wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 12

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong Acces ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Lập báo cáo

c)

Tính toán cho các trường tính toán

d)

Sửa cấu trúc bảng

2.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên thẻ Create?

a)

Forms

b)

Tables

c)

Queries

d)

Reports

3.

Phát biểu nào sau đây SAI khi tạo báo cáo?

a)

Có thể sắp xếp dữ liệu trong báo cáo  

b)

Không được phép di chuyển trường trong chế độ trung dữ liệu của báo cáo

c)

Không thể tạo biểu thức tính toán trong báo cáo 

d)

Có thể thay đổi nhãn của trường

4.

Khi Cần in dữ liệu từ một CSDL theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

a)

Bảng câu

b)

Báo cáo

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

5.

Để tạo ra cột Thành tiền = SoLuong x DonGia (với SoLuong và DonGia là hai trường có sẵn trong bảng), ta gõ biểu thức như sau:

a)

Thành tiền:= [SoLuong] + [DonGia]

b)

Thành tiền = {SoLuong}^{DonGia}

c)

Thành tiền: [SoLuong]* [DonGia]

d)

Thành tiền = (SoLuong) * (DonGia)

6.

Giả sử biểu thức X BETWEEN 1 AND 5 cho kết quả là True, khi đó giá trị của X có thể là

a)

1,5

b)

2,3,4

c)

1

d)

1,2,3,4,5

7.

Khi thiết kế truy vấn, sắp xếp kết quả của trường tham gia vào mẫu hỏi khi thể hiện kết quả ta thao tác vào dòng

a)

Show

b)

Criteria 

c)

Sort  

d)

Table

8.

Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?

a)

Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra

b)

Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra

c)

Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo

d)

Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi

9.

Biểu thức điều kiện nào là đúng ?:Tìm học sinh có điểm MOT_TIET trên 7 và HOC_KY trên 5

a)

[MOT_TIET] > 7  AND  [HOC_KY]>5

b)

MOT_TIET > 7 AND   HOC_KY >5

c)

[MOT_TIET] > 7  OR  [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7"  AND  [HOC_KY]>"5"

10.

Dấu * là ký tự đại diện cho

a)

Nhiều kí tự

b)

Một kí tự

c)

Một số

d)

Tối đa 8 số hoặc 8 kí tự

11.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Khai báo tên các trường được chọn  

b)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

d)

Xác định các trường cần sắp xếp

12.

Trong cửa sổ CSDL, muốn tạo mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế.ta thực hiện

a)

Create/Query Design

b)

Create/Table Design 

c)

Create/Query Wizard

d)

Create/Form Design

13.

Chức năng nào sau đây không phải của mẫu hỏi:

a)

Cập nhật và xem dữ liệu thuận tiện nhất

b)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

c)

Sắp xếp, lọc các bảng ghi

d)

Thực hiện tính toán đơn giản

14.

Khi thiết kế truy vấn, muốn cho trường tham gia vào mẫu hỏi hiển thị hay không hiển thị khi thể hiện kết quả ta thao tác vào dòng:

a)

Table

b)

Short

c)

Show

d)

Criteria

15.

Trong Acces đối tượng dùng để cập nhập dữ liệu với một khuôn mẫu giao diện phù hợp và thuận tiện là:

a)

Report

b)

From

c)

Table

d)

Query

16.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Reports

b)

Forms

c)

Queries

d)

Tables

17.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là?

a)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

b)

In dữ liệu

c)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

d)

Cập nhật dữ liệu

18.

Trước khi in báo cáo, để xem trước trang in ta chọn:

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Summary Option

d)

Print

19.

Thao tác nào với báo cáo được thực hiện Cuối Cùng?

a)

Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu

b)

Chọn bảng và mẫu hỏi

c)

So sánh đối chiếu dữ liệu

d)

In dữ liệu từ báo cáo

20.

Hàm nào sau đây tính trung bình của LUONG?

a)

AVG([LUONG])

b)

SUM([LUONG])

c)

AVERAGE(LUONG)

d)

COUNT([LUONG])

21.

Để hiển thị thông tin các nhân viên có ngày sinh trước ngày 15/10/1970 gồm MaNv, HoNV, TenNV, NgaySinh. Đặt điều kiện ở field Ngay Sinh là:

a)

< “15/10/1970”

b)

<#15/10/1970#

c)

> “15/10/1970”

d)

>#15/10/1970#

22.

Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ

(XIN LỖI VÌ SỰ VÔ DỤNG NÀY,TÔI KHÔNG BIẾT CHÈN ẢNH)

mong các bạn cố gắng liên tưởng

a)

 Chấm than

b)

Chữ giống chữ E

c)

Một cái bảng

d)

Hai bảng chòng lên nha

23.

