
b)
c)
26.

Nút lệnh nào dùng để in văn bản?

a)
b)
c)
d)
27.

Đoạn thơ trên được định dạng kiểu căn lề nào?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên

28.

Để chọn màu và độ dày cho đường viền của hình mẫu, em chọn nút lệnh nào?

a)

Shape Outline

b)

Shape Fill

c)

Shape Effects

d)

Change Shape

29.

Muốn sao chép văn bản sau khi bôi đen (chọn văn bản) em nhấp?

a)

Ctrl+C và Ctrl+V

b)

Ctrl+A và Ctrl+V

c)

Ctrl+X và Ctrl+C

d)

Ctrl+Z và Ctrl+V

30.

Muốn lưu lại văn bản đã soạn thảo em chọn?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+Z

31.

Muốn tách ô trong bảng ta đưa con trỏ chuột vào ô cần tách rồi chọn?

a)

Layout/Merge Cells

b)

Layout/Split Cells

c)

Table/Merge Cells

d)

Tabel/Split Cells

32.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản em chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
33.

Bôi đen toàn bộ văn bản em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + A

34.

Để chọn

độ dày đường viền của hình ảnh, em chọn lệnh nào?

a)

shape fill

b)

add text

c)

Dashes

d)

Weight

35.

Để viết chữ lên hình em nhấn nút phải chuột vào hình cần viết rồi chọn:

a)

Add Text

b)

Weight

c)

Insert

d)

Order

36.

Để thay đổi màu của hình em chọn:

a)

Format/Shape Fill

b)

Insert/Shape Fill

c)

Insert/Shape Outline

d)

Format/Shape Outline

37.

Chọn câu đúng nhất: Em có thể chèn tranh, ảnh vào văn bản từ đâu?

a)

Từ Internet

b)

Từ các thư mục chứa tranh ảnh trong máy tính

c)

Từ Clip Art

d)

Từ Clip Art, Internet và các thư mục chứa tranh ảnh của máy tính

38.

Để bỏ viền cho hình, em chọn:

a)

Format/Shape Fill/No Fill

b)

Format/Shape Fill/More fill color...

c)

Format/Shape Outline/ No Outline

39.

Trong phần mềm Thiết Kế Bài Trình Chiếu chức năng của hình vẽ bên dùng để làm gì ?

a)
b)
c)
d)
40.

Trong phần mềm Thiết Kế Bài Trình Chiếu chức năng của hình vẽ bên dùng để làm gì ?

a)
b)
c)
d)
41.

Trong phần mềm Thiết Kế Bài Trình Chiếu chức năng của hình vẽ bên dùng để làm gì ?

a)
b)
c)
d)
42.

Trong phần mềm Thiết Kế Bài Trình Chiếu chức năng của hình vẽ bên dùng để làm gì ?

a)
b)
c)
d)
43.

Trong phần mềm Thiết Kế Bài Trình Chiếu chức năng của hình vẽ bên dùng để làm gì ?

a)
b)
c)
d)
44.

Chỉ có thể tạo được một trang trình chiếu

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Chỉ có thể tạo được một trang trình chiếu

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Có thể chèn văn bản, hình vẽ vào trang trình chiếu

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chỉ chèn được số trang trên trang trình chiếu đầu tiên

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các trang trình chiếu đều có chung một màu nền

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cách soạn bài trình chiếu, cách chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu, cách lưu bài trình chiếu vào thư mục của em trên máy tính cũng tương tự giống như phần mềm nào em đã được học

4 lines
50.

Các trang trình chiếu đều có chung một màu nền

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu, em vào thẻ Insert và chọn?

a)
b)
c)
d)
52.

Để sao chép nội dung từ phần mềm khác vào trang trình chiếu, em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C và Ctrl +V

b)

Ctrl + V và Ctrl +B

c)

Ctrl + B và Ctrl +C

d)

Ctrl + N và Ctrl +B

53.

Để trình chiếu nội dung từ trang đầu tiên, em nhấn phím nào?

a)

Phím F2

b)

Phím F3

c)

Phím F4

d)

Phím F5

54.

Để trình chiếu nội dung từ trang được chọn, em nhấn ...

a)

Ctrl + Phím F5

b)

Ctrl + Phím F4

c)

Shift + Phím F4

d)

Shift + Phím F5

55.

Để thay đổi nền cho trang trình chiếu em chọn thẻ nào?

a)

View

b)

Design

c)

Home

d)

Insert

56.

