wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường nhà Trần

Total questions: 237

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Thời Hậu Lê tổ chức thi cử bao nhiêu năm 1 lần?

a)

3 năm 1 lần

b)

2 năm 1 lần

c)

4 năm 1 lần

2.

Kì thi nào được tổ chức để chọn tiến sĩ?

a)

kì thi Hội

b)

kì thi Hương

c)

kì thi Đình

3.

Trường học thời Hậu Lê được thành lập với mục đích gì?

a)

Đào tạo người trung thành với chế độ phong kiến

b)

Đào tạo người nhân tài cho đất nước

c)

Cả 2 ý trên đều đúng

4.

Nhà Hậu Lê tổ chức trường học như thế nào?

a)

Dựng lại Quốc Tử Giám, xây dựng nhà Thái học

b)

Xây dựng chỗ ở cho học sinh trong trường

c)

Mở thư viện chung cho toàn quốc

d)

Phát triển hệ thống trường của các thầy đồ

5.

Dưới thời Hậu Lê, ai được vào học trong trường Quốc Tử Giám?

a)

Tất cả mọi người có tiền đều được vào học

b)

Chỉ con cháu vua, quan mới được vào học

c)

Con cháu vua quan và con dân thường nếu học giỏi

d)

Tất cả những ai muốn vào học

6.

Nội dung học tập để thi cử ở thời Hậu Lê là gì?

a)

Giáo lí Đạo giáo

b)

Giáo lí đạo Phật

c)

Giáo lí Nho giáo

d)

Giáo lí đạo Thiên chúa

7.

Nho giáo do ai sáng lập nên?

a)

Lê Lợi

b)

Lê Thánh Tông

c)

Khổng Tử

d)

Chu Văn An

8.

Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi người...

a)

Đỗ cử nhân

b)

Đỗ tiến sĩ

c)

Đỗ tú tài

9.

Những loại hình trường học nào được tổ chức ở thời Hậu Lê?

a)

Trường công

b)

Lớp học tư

c)

Không có trường lớp

10.

Việc học tập và giáo dục thời Hậu Lê so với thời nhà Lý và nhà Trần thế nào?

a)

bắt đầu có quy củ

b)

được quy định chặt chẽ

c)

chưa có quy củ

11.

Văn Miếu được xây dựng dưới thời nào?

a)

b)

Trần

c)

Hậu Lê

12.

Ai là người sáng lập nên Nho giáo?

a)

Mạnh Tử

b)

Khổng Tử

c)

Chu Văn An

13.

Dưới thời Hậu Lê, kỳ thi nào để chọn Tiến sĩ?

a)

Thi Hương

b)

Thi Hội

c)

Thi Đình

14.

Có bao nhiêu bia đá trong Văn Miếu - Quốc Tử Giám Hà Nội?

a)

72

b)

82

c)

92

15.

Địa phương nào nước ta hiện nay không có Văn Miếu?

a)

Khánh Hòa

b)

Hưng Yên

c)

Hà Nam

16.

Địa phương nào nước ta hiện nay không có Văn Miếu?

a)

Khánh Hòa

b)

Hưng Yên

c)

Hà Nam

17.

Người xưa coi chòm sao nào là biểu tượng của Văn chương, Tri thức?

a)

Sao Khuê

b)

Sao Bắc Đẩu

c)

Sao Hôm

18.

Con phố nào không nằm cạnh Văn Miếu - Quốc Tử Giám?

a)

Nguyễn Thái Học

b)

Tôn Đức Thắng

c)

Lý Thái Tổ

19.

Ai là Hiệu trưởng của Quốc Tử Giám?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Lương Thế Vinh

c)

Chu Văn An

20.

Vị vua nào đã cho đổi Quốc Tử Giám thành Quốc Học Viện, mở rộng cho cả con em của thường dân học giỏi theo học?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Trần Thái Tông

c)

Lê Thánh Tông

21.

Đây là công trình nào trong Văn Miếu - Quốc Tử Giám?

a)

Tòa Bái Đường

b)

Hậu đường

c)

Nhà Thái Học

22.