Trong một truy vấn (Query) ta có thể nhóm dữ liệu tối đa bao nhiêu trường

a)

255

b)

256

c)

10

d)

128

24.

Trong Access, Muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create/Table Design

b)

Create/Form Design

c)

Create/Table Wizard         

d)

Create/Form Wizard

25.

Dữ liệu nguồn để tạo biểu mẫu được lấy từ?

a)

Bảng hoặc báo cáo

b)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

c)

Bảng hoặc mẫu hỏi

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

26.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

27.

Tính TBCN biết TBHKI hệ số 1, TBHKII hệ số 2:

a)

[TBCN] = ([TBHKI] + [TBHKII] *2):3

b)

TBCN = (TBHKI + TBHKII*2)/3

c)

[TBCN]: ([TBHKI] + [TBHKII] *2)/3

d)

TBCN: ([TBHKI] + [TBHKII] *2)/3

28.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Biểu mẫu

c)

Bảng

d)

Báo cáo

29.

Kết xuất thông tin từ Table hoặc Query  và có thể dùng in ra giấy thuộc đối tượng :

a)

Query

b)

Form

c)

Report

d)

Table

30.

Chức năng của biểu mẫu là:

a)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

b)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

c)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

31.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc bảng

d)

Lập báo cáo

32.

Trong cửa sổ Design View của Query, Muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ liệu trùng nhau ta sử dụng dòng nào dưới đây

a)

Criteria

b)

Sort

c)

Group by

d)

Total

33.

Chức năng của hàm SUM là

a)

Tính giá trị trung bình

b)

Tính tổng

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất

d)

Tìm giá trị lớn nhất

34.

Để xoá bản ghi của csdl theo một điều kiện xác định sử dụng truy vấn(query) nào trong các query sau:

a)

delete query  

b)

update query  

c)

make table  query

d)

crosstab query

35.

Kiểu ngày giờ  trong tiêu chuẩn truy vấn đ­ược đặt trong dấu :

a)

$   $

b)

&   &  

c)

#   #

d)

* *

36.

Để chọn nguồn dữ liệu cho một report, trên hộp thoại Properties ta chọn thành phần nào?

a)

Event\ Record source

b)

Data\ Record source   

c)

Format\ Record source 

d)

Other\ Record source

37.

hàm nào trong các hàm sau trả lại kết quả là ngày và giờ hiện tại của máy

a)

Now()

b)

Date()

c)

Date time()

d)

Dateadd()

38.

Phép toán :”Ho”&”Ten” trả lại kết quả nào trong các kết quả sau?

a)

Ho Ten

b)

HoTen

c)

Ho& Ten  

d)

Ho && Ten

39.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu.

b)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu. 

c)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.

d)

Cập nhật dữ liệu.

40.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, dùng: 

a)

Mẫu hỏi

b)

Câu hỏi

c)

Liệt kê

d)

Báo cáo

41.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản.

b)

Tiêu chuẩn phức hợp. 

c)

Tiêu chuẩn mẫu.

d)

Tiêu chuẩn kí tự

42.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:

a)

Edit => Delete.    

b)

Query => Remove Table. 

c)

Query => Delete Table.

d)

Design=> Remove Table. 

43.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

a)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần.

b)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

c)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó.

d)

Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu.

44.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Phần nào của báo cáo được in một lần duy nhất khi in báo cáo có 5 trang?

a)

Header (đầu trang).

b)

Footer (chân trang).

c)

Report footer (chân báo cáo). 

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Phần nào của báo cáo được in một lần duy nhất khi in báo cáo có 5 trang?

a)

Header (đầu trang).

b)

Footer (chân trang).

c)

Report header (đầu báo cáo). 

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Phần nào của báo cáo được in sau mỗi nhóm bản ghi (báo cáo có gộp nhóm)?

a)

Đầu nhóm

b)

Cuối nhóm

c)

Tiêu đề chi tiết

d)

Tiêu đề tổng con

47.

Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng ?

a)

[DoiTuong] = “Ưu tiên” and [XepLoai] = “Giỏi” 

b)

Between 1/1/1970 and 31/12/1990

c)

Luong : [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”

d)

Cả 3 câu đều đúng.

48.

Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng ?

a)

Between 1/1/1970 and 31/12/1990

b)

Luong : [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”

c)

TienTra : ([ChiSoCuoi] – [ChiSoDau]) * DonGia 

d)

[Tuoi] >= “18” or [DoiTuong] = “Ưu tiên”

49.