Trong Powerpoint để tạo thêm 1 Slide em chọn:

a)

Insert - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

View - New Slide

d)

Home - New Slide

57.

Trong Powerpoint để xóa 1 Slide em chọn:

a)

Insert - Delete

b)

Design - Delete

c)

View - Delete

d)

Home - Delete

58.

Trong PowerPoint để tạo hiệu ứng chuyển động cho văn bản, em chọn nút lệnh nào?

a)

Slide show

b)

Animations

c)

Home

d)

File

59.

Để bắt đầu trình chiếu, em nhấn phím nào?

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F6

60.

Để tạo thêm slide mới em thao tác như thế nào?

a)

Nhấn Ctrl

b)

Nhấn Alt

c)

Nhấn Shift

d)

Nhấn Enter

61.

Để tạo hiệu ứng xuất hiện cho đối tượng em chọn?

a)
b)
c)
d)
62.

Khi chọn biểu tượng bên, em tạo hiệu ứng gì?

a)

hiệu ứng xuất hiện

b)

hiệu ứng nhấn mạnh

c)

hiệu ứng biến mất

d)

hiệu ứng chuyển động

63.

Trên trang trình chiếu Powerpoint, để thay đổi tốc độ hiển thị hiệu ứng em chọn thẻ:

a)

Start

b)

Speed    

c)

Direction    

64.

Trên trang trình chiếu Powerpoint, để thay đổi hướng hiển thị hiệu ứng em chọn thẻ:

a)

Start

b)

Speed    

c)

Direction    

65.

ĐỂ CHÈN HÌNH VÀO BÀI TRÌNH CHIẾU EM CHỌN

a)

INSERT -> TABLE

b)

INSERT -> PICTURE

c)

INSERT -> HÌNH

66.

ĐỂ TẠO HIỆU ỨNG CHO HÌNH ẢNH EM DÙNG THẺ NÀO

a)

ANIMATIONS

b)

INSERT

c)

DISINGE

67.

EM CÓ THỂ TẠO HIỆU ỨNG CHO HÌNH ẢNH ĐƯỢC HAY KHÔNG?

a)

b)

KHÔNG

68.

TRONG 1 BÀI TRÌNH CHIẾU EM CÓ THỂ CHÈN BAO NHIÊU TRANG

a)

1 TRANG DUY NHẤT

b)

RẤT NHIỀU TRANG

c)

5 TRANG

69.

THAO TÁC : TRANSITINONS DÙNG ĐỂ

a)

CHỌN HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHO HÌNH ẢNH

b)

CHỌN HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHO VĂN BẢN

c)

CHỌN HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG CHO TRANG TRÍNH CHIẾU

70.

ĐỂ SAO CHÉP NỘI DUNG TỪ PHẦN MỀM KHÁC EM CHỌN

a)

CTRL C VÀ CTRL V

b)

CTRL A VÀ TRL E

c)

CTRL S VÀ CTRL C

d)

CTRL K VÀ CTRL G

71.

ĐỂ TRÌNH CHIẾU EM NHẤN PHÍM NÀO

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F6

72.

EM KHÔNG THỂ TẠO HIỆU ỨNG CHUYỂN ĐỘNG THEO HƯỚNG THẲNG HOẶC XIÊN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

ĐỂ BẬT TẮT CHẾ ĐỘ IN NGHIÊNG EM CHỌN

a)

CTRL A

b)

CTRL B

c)

CTRL I

d)

CTRL U

74.

ĐỂ BẬT TẮT CHẾ ĐỘ IN ĐẬM EM CHỌN

a)

CTRL B

b)

CTRL I

c)

CTRL U

d)

CTRL K

75.

Tên đầy đủ của phần mềm trình chiếu là:

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office Paint

c)

Microsoft Office Powerpoint

d)

Microsoft Office Excel

76.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu Powerpoint

a)
b)
c)
d)
77.

Muốn mở một tập tin đã lưu trước đó, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + V

78.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trong các slide, khai báo ngày tháng ..... ta thực lệnh nào sau đây?

a)

Chọn Insert -> chọn Slide number

b)

Chọn Insert ->chọn slide

c)

Chọn View -> chọn Slide number

d)

Chọn Design -> chọn Slide number

79.

Khi muốn chèn hình ảnh vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
80.

Khi muốn chèn hình vẽ vào trang trình chiếu, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
81.