Thời Hậu Lê tổ chức thi cử bao nhiêu năm 1 lần?

a)

3 năm 1 lần

b)

2 năm 1 lần

c)

4 năm 1 lần

23.

Dưới thời Hậu Lê, ai được vào học trong trường Quốc Tử Giám?

a)

Tất cả mọi người có tiền đều được vào học

b)

Chỉ con cháu vua, quan mới được vào học

c)

Con cháu vua quan và con dân thường nếu học giỏi

d)

Tất cả những ai muốn vào học

24.

Nội dung học tập để thi cử ở thời Hậu Lê là gì?

a)

Giáo lí Đạo giáo

b)

Giáo lí đạo Phật

c)

Giáo lí Nho giáo

d)

Giáo lí đạo Thiên chúa

25.

Những loại hình trường học nào được tổ chức ở thời Hậu Lê?

a)

Trường công

b)

Lớp học tư

c)

Không có trường lớp

26.

Thời Hậu Lê, nhà nước quản lí đất nước như thế nào?

a)

Rất lỏng lẻo

b)

Không quan tâm triều chính

c)

Rất chặt chẽ

d)

Tất cả đều sai

27.

Vua Lê Thánh Tông đã cho vẽ bản đồ, tên gọi của bản đồ là:

a)

Bản đồ Đại Việt

b)

Bản đồ Thăng Long

c)

Bản đồ Hồng Đức

28.

Bản đồ Hồng Đức là bản đồ thứ mấy của nước ta?

a)

Đầu tiên

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

29.

Đến thời vua Lê Thánh Tông, bộ luật mới ra đời, tên gọi là Bộ luật Hồng Đức. Đây là bộ luật hoàn chỉnh đầu tiên, nội dung của bộ luật là:

a)

A. Bảo vệ quyền lợi cho vua, quan lại và địa chủ

b)

B. Bảo vệ chủ quyền quốc gia, khuyến khích phát triển kinh tế

c)

C. Giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc, bảo vệ một số quyền của phụ nữ

d)

D. Cả đáp án A, B và C đều sai

e)

E. Cả đáp án A, B và C đều đúng

30.

Đến thời Hậu Lê, giáo dục được phát triển như thế nào?

a)

Được phát triển và đào tạo được quy định chặt chẽ

b)

Cho dựng lại nhà Thái học, Quốc Tử Giám

c)

Có lớp học, chỗ ở cho học sinh và kho sách. Mở nhiều trường học ở địa phương

d)

Trường không chỉ thu nhận con cháu vua, quan mà đón nhận của con em gia đình thường dân học giỏi.

31.

Văn Miếu được xây dựng dưới thời nào?

a)

b)

Trần

c)

Hậu Lê

32.

Dưới thời Hậu Lê, kỳ thi nào để chọn Tiến sĩ?

a)

Thi Hương

b)

Thi Hội

c)

Thi Đình

33.

Ai là người sáng lập nên Nho giáo?

a)

Mạnh Tử

b)

Khổng Tử

c)

Chu Văn An

34.

Ai là Hiệu trưởng của Quốc Tử Giám?

a)

Nguyễn Trãi

b)

Lương Thế Vinh

c)

Chu Văn An

35.

Vị vua nào đã cho đổi Quốc Tử Giám thành Quốc Học Viện, mở rộng cho cả con em của thường dân học giỏi theo học?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Trần Thái Tông

c)

Lê Thánh Tông

36.

Tên nước ta ở thời nhà Lí là gì ?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Vạn Xuân

c)

Đại Việt

d)

Việt Nam

37.

Theo Lí Công Uẩn, việc dời đô lần này nhằm mục đích gì?

a)

Tiện cho việc chống giặc ngoại xâm.

b)

Mưu toan nghiệp lớn, tính kế muôn đời.

c)

Dựa theo ý trời.

d)

Dựa theo ý muôn dân.

38.

Những lợi thế của thành Đại La là gì?

a)

Ở vào nơi trung tâm của trời đất, được cái thế rồng cuộn, hổ ngồi.

b)

Đúng ngôi nam bắc đông tây, lại tiện hướng nhìn sông, dựa núi.

c)

Địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà lại thoáng.

