wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ - ÔN TẬP HỌC KÌ II

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của châu Nam Cực là:

a)

 10 triệu km2.

b)

12 triệu km2.

c)

14,1 triệu km2.

d)

15 triệu km2

2.

Điều nào không đúng về châu Nam Cực

a)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất

b)

Là châu lục duy nhất chưa có dân cư sinh sống

c)

Nơi có gió bão nhiều nhất thế giới

d)

Lạnh giá nhất

3.

Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

4.

châu Nam Cực là châu lục đứng thứ 4 về diện tích sau các châu lục nào

a)

Châu Á, châu Âu, châu Phi

b)

Châu Á, châu Phi, châu Mĩ

c)

Châu Á, châu Mĩ, châu Đại dương

d)

Châu Á, châu Âu, châu Mĩ

5.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực?

a)

Chim cánh cụt.

b)

Hải cẩu.

c)

Gấu trắng.

d)

 Đà điểu.

6.

 Người dân vùng cực dùng chất gì để thắp sáng?

a)

Dầu hoả.

b)

Xăng.

c)

Mỡ các loài động vật.

d)

Khí đốt.

7.

 Châu Nam Cực hiện nay thuộc chủ quyền của quốc gia nào?

a)

Hoa Kì.

b)

 Liên bang Nga.

c)

Của 12 quốc gia kí hiệp ước Nam Cực ngày 1/12/1959.

d)

Là tài sản chung của toàn nhân loại.

8.

Châu Nam Cực bao gồm:

a)

Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa.

b)

 Lục địa Nam Cực.

c)

Châu Nam Cực và các đảo ven bờ.

d)

 Một khối băng khổng lồ thống nhất.

9.

Châu Nam Cực còn được gọi là:

a)

 Cực nóng của thế giới.

b)

Cực lạnh của thế giới.

c)

Lục địa già của thế giới.

d)

Lục địa trẻ của thế giới.

10.

Tài nguyên khoáng sản ở lục địa Nam Cực chủ yếu 

a)

Than

b)

sắt, đồng

c)

Mỏ dầu khí

11.

 Loài vật biểu tượng cho châu Nam Cực là:

a)

Cá Voi xanh.

b)

Hải Cẩu.

c)

Hải Báo.

d)

 Chim Cánh Cụt.

12.

Châu Nam Cực nằm trong khoảng vị trí nào?

a)

Vòng cực nam - cực nam

b)

Chí tuyến nam – vòng cực nam.

c)

Vòng cực bắc – cực bắc

d)

Xích đạo – cực nam.

13.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương 

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương.

14.

Xét về diện tích, châu Đại Dương xếp thứ mấy thế giới?

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu.

15.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa 

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều.

16.

Tổng diện tích của châu Đại Dương là:

a)

 7,7 triệu km2.

b)

 8,5 triệu km2.

c)

 9 triệu km2.

d)

9,5 triệu km2.

17.

Châu Đại Dương nằm trong vành đai nhiệt nào?

a)

Vành đai nóng.

b)

Vành đai lạnh.

c)

 Cả vành đai nóng và vành đai lạnh.

d)

Vành đai ôn hòa.

18.

Trong các hòn đảo của châu Đại Dương dưới đây, hòn đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Ta-xma-ni-a.

b)

Niu Ghi-nê.

c)

Niu Di-len.

d)

Ma-ria-na.

19.

Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li-a?

a)

 Gấu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Khủng long.

d)

Cang-gu-ru.

20.

Loài động vật điển hình ở châu Đại Dương là:

a)

Gấu túi

b)

Bò sữa

c)

Cănguru

d)

Hươu cao cổ.

21.

Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương

b)

Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương

d)

Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương

22.

Nguyên nhân cơ bản để khí hậu châu Đại Dương ôn hòa là:

a)

Nằm ở đới ôn hòa

b)

Nhiều thực vật

c)

Được biển bao quanh

d)

Mưa nhiều

23.