Trong Powerpoint 2013, Em thực hiện thao tác chọn Animations -> Custom Animation là để:

a)

tạo hiệu ứng động cho một đối tượng trong slide

b)

định dạng cách bố trí các khối văn bản, hình ảnh, đồ thị ... cho một slide

c)

đưa hình ảnh hoặc âm thanh vào bài trình diễn

d)

tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình diễn

82.

PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế trang mẫu chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng chọn:

a)

Insert -> Master Slide

b)

Insert -> Slide Master

c)

Review -> Slide Master

d)

View -> Slide Master

83.

Để bắt đầu trình chiếu Powerpoint từ trang đầu tiên, ta nhấn:

a)

F5

b)

Ctrl + F5

c)

F6

d)

F10

84.

Để kết thúc việc trình chiếu trong PowerPoint, ta nhấn phím:

a)

F10

b)

ESC

c)

Delete

d)

Enter

85.

Trong PowerPoint 2016, muốn thiết lập lại bố cục trang trình chiếu: trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,..., ta thực hiện:

a)

Format - Slide Layout...

b)

View - Layout...

c)

Insert - Slide Layout...

d)

Home - Layout...

86.

Để thêm trang trình chiếu mới, em vào Home rồi chọn:

a)

New Slide

b)

Slide Layout

c)

Delete Slide

d)

Reset

87.

Khi muốn sao chép nội dung từ phần mềm khác sang Powerpoint, ta bôi đen đoạn văn bản đó rồi nhấn:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + M

88.

Trong Powerpoint 2016, muốn thay đổi nền cho trang trình chiếu, em chọn

a)

View

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

89.

Trong Powerpoint 2016, khi muốn tạo hiệu ứng chuyển trang, em chọn

a)

View

b)

Animations

c)

Transitions

d)

Design

90.

Để lưu bài trình chiếu, em chọn:

a)

File/Save

b)

Edit/Save

c)

File/Open

d)

File/Print

91.

Trong Powerpoint có mấy loại hiệu ứng cho các đối tượng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Đây là loại hiệu ứng nào trong Powerpoint

a)

Entrance (đi vào)

b)

Emphasis (nhấn mạnh)

c)

Exit (đi ra)

d)

Motion Paths (chuyển động)

93.

Lợi ích của công cụ Slide Master (trang mẫu)

a)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Là công cụ hữu hiệu cho thiết kế 1 lần các trang trình chiếu; Tiết kiệm thời gian; Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu.

d)

Thao tác nhanh trong việc trình bày các trang trình chiếu

94.

Để thêm tiêu đề đầu trang và cuối trang của bài trình chiếu, em chọn

a)

Insert/ Header and Footer

b)

View/ Header and Footer

c)

Design/ Header and Footer

d)

Animations/ Header and Footer

95.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Logo?

a)
b)
c)
d)
96.

Màn hình làm việc của Logo gồm có gì?

a)

Cửa sổ làm việc

b)

Các nút lệnh điều khiển

c)

Vùng soạn thảo

d)

Màn hình chính và cửa sổ lệnh

97.

Con trỏ trong phần mềm MSWLogo có hình gì?

a)

Vuông

b)

Tròn

c)

Tam giác

d)

Tứ giác

98.

Đây là lệnh viết tắt làm rùa di chuyển lùi

a)

FD

b)

RT

c)

LT

d)

BK

99.

Để Rùa tiến lên 99 bước, em viết lệnh

a)

FD 100

b)

FD 999

c)

FD 99

d)

Home

100.

Rùa nhấc bút, không vẽ nữa, em dùng lệnh

a)

PD

b)

PC

c)

PU

d)

PE

101.

Để Rùa ẩn mình, em dùng lệnh:

a)

ST

b)

CS

c)

HT

d)

HTT

102.

Dòng lệnh nào cho kết quả là hình vuông?

a)

REPEAT 4 [FD 100 RT 9]

b)

REPEAT 4[FD 100 RT 90]

c)

REPEAT 4 [FD 100 RT 99]

d)

REPEAT 4 [FD 100 RT 90]

103.

Muốn Rùa về vị trí xuất phát và xóa màn hình, ta dùng lệnh:

a)

Home

b)

CS

c)

CX

d)

PD

104.

Câu lệnh nào là câu lệnh lặp?

a)

FD 100 RT 90 FD 100 RT 90

b)

Repeat 2 [fd 100 rt 90]

c)

FD 10 RT 90 FD 10 RT 90

d)

RT 90

105.