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Câu 1: Lần đầu tiên Hà Nội – Thăng Long thực sự trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá lớn nhất Việt Nam dưới triều đại nào?

a)

A. Triều đại nhà Đinh

b)

B. Triều đại nhà Tiền Lê

c)

C. Triều đại nhà Lý

d)

D. Triều đại nhà Hồ

40.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

41.

Lí Thái Tổ là vị vua đầu tiên của triều đại nào dưới đây trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Triều Đinh

b)

B. Triều Lí

c)

C. Triều Trần

d)

D. Triều Lê Sơ

42.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Đăk Lắc

b)

Di Linh

c)

Kon Tum

d)

Lâm Viên

43.

Thời tiết, khí hậu của thành phố Đà Lạt thường có đặc điểm như thế nào?

a)

Nấng nóng quanh năm

b)

Ôn hoà, mát mẻ

c)

Sáng nắng, chiều mưa

d)

Rét, có tuyết

44.

Đây là công trình kiến trúc nào ở Đà Lạt?

a)

Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt

b)

Ga Đà Lạt

c)

Khách sạn

d)

Chùa Linh Phong

45.

Đà Lạt thường được biết đến với những ngành kinh tế nào?

a)

Công nghiệp, Lâm nghiệp

b)

Nông nghiệp, Thủ công nghiệp

c)

Thương mại, Dịch vụ

d)

Du lịch, Nông nghiệp

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về Đà Lạt?

a)

Đà Lạt là trung tâm chính trị của cả nước.

b)

Đà Lạt là trung tâm kinh tế của Tây Nguyên.

c)

Đà Lạt là thành phố du lịch, nghỉ mát.

d)

Đà Lạt là thành phố Hoa phượng đỏ.

47.

Khi Hồ Quý Ly lên ngôi vua nhà nào vào đô hộ nước ta?

a)

Nhà Minh

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lý

48.

Ai là người đứng đầu cuộc khởi nghĩa Chi Lăng?

a)

Trần Nhân Tông

b)

Lê Lợi

c)

Liễu Thăng

d)

Nguyễn Huệ

49.

Vì sao Lê Lợi chọn Ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, đất trống đồi trọc.

b)

Ải Chi Lăng là vùng đồng bằng có nhiều lượng thực, thực phẩm.

c)

ẢI Chi Lăng là vùng vúi đá hiểm trở, đường nhỏ hẹp khe sâu, rừng cây um tùm.

d)

Ải Chi Lăng là vùng đất rộng lớn, thuận lợi cho việc đánh đuổi kẻ thù.

50.

Ai là người cầm quân đánh vào Ải Chi Lăng xâm lược nước ta?

a)

Liễu Thăng

b)

Hồ Quý Ly

c)

Trần Thái Tông

d)

Tô Định

51.

Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428, lấy hiệu là gì?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Thái Tông

d)

Lê Đại Hành

52.

Lê Lợi lên ngôi vua đánh dấu cho việc bắt đầu triều đại nào?

a)

Hậu Lê

b)

Tiền Lê

c)

Lê triều

d)

Nhà Trần

53.

Chi Lăng thuộc tỉnh nào của nước ta ngày nay?

a)

Hà Nội

b)

Lạng Sơn

c)

Thanh Hóa

d)

Hải Phòng

54.

Để tưởng nhớ công ơn của Lê Lợi, đất nước chúng ta đã làm gì?

a)

Lập đền thờ để hằng năm tưởng nhớ ông.

b)

Đặt tên đường để nhân dân cùng nhớ đến ông.

c)

Đặt tên cho các ngôi trường nơi học sinh học tập.

d)

Xây tường để nhân dân cùng thấy và nhows đến công ơn của ông.

e)

Không cần làm gì người dân cũng tự nhớ đến ông.

55.

Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế năm nào?

a)

Năm 1425

b)

Năm 1426

c)

Năm 1427

d)

Năm 1428

56.

Nhà Hậu lê đã làm gì để quản lí đất nước?

a)

Vẽ bản đồ để quản lí đất nước

b)

Cho soạn bộ luật Hồng Đức

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

57.