Ở châu Đại Dương có những loại đảo nào?

a)

Đảo núi lửa và đảo san hô.

b)

Đảo núi lửa và đảo động đất.

c)

Đảo san hô và đảo nhân tạo.

d)

Đảo nhân tạo và đảo sóng thần

24.

Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu:

a)

 Nóng, ẩm và khô.

b)

Nóng, ẩm và điều hòa.

c)

Nóng, khô và lạnh.

d)

Khô, nóng và ẩm.

25.

 Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtray-li-a có khí hậu:

a)

Địa Trung Hải.

b)

 Lục địa.

c)

 Ôn đới.

d)

Nhiệt đới.

26.

Niu Di-len là đảo:

a)

San hô

b)

Lục địa

c)

Núi lửa

d)

Đảo đá

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình dân cư của châu Đại Dương

a)

Người bản địa chiếm tỉ lệ ít

b)

Dân cư phân bố không đều

c)

Mật độ dân số thấp nhất thế giới

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

28.

Bộ tộc nào không phải là người bản địa của châu Đại Dương:

a)

Ô-xtra-lô-it.

b)

Mê-la-nê-diêng.

c)

Pô-li-nê-diêng.

d)

Nê-gro-it.

29.

Châu Đại Dương có tỉ lệ người nhập cư chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số?

a)

65%

b)

70%

c)

75%

d)

80%

30.

 Người bản địa chiếm bao nhiêu % dân số châu lục?

a)

20%

b)

30%

c)

 40%.

d)

 45%.

31.

 Nước nào có mật độ dân số thấp nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ô-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

 Niu Di-len.

32.

 Nước nào có tỉ lệ dân thành thị cao nhất châu Đại Dương?

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

33.

 Nước có thu nhập bình quân đầu người thấp nhất châu Đại Dương:

a)

Pa-pua Niu Ghi-nê.

b)

Ôt-xtrây-li-a.

c)

Va-nua-tu.

d)

Niu Di-len.

34.

Vùng tập trung đông dân nhất Ôt-xtrây-li-a:

a)

Vùng trung tâm.

b)

 Vùng phía tây và tây bắc.

c)

Vùng phía đông, đông nam và tây nam.

d)

Vùng tây bắc và tây nam.

35.

Châu Đại Dương có một số đảo thuộc chủ quyền của một số quốc gia ở châu lục khác:

a)

 Anh, Pháp, Hoa Kì và Chi-lê.

b)

 Anh, Pháp, Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

Pháp, Đức, Anh, Hoa Kì.

d)

Đức, Anh, Nga, Hoa Kì.

36.

Khoáng sản tập trung chủ yếu ở:

a)

Đông Thái Bình Dương.

b)

Bắc Thái Bình Dương.

c)

Tây Thái Bình Dương.

d)

Nam Thái Bình Dương.

37.

Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là:

a)

Boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ.

b)

Boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit.

c)

Dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, manga.

d)

Sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương.

38.

Các nước có nền kinh tế nhất châu Đại Dương là:

a)

 Ô-xtray-li-a và Niu Di-len.

b)

Niu Di-len và Pa-pua-niu-ghi-nê.

c)

 Ô-xtray-li-a và Pa-pua-niu-ghi-nê.

d)

 Niu Di-len và Dac-Uyn.

39.

Mật độ dân số châu Đại Dương so với thế giới:

a)

Thấp nhất

b)

Trung bình

c)

Khá cao

d)

Cao

40.

 Châu Âu là một bộ phận của lục địa Á-Âu, diện tích khoảng:

a)

 10 triệu km2.

b)

 11 triệu km2.

c)

 11,5 triệu km2.

d)

 12 triệu km2.

41.

Các sông đổ nước vào Bắc Băng Dương có đặc điểm nổi bật:

a)

Ít nước

b)

Dồi dào nước

c)

Đóng băng vào mùa đông

d)

Chảy mạnh.

42.

Khu vực ven biển Tây Âu phổ biến là kiểu rừng:

a)

Lá kim

b)

Lá cứng

c)

Lá rộng

d)

Rừng hỗn hợp

43.

