Font size
S
M
L
XL
WorksheetsToán lớp 3
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Số liền trước của 160 là:
a)
161
b)
150
c)
159
d)
170
2.
32:8 có kết quả là:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
3.
48:6 có kết quả là:
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
4.
83 - 25 = ?
a)
68
b)
58
c)
48
d)
38
5.
sô liền trước của số 78654
a)
78656
b)
78665
c)
78653
d)
78665
6.
khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346
a)
12345
b)
67835
c)
98564
d)
70346
7.
Số chín trăm mười hai viết là:
a)
A.9122
b)
B.92
c)
C.912
d)
D.902
8.
533+128
a)
A.659
b)
B.660
c)
C.661
d)
D.662
9.
Số 3415 được đọc là:
a)
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
b)
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
c)
Ba nghìn bốn trăm mười năm
10.
Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:
a)
7024
b)
7204
c)
7214
11.
9m 4cm= … cm
a)
A. 94 cm
b)
B. 940 cm
c)
C. 904cm
d)
D. 9004 cm
12.
Câu 2. Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm
A. 23 B. 32 C. 230 D. 203
a)
a
b)
b
c)
c
d)
d
Reset