Nhà Hậu Lê, việc tổ chức quản lí đất nước ngày càng được củng cố và đạt đến đỉnh cao vào thời

a)

Vua Lê Thánh Tông (1460 - 1497)

b)

Vua Lê Hiến Tông (1497 - 1504)

c)

Vua Lê Túc Tông (1504)

d)

Vua Lê Uy Mục (1505 - 1509)

58.

Bộ luật mới được ban hành dưới thời nhà Lê có tên gọi là gì?

a)

Bộ luật Hồng Đức

b)

Bộ luật Hình Thư

c)

Hình Luật

d)

Luật Hình sự

59.

Những sự việc nào thể hiện quyền tối cao của nhà vua

a)

Vua có uy quyền tuyệt dôid

b)

Mọi quyền hành đều tập trung trong tay nhà vua

c)

Vua trực tiếp là tổng chỉ huy quân đội

d)

Tát cả các ý trên

60.

Trong việc cải cách bộ máy nhà nước, vua Lê Thánh Tông đã bãi bỏ các chức vị nào?

a)

Tướng quốc

b)

Đại tổng quản

c)

Đại hành khiển

d)

Tát cả các chức vụ trên

61.

NVị vua nào dưới đây cho soạn bộ luật Hồng Đức?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Lê Lợi

c)

Lê Thánh Tông

d)

Lê Hoàn

62.

Nhà Hậu Lê đã làm gì để quản lí đất nước?

a)

Soạn bộ luật Gia Long và vẽ cho vẽ bản đồ đầu tiên của đất nước.

b)

Coi trọng việc đắp đê phòng chống lũ lụt.

c)

Soạn bộ luật Hồng Đức và vẽ bản đồ đầu tiên của đất nước

d)

Rèn luyện quân đội cho nghĩa quân sẵn sàng chiến đấu khi có giặc xâm lược

63.

Câu 1. Giáo dục được phát triển và chế độ đào tạo mới thực sự được quy định chặt chẽ vào thời nào?

a)

A. Thời Lý

b)

B. Thời Đinh

c)

C. Thời Trần

d)

D. Thời Hậu Lê

64.

Câu 2. Nội dung học tập để thi cử của nhà Hậu Lê là:

a)

A. Nho giáo

b)

B. Văn học

c)

C. Phật giáo

d)

D. Chữ viết

65.

Câu 3. Cơ quan nào ở thời Hậu Lê lo việc giáo dục cho cả nước?

a)

A. Thái học viện

b)

B. Bộ Lại

c)

C. Bộ Lễ

d)

D. Trường học

66.

Câu 4. Khi biết tin quân Thanh sang xâm lược nước ta, Nguyễn Huệ đã làm gì?

a)

A. Cầu cứu nước Xiêm.

b)

B. Yêu cầu vua Lê đánh đuổi quân Thanh về nước

c)

C. Lên ngôi Hoàng đế, lấy hiệu là Quang Trung, kéo quân ra bắc đánh quân Thanh.

d)

D. Không có phản ứng gì.

67.

Câu 5. Quân Thanh kéo sang nước ta để:

a)

Giúp nhà Lê cai quản đất nước.

b)

Mượn có giúp nhà Lê, quân Thanh sang xâm lược nước ta.

c)

Đánh đuổi nghĩa quân Tây Sơn

d)

Giúp nhà Tây Sơn cướp ngôi vua Lê.

68.

Câu 6. Quang Trung cho quân ăn Tết sớm để:

a)

Động viên, khích lệ tinh thần tướng sĩ đánh giặc.

b)

Nhắc nhở quân sĩ nhớ tới truyền thống của dân tộc.

c)

Huy động thêm lực lượng

d)

Có thời gian vui vẻ bên nhau.

69.

Câu 7. Quang Trung chia quân làm mấy đạo tiến đánh Thăng Long?

a)

3 đạo.

b)

5 đạo

c)

4 đạo

d)

6 đạo

70.

Câu 8. Đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất của cả nước vì:

a)

A. Đất đai màu mỡ.

b)

B. Khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào.

c)

C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất cả nước.

d)

D. Người dân cần cù lao động.

e)

E. Tất cả các ý trên.

71.

