wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 6

Total questions: 17

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hổn số 5235\frac{2}{3}  đổi sang phân số ta được ?

a)

173\frac{17}{3}  

b)

133\frac{13}{3}  

c)

163\frac{16}{3}  

d)

213\frac{21}{3}  

2.

So sánh hai phân số: 34 \frac{3}{4}\  và 45\frac{4}{5}   ta được:

a)

34=45\frac{3}{4}=\frac{4}{5}  

b)

34>45\frac{3}{4}>\frac{4}{5}  

c)

34<45\frac{3}{4}<\frac{4}{5}  

d)

3445\frac{3}{4}\ge\frac{4}{5}  

3.

Quy đồng hai phân số 23\frac{2}{3}   và 45\frac{4}{5}  

a)

23=1015\frac{2}{3}=\frac{10}{15}  

45=1215\frac{4}{5}=\frac{12}{15}  

b)

23=105\frac{2}{3}=\frac{10}{5}  

45=125\frac{4}{5}=\frac{12}{5}  

c)

23=215\frac{2}{3}=\frac{2}{15}  

45=415\frac{4}{5}=\frac{4}{15}  

d)

23=812\frac{2}{3}=\frac{8}{12}  

45=810\frac{4}{5}=\frac{8}{10}  

4.

Bạn An có 45\frac{4}{5}   cái bánh, An cho Bình 15\frac{1}{5}   cái bánh. An còn bao nhiêu cái bánh?

a)

3

b)

35\frac{3}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

5.

Điền thêm điều kiện để hoàn thành định nghĩa phân số: " Biểu thức được ghi dưới dạng ab\frac{a}{b}  , trong đó a,b Za,b\ \in Z   và ..... được gọi là phân số và a là tử số, b là mẫu số"

a)

b = 0

b)

b0b\ne0  

c)

b0b\ge0  

d)

b0b\le0  

6.

Số tuổi của cha là 54, số tuổi của con bằng 13\frac{1}{3}  số tuổi của cha. Hỏi con bao nhiêu tuổi?

a)

27

b)

18

c)

9

d)

1

7.

Những phân số nào sau đây bằng nhau?

a)

A. 35\frac{3}{5}  và 915\frac{9}{15}  

b)

B. 35\frac{3}{5}  và 815\frac{8}{15}  

c)

C. 35\frac{3}{5}  và 925\frac{9}{25}  

d)

D. 25\frac{2}{5}  và 915\frac{9}{15}  

8.

Tính 37. 215\frac{-3}{7}.\ \frac{-2}{15}  được kết quả là

a)

235\frac{-2}{35}  

b)

235\frac{2}{35}  

c)

352\frac{35}{2}  

d)

352\frac{-35}{2}  

9.

Tính 3070.  215\frac{30}{-70}.\ \ \frac{21}{-5}  được kết quả là

a)

95\frac{-9}{5}  

b)

59\frac{-5}{9}  

c)

95\frac{9}{5}  

d)

59\frac{5}{9}  

10.

Thực hiện phép tính 53: 67\frac{5}{3}:\ \frac{-6}{7}  được kết quả là

a)

3518\frac{35}{-18}  

b)

1835\frac{18}{35}  

c)

3518\frac{35}{18}  

d)

1835\frac{-18}{35}  

11.

Thực hiện phép tính 25: 51225:\ \frac{-5}{12}  được kết quả là

a)

60

b)

-60

c)

512\frac{-5}{12}  

d)

125\frac{12}{5}  

12.

Tìm x biết x. 38= 25x.\ \frac{-3}{8}=\ \frac{2}{5}  

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

415\frac{-4}{15}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

x=1615x=\frac{-16}{15}  

13.

Tìm x biết 47+57:x=1\frac{4}{7}+\frac{5}{7}:x=1  

a)

x=53x=\frac{5}{3}  

b)

x=53x=\frac{-5}{3}  

c)

x=1549x=\frac{15}{49}  

d)

35\frac{3}{5}  

14.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

15.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

16.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

17.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.