Câu lệnh "WAIT 180", Rùa sẽ dừng lại mấy giây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Lệnh nào dưới đây cho kết quả là hình chữ nhật?

a)

REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 100 RT 90]

b)

REPEAT 2 [FD 100 RT 100 FD 100 RT 50]

c)

REPEAT 2 {FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

d)

REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

107.

Lệnh Repeat 3[fd 100 rt 360/3] vẽ được hình nào dưới đây

a)
b)
c)
108.

Trong phần mềm Logo, muốn Rùa quay phải 90090^0  em dùng lệnh?

a)

BK 100

b)

CS

c)

LT 90

d)

RT 90

109.

Để Rùa tiến về phía trước 100 bước ta dùng lệnh:

a)

FD 50

b)

FD 80

c)

FD 100

d)

FD100

110.

Để Rùa quay phải 90 độ ta dùng lệnh RT

(a)  

111.

Để Rùa quay trái 90 độ ta dùng lệnh:

a)

Rt 90

b)

LT 90

c)

RT 180

d)

LT 180

112.

Để vẽ được hình vuông cạnh 50 bước Rùa ta gõ lệnh sau:

a)

Repeat 4 [FD 50 RT 90]

b)

Repeat 4 [FD 100 RT 90]

c)

Repeat 4 [FD 50 RT 180]

d)

Repeat 3 [FD 50 RT 90]

113.

Khi nhập lệnh Label [TOI LA HOC SINH LOP 4B] trên sân chơi sẽ xuất hiện:

a)

Toi la hoc sinh lop 4b

b)

Tôi là học sinh lớp 4b

c)

TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 4B

d)

TOI LA HOC SINH LOP 4B

114.

Thao tác Set chọn PenColor để:

a)

Chọn nét bút

b)

Chọn kiểu chữ

c)

Chọn cỡ chữ

d)

Chọn màu bút

115.

Thao tác Set chọn Pensize để:

a)

Chọn màu bút

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn nét bút

d)

Rùa lùi về phía sau

116.

Lệnh nào sau đây dùng để Xóa màn hình, rùa về vị trí xuất phát

a)

Clean

b)

Home

c)

CS

d)

BK

117.

Dùng lệnh nào Rùa vẫn ở vị trí cũ mà xóa toàn bộ sân chơi

a)

Home

b)

Clean

c)

CS

d)

CT

118.

Muốn rùa nhấc bút không vẽ nữa ta dùng lệnh nào?

a)

PD

b)

CS

c)

PU

d)

BK

119.

Khi em sử dụng lệnh Print để tính toán, kết quả sẽ hiện ra ở đâu?

a)

Sân chơi

b)

Ngăn chứa lệnh

c)

Không hiển thị kết quả

d)

Sân chơi và ngăn chứa lệnh

120.

Khi em sử dụng lệnh Show để tính toán, kết quả hiện ra ở đâu?

a)

Sân chơi

b)

Ngăn chứa lệnh

c)

Ngăn chứa lệnh và sân chơi

d)

Ngăn gõ lệnh

121.

Khi em sử dụng lệnh Label để tính toán, kết quả hiển thị ở đâu?

a)

Ngăn chứa lệnh

b)

Ngăn gõ lệnh

c)

Không hiển thị

d)

Sân chơi

122.

Cấu trúc của lệnh viết chữ là?

a)

Label (Noi dung)

b)

Labelnoidung

c)

Label [Noi dung]

d)

Label noidung

123.

Sau khi em gõ lệnh Label [Em la hoc sinh lop 4] kết quả Rùa sẽ viết ra dòng chữ?

a)

Em là hoc sinh lop 4

b)

Em là học sinh lớp 4

c)

Emlahocsinhlop4

d)

Emla hoc sinhlop4

124.

Khi em sử dụng lệnh Print để tính toán, kết quả là 18. Em cần sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Print 2*5+2*4

b)

Print 2*4+5

c)

Print 2*(4+5)

d)

Print 2+4*5

125.

Dòng lệnh RT 90 Label [Em yeu hoa hong] cho kết quả?

a)
b)
c)
d)
126.

Có mấy bước chọn phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Dòng lệnh RT 30 Label [ Ninh Binh que huong em] RT 30 Label [ Ninh Binh que huong em] RT 30 Label [ Ninh Binh que huong em] RT 30 Label [ Ninh Binh que huong em] RT 30 Label [ Ninh Binh que huong em] cho kết quả nào sau đây?

a)
b)
c)
128.

Để Rùa vẽ được hình bên em cần sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

LT 90 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 60 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 60 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho]

b)

RT 30 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 120 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 120 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho]

c)

RT 90 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 60 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 60 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho]

d)

LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 120 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho] FD 250 RT 120 FD 20 LABEL [ Em la hoa hong nho]

129.