Câu 9. Tên các dải ĐBDH miền Trung theo thứ tự từ Bắc đến Nam là:

a)

A. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận.

b)

B. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa.

c)

C. ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa.

d)

D. ĐB Bình – Trị - Thiên, ĐB Nam – Ngãi, ĐB Ninh Thuận - Bình Thuận, ĐB Bình Phú – Khánh Hòa, ĐB Thanh – Nghệ - Tĩnh.

72.

Câu 10. Khí hậu khắc nghiệt ảnh hưởng gì đến ĐBDH miền Trung?

a)

Phá hoại các công trình giao thông

b)

Thiệt hại về người

c)

Sản xuất nông nghiệp bị tàn phá.

d)

Tất cả các ý trên.

73.

Câu 11. Nước ta có 2 quần đảo lớn đó là:

a)

Cô Tô và Vảm Cỏ

b)

Phú Quốc và Côn Đảo

c)

Hoàng Sa và Trường Sa

d)

Lí Sơn và Phú Quý

74.

Câu 12. Phú Quốc nổi tiếng với:

a)

Hành tím

b)

Tổ yến

c)

Nước mắm và hồ tiêu

d)

Tôm hùm

75.

Câu 13. Khai thác dầu khí ở nước ta để:

a)

A. Xuất khẩu

b)

B. Làm nguyên liệu cho các sản phẩm khác.

c)

C. Làm nhiên liệu sản xuất điện.

d)

D. Tất cả các ý trên.

76.

Câu 14. Nguyên nhân dẫn đến sự cạn kiệt của nguồn hải sản ven bờ là:

a)

A. Đánh bắt quanh năm.

b)

B. Đánh bắt bừa bãi.

c)

C. Đánh bắt theo mùa.

d)

D. Tất cả các ý trên

77.

Câu 15. Nêu đặc điểm của biển Việt Nam.

4 lines
78.

Vị vua đầu tiên của nước ta là ai và đặt tên nước là gì?

a)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Văn Lang

b)

Vua An Dương Vương, đặt tên nước là Âu Lạc

c)

Vua Hùng, đặt tên nước là Văn Lang

d)

Vua Hùng, đặt tên nước là Âu Lạc

79.

Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm nào?

a)

Năm 1011

b)

Năm 1226

c)

Năm 1010

d)

Năm 1076

80.

Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được 12 sứ quân, thống nhất lại đất nước năm nào?

a)

Năm 938

b)

Năm 968

c)

Năm 981

d)

Năm 979

81.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công.

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch.

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng.

d)

Kế “Vườn không nhà trống”.

82.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa.

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa.

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên.

83.

Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lí Thường Kiệt, quân và dân nhà Lý đã:

a)

Khiêu khích, nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

b)

Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.

c)

Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu (Trung Quốc) rồi rút về.

84.

Vì sao vua Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long?

a)

Vì Thăng Long là vùng đất mà giặc không dám đặt chân đến.

b)

Vì Thăng Long là vùng đất giàu có, nhiều của cải, vàng bạc.

c)

Vì Thăng Long là trung tâm của đất nước, đất rộng không bị ngập lụt, muôn vật phong phú tươi tốt.

d)

Vì Thăng Long là vùng đất rộng, không bị ngập lụt.

85.

Nhà Hậu Lê cho vẽ bản đồ Hồng Đức để làm gì?

a)

Để quản lí đất đai, bảo vệ chủ quyền dân tộc

b)

Để bảo vệ trật tự xã hội

c)

Để bảo vệ quyền lợi của vua.

d)

Để giữ gìn truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

86.

Cố đô Huế được UNESCO công nhận di sản văn hóa thế giới thời gian nào?

a)

12 / 11/ 1993

b)

11/ 11/ 1993

c)

11/ 12/ 1993

d)

12/ 12/ 1993

87.

Quang Trung đại phá Quân Thanh vào thời gian nào ?

a)

Cuối năm 1787

b)

Cuối năm 1788

c)

Cuối năm 1887

d)

Cuối năm 1888

88.

Người cướp ngôi vua Lê lập ra nhà Mạc là:

a)

Nguyễn Kim

b)

Mạc Đĩnh Chi

c)

Mạc Đăng Dung

d)

Nguyễn Ánh

89.