Rừng lá cứng phổ biến ở vùng:

a)

Nội địa

b)

Ven biển Tây Âu

c)

Phía đông nam

d)

Ven Địa Trung Hải

44.

Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy:

a)

Dãy Hi-ma-lay-a

b)

 Dãy núi U-ran

c)

Dãy At-lat

d)

Dãy An-det

45.

Châu Âu có 3 mặt giáp biển và Đại Dương, bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành:

a)

Nhiều bán đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

b)

Nhiều đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

c)

Nhiều đảo, quần đảo, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

d)

 Nhiều bán đảo, ô trũng, vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.

46.

Đồng bằng kéo dài từ tây sang đông:

a)

Chiếm 1/3 diện tích châu lục.

b)

 Chiếm 1/2 diện tích châu lục.

c)

 Chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

 Chiếm 2/3 diện tích châu lục.

47.

Mật độ sông ngòi của châu Âu:

a)

Dày đặc.

b)

Rất dày đặc.

c)

Nghèo nàn.

d)

Thưa thớt.

48.

Châu Âu ngăn cách với Châu Á bởi dãy núi nào?

a)

Xcandinavi 

b)

Uran

c)

Cacpat

d)

Anpơ.

49.

Thảm thực vật thay đổi từ Tây sang Đông và từ Bắc xuống Nam:

a)

 Theo sự thay đổi của mạng lưới sông ngòi.

b)

Theo sự thay đổi của sự phân bố các loại đất.

c)

Theo sự thay đổi của nhiệt độ và lượng mưa.

d)

Theo sự thay đổi của sự phân hóa địa hình.

50.

 Đại bộ phận châu Âu có khí hậu:

a)

Ôn đới hải dương và ôn đới lục địa.

b)

Ôn đới hải dương và ôn đới Địa Trung Hải.

c)

Ôn đới Địa Trung Hải và ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới Địa Trung Hải và cận nhiệt đới.

51.

 Các sông đổ ra Bắc Băng Dương thường:

a)

Nhiều phù sa.

b)

Hay đóng băng.

c)

 Cửa sông rất giàu thủy sản.

d)

Gây ô nhiễm

52.

Các sông quan trọng ở châu Âu là:

a)

Đa-nuyp, Rai-nơ và U-ran.

b)

Đa-nuyp, Von-ga và U-ran.

c)

Đa-nuyp, Rai-nơ và Von-ga.

d)

 Đa-nuyp, Von-ga và Đôn.

53.

Vùng Đông Âu sâu trong nội địa phổ biến là rừng:

a)

 Lá rộng.

b)

Lá Kim.

c)

Lá cứng.

d)

Hỗn giao.

54.

Châu Âu nằm trong vùng hoạt động của gió tây ôn đới, chịu ảnh hương nhiều của dòng biển nóng:

a)

Bắc Đại Tây Dương.

b)

Gơn-Xtrim.

c)

Mô-Dăm-Bích.

d)

Bắc Xích Đạo.

55.

Ở môi trường ôn đới lục địa, sông có nhiều nước vào mùa:

a)

Cuối xuân đầu hạ

b)

Cuối thu đầu xuân

c)

Cuối hạ đầu đông

d)

Cuối đông đầu xuân 

56.

Môi trường nào nhiệt độ cao nhất Châu Âu là: 

a)

Ôn đới hải dương

b)

Ôn đới lục địa

c)

Địa Trung Hải

d)

Hàn đới.

57.

Châu Âu có 4 kiểu khí hậu:

a)

Ôn đới gió mùa, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

b)

Ôn đới hải dương, ôn đới lục địa, hàn đới, địa trung hải.

c)

Ôn đới hải dương, ôn đới gió mùa, hàn đới, địa trung hải.

d)

Ôn đới lục địa, ôn đới hải dương, cực đới, địa trung hải.

58.

 Những nước nào có khí hậu ôn đới lục địa?

a)

Các nước Bắc Âu.

b)

Các nước Tây Âu.

c)

Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

59.

