wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

2.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

3.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

4.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

5.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

6.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó

b)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi đã mắc vào mạch điện

c)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị hiệu điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

d)

Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện là giá trị của điện thế giữa hai cực của nó khi chưa mắc vào mạch điện

7.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

8.

Chọn câu trả lời đúng

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn ta phải:

a)

Hai chốt của vôn kế được mắc trực tiếp vào hai đầu bóng đèn

b)

Mắc chốt dương của vôn kế về phái cực dương của nguồn điện

c)

Mắc chốt âm của vôn kế về phía cực âm của nguồn điện

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Các dụng cụ đốt nóng bằng điện như bếp điện, bàn là…………………….với hiệu điện thế……………hiệu đện thế định mức

a)

Không thể hoạt động, nhỏ hơn

b)

Có thể hoạt động, nhỏ hơn

c)

Có thể hoạt động, lớn hơn

d)

Cả ba câu đều sai

10.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng nhỏ thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn

b)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ

c)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn bằng không thì dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ bằng không

d)

Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn khác không thì không có dòng điện chạy qua bóng đèn

11.

1: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Cường độ dòng điện

12.

2: Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Điện kế

d)

D. Áp kế

13.

3:Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

14.

4: Chọn câu sai

a)

A. 1V = 1000mV

b)

B. 1kV = 1000mV

c)

C. 1mV = 0,001V

d)

D. 1000V = 1kV

15.

5: Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

A. 1,5 V

b)

B. 3,0 V

c)

C. 6,0 V

d)

D. 9,0 V

16.

6: Bóng đèn pin có ghi 3V được mắc vào mạch điện. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

A. Hiệu điện thế định mức của bóng đèn là 3V.

b)

B. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế thấp hơn 3V sẽ mau hỏng.

c)

C. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế 3V thì đèn sẽ sáng bình thường.

d)

D. Bóng đèn hoạt động ở hiệu điện thế lớn hơn 3V có thể bị hỏng.

17.

7: Khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế thấp hơn hiệu điện thế định mức không nhiều lắm thì bóng đèn sẽ hoạt động như thế nào?

a)

A. Sáng yếu hơn bình thường.

b)

B. Sáng mạnh hơn bình thường.

c)

C. Bị hỏng vì dây tóc nóng chảy và bị đứt.

d)

D. Cháy sáng bình thường.

18.

8: Có nên sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn hiệu điện thế định mức cho các thiết bị điện như máy vi tính, tivi, tủ lạnh? Giải thích vì sao?

a)

A. Có, vì sử dụng như vậy sẽ tiết kiệm điện.

b)

B. Có, vì sử dụng như vậy sẽ ăng tuổi thọ của thiết bị.

c)

C. Không, vì sử dụng như vậy sẽ giảm tuổi thọ của thiết bị.

d)

D. Có hay không tùy từng thiết bị.

19.

9: Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn tăng thì cường độ dòng điện qua bóng

a)

A. không đổi

b)

B. giảm

c)

C. tăng

d)

D. lúc đầu giảm, sau tăng

20.

10: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Cường độ dòng điện càng lớn thì đèn càng sáng.

b)

B. Độ sáng của đèn phụ thuộc vào cường độ dòng điện.

c)

C. Cường độ dòng điện quá nhỏ thì đèn không sáng.

d)

D. Đèn không sáng có nghĩa là cường độ dòng điện bằng không.

21.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

22.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A

23.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

0,35A = 350mA.

b)

425mA = 0,425A

c)

32mA = 0,32A

d)

1,28A = 1280mA

24.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

25.

Nhìn vào mạch điện bên, ta biết :

a)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ2

b)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn Đ1

c)

Vôn kế V1 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

d)

Vôn kế V đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi công tắc K đóng

26.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Hỏi phải đóng hay ngắt các công tắc như thế nào để Đ1 sáng, Đ2 tắt?

a)

K và K2 đóng, K1 mở

b)

K và K đóng, K2 mở

c)

K1 đóng, K và K2 mở

d)

K1 và K2 đóng, K mở

27.

Các giá trị cường độ dòng điện sau được sắp xếp theo chiều tăng dần là

a)

1,2A; 650mA; 0,5A; 45mA

b)

45mA; 0,5A; 650mA; 1,2A

c)

45mA; 650mA; 0,5A; 1,2A

d)

1,2A; 0,5A; 650mA; 45mA

28.

Hiệu điện thế kí hiệu là

a)

N

b)

I

c)

U

d)

V

29.

Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.

d)

Dựa trên các tác dụng khác

30.

Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, vôn kế được mắc đúng trong sơ đồ:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

31.

Con số 220V ghi trên một bóng đèn có nghĩa nào dưới đây:

a)

Giữa hai đầu bóng đèn luôn có hiệu điện thế là 220V

b)

Đèn sáng bình thường khi hiệu điện thế giữa hai đầu đèn là 220V

c)

Đèn chỉ sáng khi có hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 220V.

d)

Đèn chỉ được sử dụng vào nguồn có hiệu điện thế dưới 220V.

32.

Cho sơ đồ mạch điện như ở hình 3. Chỉ có đèn Đ1, Đ2 sáng trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Cả 3 công tắc đều đóng.

b)

K1, K2 đóng, K3 mở.

c)

K1, K3 đóng, K2 mở.

d)

K1 đóng, K2 và K3 mở.