wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN HKII

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 4: Cơ quan sinh sản của thực vật là bộ phận nào dưới đây?
a)
A. Hạt
b)
B. Lá
c)
C. Thân
d)
D. Rễ
2.
Câu 5: Thực vật được chia thành các ngành nào?
a)
A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín.
b)
B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín.
c)
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm.
d)
D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết.
3.
Câu 6: Hãy cho biết cây nào sau đây không cùng nhóm phân loại với những cây còn lại?
a)
A. Cây táo.
b)
B. Cây thông.
c)
C. Cây xà cừ.
d)
D. Cây bạch đàn.
4.
Câu 7: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò điều hòa khí hậu của thực vật?
a)
A. Giảm thiểu thiên tai nhờ khả năng cản bớt ánh sáng, gió và vận tốc dòng chảy.
b)
B. Làm dịu mát môi trường xung quanh thông qua việc thải ra hơi nước.
c)
C. Cân bằng hàm lượng khí Oxygen và khí carbon dioxide trong bầu khí quyển nhờ quá trình quang hợp.
d)
D. Làm tăng nhiệt độ, tăng tốc độ gió và giảm lượng mưa.
5.
Câu 8. Thực vật góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhờ khả năng nào dưới đây?
a)
A. Hấp thụ khí carbon dioxide và các khí thải độc hại khác, đồng thời thải khí oxygen.
b)
B. Hô hấp, hấp thụ khí oxygen và thải khí carbon dioxide ra môi trường
c)
C. Giữ lại bị bẩn trong lòng đất, hạn chế hàm lượng bụi trong không khí.
d)
D. Giảm lượng mưa, giảm lũ lụt, hạn hán.
6.
Câu 9: Khả năng làm mát không khí của thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây?
a)
A. Quang hợp
b)
B. Thoát hơi nước
c)
C. Trao đổi khoáng
d)
D. Hô hấp
7.
Câu 10: Tại sao nói rừng là “ lá phổi xanh” của trái đất
a)
A. Cây xanh quang hợp sử dụng khí carbon dioxide và thải ra khí oxygen vào không khí giúp con người hô hấp
b)
B. Lá cây xanh có tác dụng cản bụi, diệt vi khuẩn và giảm ô nhiễm môi trường
c)
C. Cây xanh hô hấp lấy khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide
d)
D. Cả A và B đều đúng
8.
Câu 11: Để bảo vệ rừng con người cần làm gì?
a)
A. Tăng cường sử dụng và khai thác rừng
b)
B. Tham gia trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc
c)
C. Chặt phá nhiều cây xanh để môi trường sáng sủa hơn
d)
D. Đốt nương làm rẫy, không kiểm soát
9.
Câu 12: Cho các cây sau: (1) Bưởi, (2) Mít, (3) Thông, (4) Dương xỉ, (5) Bí ngô. Những cây thuộc thực vật hạt kín là:
a)
A. (1), (3), (5).
b)
B. (2), (4), (5).
c)
C. (1), (2), (5).
d)
D. (2), (3), (4).
10.
Câu 13. Những cây thường dùng sử dụng làm thuốc là:
a)
A. Đinh lăng, cải
b)
B. Đinh lăng, tam thất
c)
C. Su hào, dừa
d)
D. Tam thất, bắp cải
11.
Câu 14. Cho các cây: (1) Lúa, (2) Lạc, (3) Ngô, (4) Bắp cải, (5) Khoai lang, (6) Su hào. Những cây thuộc nhóm cây lương thực là:
a)
A. (1), (3), (5).
b)
B. (2), (3), (4).
c)
C. (3), (5), (6).
d)
D. (1), (4), (6).
12.
Câu 15. Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là
a)
A. đều có khả năng tự dưỡng
b)
B. Tế bào đều có màng cellulose
c)
C. cơ thể đều có cấu tạo từ tế bào
d)
D. đều có khả năng di chuyển
13.
Câu 16. Trong các ruột khoang dưới đây, loài nào sống ở nước ngọt?
a)
A. Sứa
b)
B. Hải quỳ
c)
C. San hô
d)
D. Thủy tức
14.
Câu 17. Cơ thể giun đũa có dạng?
a)
A. hình ống
b)
B. hình thoi
c)
C. hình bầu dục
d)
D. hình vuông
15.
Câu 18. Vì sao khi mưa nhiều lại có nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun đất?
a)
A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm thấp.
b)
B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt
c)
C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất
d)
D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun
16.
Câu 19. Thân mềm có những đặc điểm chung nào dưới đây?
a)
(1) Phân bố ở nước ngọt
b)
(2) Cơ thể mềm, không phân đốt
c)
(3) Đa số có lớp vỏ cứng bên ngoài
d)
(4) Có khả năng di chuyển rất nhanh
17.
Câu 20. Đại diện thân mềm nào dưới đây sống trên cạn?
a)
A. Bạch tuộc
b)
B. Con sò
c)
C. Mực
d)
D. Ốc sên
18.
Câu 21. Những đại diện nào thuộc ngành chân khớp?
a)
A. Ong, ruồi, ve sầu, bọ ngựa
b)
B. Cá, nhện, tôm, mực
c)
C. Tôm, mực, ốc, cua
d)
D. Bạch tuộc, châu chấu, sứa
19.
Câu 22. Để phòng chống giun đũa kí sinh cở người cần:
a)
A. Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
b)
B. Không sử dụng phân tươi để bón cây
c)
C. Rửa rau, quả sạch trước khi ăn, nên ngâm rau, quả bằng dung dịch nước muối loãng
d)
D. Tất cả các đáp án trên
20.
Câu 23. Động vật chân khớp nào dưới đây có ích cho việc thụ phấn của cây trồng?
a)
A. Mọt ẩm
b)
B. Muỗi
c)
C. Ve sầu
d)
D. Ong
21.
Câu 24. Động vật không xương sống bao gồm:
a)
A. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.
b)
B. Thân mềm, Chân khớp, ruột khoang.
c)
C. Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.
d)
D. Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
22.
Câu 25. Để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống dựa vào đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Bộ xương ngoài.
b)
B. Lớp vỏ.
c)
C. Xương cột sống.
d)
D. Vỏ calcium.
23.
Câu 26. Loài cá nào thuộc lớp cá sụn
a)
A. Cá nhám.
b)
B. Cá quả.
c)
C. Cá chép.
d)
D. Cá rô.
24.
Câu 27. Loài chim nào dưới đây hoàn toàn không biết bay, thích nghi cao với đời sống bơi lội?
a)
A. Chim cánh cụt
b)
B. Gà
c)
C. Công
d)
D. Đà điểu
25.
Câu 28. Chim có những vai trò nào dưới đây?
a)
A. Thụ phấn, phát tán hạt
b)
B. Làm cảnh.
c)
C. Làm thực phẩm
d)
D. cả A, B và C
26.
Câu 29. Đại diện nào dưới đây thuộc lớp thú?
a)
A. Cá cóc bụng hoa
b)
B. Cá sấu
c)
C. Cá ngựa
d)
D. Cá heo.
27.
Câu 30. Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?
a)
A. Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.
b)
B. Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.
d)
D. Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.