Những nước nào có khí hậu ôn đới hải dương?

a)

 Các nước Bắc Âu.

b)

Các nước Tây Âu.

c)

 Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

60.

 Những nước nào có khí hậu địa trung hải?

a)

Các nước Bắc Âu.

b)

 Các nưốc Tây Âu.

c)

Các nước Đông Âu.

d)

Các nước Nam Âu.

61.

Môi trường Địa Trung Hải mưa tập trung vào mùa nào? 

a)

Mùa hạ 

b)

Thu-đông

c)

Mùa đông

d)

Mùa xuân

62.

Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở châu Âu?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

 Khí hậu ôn đới lục địa.

c)

Khí hậu địa trung hải.

d)

Khí hậu hàn đới.

63.

Thời tiết không lạnh lắm và mưa vào thu – đông là đặc điểm của môi trường:

a)

Ôn đới hải dương.

b)

Ôn đới lục địa.

c)

 Địa trung hải.

d)

Núi cao.

64.

Môi trường có lượng mưa lớn nhất Châu Âu là:

a)

Ôn đới lạnh

b)

Địa Trung Hải

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới hải dương.

65.

Môi trường ôn đới lục địa có đặc điểm:

a)

 Mùa đông kéo dài và có tuyết phủ, mùa hạ nóng và có mưa.

b)

Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm.

c)

Mùa đông không lạnh lắm và có mưa, mùa hạ nóng và khô.

d)

Có mưa lớn sườn đón gió, thực vật thay đổi theo độ cao.

66.

Càng về phía Nam của môi trường ôn đới lục địa, lần lượt có rừng:

a)

Lá kim, lá rộng, hỗn giao và thảo nguyên.

b)

 Lá kim, hỗn giao, lá cứng và thảo nguyên.

c)

Lá cứng, hỗn giao, thảo nguyên và lá rộng.

d)

Thảo nguyên, lá kim, lá cứng và hỗn giao.

67.

Các dân tộc châu Âu thuộc nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Giec-man.

b)

Hi lạp.

c)

Đan xen hai ngôn ngữ.

d)

 Các ngôn ngữ khác.

68.

Dân cư châu Âu thuộc chủng tộc nào?

a)

Nê-grô-ít.

b)

Môn-gô-lô-ít.

c)

Ơ-rô-pê-ô-ít.

d)

Ôt-xtra-lô-ít.

69.

Mật độ dân số chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất ở châu Âu là:

a)

Trên 125 người/km2.

b)

Từ 25 - 125 người/km2.

c)

10 - 25 người/km2.

d)

Dưới 10 người/km2.

70.

Nước có mật độ dân số thấp nhất châu Âu:

a)

 Va-ti-căng.

b)

Ai-xơ-len.

c)

Đan mạch.

d)

Mô-na-cô.

71.

 Trong số các ngành công nghiệp dưới đây, ngành nào được coi là ngành truyền thống của châu Âu?

a)

 Sản xuất ô tô.

b)

 Cơ khí.

c)

 Sản xuất máy bay.

d)

 Lọc dầu.

72.

 Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn trong nông nghiệp châu Âu?

a)

Trồng trọt.

b)

 Chăn nuôi.

c)

Đánh cá.

d)

Đánh, bắt cá.

73.

 Vùng Ham-bua là vùng công nghiệp nổi tiếng của châu Âu nằm ở quốc gia nào?

a)

 Anh.

b)

Pháp.

c)

LB Đức.

d)

LB Nga.

74.

Nước có thu nhập bình quân đầu người cao nhất châu Âu:

a)

LB Đức.

b)

Na Uy.

c)

Thuỵ Sĩ.

d)

Lúc-xem-bua.

75.

Quan sát bản đồ, cho biết khu vực chăn nuôi bò, cừu tập trung chủ yếu ở vùng:

a)

Đồng bằng phía bắc của Tây và Trung Âu

b)

Vùng núi thuộc dãy An-pơ

c)

Vùng Đông Âu

d)

Vùng Nam Âu