Dòng lệnh Label (1551 : 3 + 9280 : 2) * 7 - 5480 có kết quả là?

a)

1102587

b)

4489761

c)

30619

d)

40586

130.

Cấu trúc của lệnh Print là?

a)

Print [...]

b)

Print <Biểu thức>

c)

Print {...

d)

Print [....}

131.

Để vẽ được hình bên em cần sử dụng lệnh nào?

a)

PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20

b)

FD 20 FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20 FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20

c)

FD 20 PD FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PU FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PU FD 20

d)

FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20 PU FD 20 PD FD 20

132.

Để vẽ đường nét đứt em sử dụng liên tiếp các lệnh nào giữa các lệnh FD n là lệnh được điền trong dấu "..."?

a)

FD n...RT m

b)

PU....PD

c)

FD n....FD n

d)

RT k...RT k

133.

Em có thể?

a)

Gõ một lệnh trên một dòng

b)

Gõ nhiều lệnh trên một dòng, các lệnh được cách nhau bởi dấu "!"

c)

Gõ nhiều lệnh trên một dòng, các lệnh liền nhau

d)

Gõ nhiều lệnh trên một dòng, mỗi lệnh cách nhau một dấu cách

134.

Lệnh Repeat 4 [FD 100 RT 90] điều khiển Rùa thực hiện mấy lần lệnh FD 100 RT 90?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

135.

60 tíc bằng bao nhiêu giây?

a)

60 giây

b)

10 giây

c)

1 giây

d)

100 giây

136.

Muốn Rùa sẽ tạm dừng 1 giây trước khi thực hiện các lệnh tiếp theo em sẽ sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Wait 60

b)

Wait 10

c)

Wait 50

d)

Wait 1

137.

Trong câu lệnh Repeat 6 [FD 100 RT 60 Wait 50], lệnh Wait 50 sẽ điều khiển Rùa làm gì?

a)

Rùa sẽ tạm dừng lại 50 giờ trước khi thực hiện các lệnh tiếp theo

b)

Rùa sẽ tạm dừng lại 50 phút trước khi thực hiện các lệnh tiếp theo

c)

Rùa sẽ tạm dừng lại 50 giây trước khi thực hiện các lệnh tiếp theo

d)

Rùa sẽ tạm dừng lại 50 tíc trước khi thực hiện các lệnh tiếp theo

138.

Câu lệnh Repeat 5 [FD 200 RT 72] sẽ điều khiển chú Rùa vẽ hình gì?

a)

Hình có 4 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 100 bước

b)

Hình có 5 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 100 bước

c)

Hình có 4 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 200 bước

d)

Hình có 5 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 200 bước

139.

Câu lệnh Repeat 6 [FD 100 RT 60] sẽ điều khiển chú Rùa vẽ hình gì?

a)

Hình có 5 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 60 bước

b)

Hình có 5 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 100 bước

c)

Hình có 6 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 60 bước

d)

Hình có 6 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 100 bước

140.

Câu lệnh Repeat 8 [FD 150 RT 45] sẽ điều khiển chú Rùa vẽ hình gì?

a)

Hình có 8 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 8 bước

b)

Hình có 45 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 150 bước

c)

Hình có 8 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 45 bước

d)

Hình có 8 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh 150 bước

141.

Muốn điều khiển Rùa vẽ hình vuông có cạnh 200 bước, em sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

Repeat 4 [FD 200 RT 100]

b)

Repeat 4 [FD 200 RT 60]

c)

Repeat 4 [FD 100 RT 90]

d)

Repeat 4 [FD 200 RT 90]

142.

Muốn điều khiển Rùa vẽ hình tam giác có cạnh 300 bước, em sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

Repeat 3 [FD 200 RT 90]

b)

Repeat 3 [FD 300 RT 100]

c)

Repeat 3 [FD 300 RT 120]

d)

Repeat 3 [FD 300 RT 90]

143.

Muốn điều khiển Rùa vẽ hình chữ nhật chiều dài 150 bước, chiều rộng 100 bước, em sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

Repeat 4 [FD 150 RT 100 FD 100 RT 150]

b)

Repeat 4 [FD 150 RT 150 FD 100 RT 100]

c)

Repeat 4 [FD 100 RT 90 FD 150 RT 90]

d)

Repeat 4 [FD 150 RT 90 FD 100 RT 100]