Em hãy cho biết biểu thức nào dưới đây đúng khi xếp loại (XLoai) học lực của từng học sinh, nếu DTB>=8 xếp loại “Giỏi”, 7<=DTB<8 xếp loại “Khá”, 5<=DTB<7 xếp loại “Trung Bình”, DTB<5 xếp loại “Yếu”.

a)

XLoai: IIf([DTB]>=8, “Giỏi”, IIf([DTB]>=7,“Khá”, IIf([DTB] >=5,“Trung Bình”,“Yếu”))). 

b)

XLoai: If([DTB]>=8, “Giỏi” , If([DTB]>=7, “Khá” , If([DTB] >=5, “Trung Bình” , “Yếu”))).

c)

XLoai: If([DTB]>=8, ‘Giỏi’ , If([DTB]>=7, ‘Khá’ , If([DTB] >=5, ‘Trung Bình’ , ‘Yếu’))).

d)

XLoai: IIf([DTB]>=8, ‘Giỏi’ , IIf([DTB]>=7, ‘Khá’ , IIf([DTB] >=5, ‘Trung Bình’ , ‘Yếu’))).

50.

Bảng cán bộ (CANBO) có trường năm công tác (NCT) lưu trữ ngày bắt đầu vào làm việc của các cán bộ. Để biết được số năm công tác (SoNam) của từng cán bộ ta phải viết biểu thức nào dưới đây?

a)

SoNam: Date() – [NCT]     

b)

SoNam: Now() – [NCT]

c)

SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365, 1 ) 

d)

SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365 )

51.

Bảng cán bộ (CANBO) có trường năm công tác (NCT) lưu trữ ngày bắt đầu vào làm việc của các cán bộ. Để biết được số năm công tác (SoNam) của từng cán bộ ta phải viết biểu thức nào dưới đây?

a)

SoNam: Year( Date() ) – ( Year( [NCT] ) )       

b)

SoNam: Date() – [NCT]

c)

SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365 )

d)

SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365, 1 ) 

52.

Giả sử có mẫu hỏi chứa các Trường : HoTen (họ và tên), NgaySinh (ngày sinh), NoiSinh (Nơi sinh),  GioiTinh (giới tính). Để hiển thị những người có giới tính là Nữ và ngày sinh trùng với ngày 8/3, em phải nhập điều kiện nào dưới đây vào dòng Criteria của trường GioiTinh và NgaySinh.

a)

Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và 8/3 vào trường NgaySinh.

b)

Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và “8/3/*” vào trường NgaySinh

c)

Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và #8/3/*# vào trường NgaySinh.

d)

Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và Like “8/3/*” vào trường NgaySinh. 

53.

Câu nào sai trong các câu dưới đây? Trong chế độ thiết kế mẫu hỏi:

a)

Hàng Field dùng để khai báo các trường được lựa chọn.

b)

Hàng Table thể hiện tên bảng chứa trường tương ứng.

c)

Hàng Sort để xác định (các) trường cần sắp xếp

d)

Hàng Criteria để xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi. 

54.

Cách nào trong các cách dưới đây sai khi muốn xem kết quả của mẫu hỏi khi đang ở chế độ thiết kế.

a)

Chọn lệnh View => Datasheet View

b)

Chọn lệnh View => Design View 

c)

Chọn lệnh Home => Datasheet View

d)

Chọn lệnh Home => Design View 

55.

Câu nào đúng khi nói về mẫu hỏi?

a)

Là đối tượng duy nhất trong Access có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng.

b)

Là đối tượng có thể lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện. 

c)

Là đối tượng có thể được tạo bởi nhiều cách nhất.  

d)

Là đối tượng không thay đổi được sau khi thiết kế.

56.

Những khả năng dưới đây, khả năng nào không phải là khả năng của báo biểu.

a)

In dữ liệu dưới dạng bảng, dạng biểu.

b)

Sắp xếp dữ liệu trước khi in.

c)

Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu. Thực hiện các phép tính để có dữ liệu tổng hợp trên các nhóm.

d)

Dễ dàng thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc của bảng. 

57.

Những khả năng dưới đây, khả năng nào không phải là khả năng của báo biểu.

a)

In dữ liệu dưới dạng bảng, dạng biểu.

b)

Sắp xếp dữ liệu trước khi in.

c)

Lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện. 

d)

In dữ liệu từ nhiều bảng, truy vấn có liên quan trên cùng một báo cáo.

58.

Thành phần nào trong các thành phần dưới đây có trong báo biểu mà không có trong mẫu biểu.

a)

Phần đầu (Header)

b)

Đầu trang (Page Header)

c)

Phần thân (Detail)

d)

Đầu nhóm 

59.

Thành phần nào trong các thành phần dưới đây có trong báo biểu mà không có trong mẫu biểu.

a)

Đầu trang (Page Header) 

b)

Cuối nhóm 

c)

Cuối trang (Page Header) 

d)

Phần cuối (Footer)  

60.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:

a)

Định dạng hàng

b)

Định dạng cột

c)

Biểu mẫu

d)

Trang dữ liệu