Gianh giới giữa Đàng Trong và Đàng Ngoài là:

a)

Sông Mã.

b)

Sông Gianh (Sông Hàn)

c)

Sông Hồng.

d)

Sông Đà.

90.

Từ thế kỷ XVI, các chúa Nguyễn có chính sách giúp mở rộng bờ cõi là:

a)

Đánh chiếm xâm lược.

b)

Ổn định làm ăn.

c)

Khai khẩn đất hoang vào phía Nam, lập làng ấp mới.

d)

Cướp đất đai của các địa chủ chia cho dân.

91.

Tình hình nước ta cuối thời Trần như thế nào?

a)

Vua quan ăn chơi sa đoạ, nhân dân bị bóc lột tàn tệ.

b)

Vua quan chăm lo cho dân, kinh tế phát triển

c)

Quân Minh xâm lược và bóc lột nhân dân.

92.

Nội dung học tập và thi cử dưới thời Hậu Lê là gì?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Thiên chúa giáo.

93.

Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?

a)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên.

b)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng.

c)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.

94.

Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục.

b)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.

c)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.

95.

Nhà Trần thành lập vào năm:

a)

1226

b)

1228

c)

1286

d)

1282

96.

Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh:

a)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

b)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh

c)

Nhà Trần đánh bại nhà Lý để giành ngôi vua

d)

Lý Dụ Tông truyền ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

97.

Hà đê sứ là chức quan để:

a)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

b)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều

d)

Kêu gọi nhân dân đi lính

98.

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất là việc làm của:

a)

Hà đê sứ

b)

Khuyến nông sứ

c)

Đồn điền sứ

d)

Các bô lão

99.

Các vua Trần đặt lệ và nhường ngôi cho con sớm và tự xưng gì?

a)

Thượng hoàng

b)

Vương

c)

Vua

d)

Thái thượng hoàng

100.

Dưới thời Trần cả nước được chia thành bao nhiêu lộ?

(a)  

101.

Điền phần còn thiếu vào chỗ trống

Lý Huệ Tông không có con trai, truyền ngôi cho con gái là (a)  

102.

Bức tranh nào vẽ cảnh đền thờ các vị vua Trần?

a)
b)
c)
d)
103.

Ai là vị vua đầu tiên của nhà Trần?

a)

Trần Thủ Độ

b)

Trần Thánh Tông

c)

Trần Cảnh

d)

Trần Quốc Tuấn

104.

Triều đại nhà Lý có bao nhiêu đời vua ?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

105.

Câu 1. Cuối thời Trần, tình hình đất nước ta như thế nào?

a)

Dân chúng rơi vào cảnh bần cùng khốn khổ

b)

Đê điều vững chắc, nhà nông được mùa nhiều năm

c)

Nông dân và nô tì nổi dậy đấu tranh

d)

Việc học hành được chú ý

e)

Giặc Cham-pa phía nam thường ra quấy nhiễu

106.

Câu 2. Hãy ghi các sự việc cho sẵn (a, b, c) dưới đây vào chỗ trống trong bảng cho phù hợp với thời gian lịch sử theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án

(a)  

107.

Câu 3. Vì sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm nơi phục kích quân giặc?

a)

Vị trí ải Chi Lăng gần biên giới với Trung Quốc

b)

Ải Chi Lăng có cảnh quan đẹp

c)

Ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, khe sâu, rừng cây um tùm, đường đi nhỏ hẹp.

108.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

109.

Câu 5. Ý nào đúng khi nói về việc quản lí đất nước của nhà Hậu Lê?

a)

Khôi phục lại tên nước Đại Việt như trước đây.

b)

Tập trung quyền hành tuyệt đối vào tay vua.

c)

Cho vẽ bản đồ đất nước, gọi là bản đồ Hồng Đức để quản lí đất đai

Lập ra các bộ, các viện trong triều đình để giúp vua quản lí đất nước

d)

Định ra pháp luật bằng bộ Luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền quốc gia và trật tự xã hội

e)

Tuyển con gái đẹp vào cung

110.

Câu 6. Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để thành câu hoàn chỉnh khi nói về giáo dục thời Hậu Lê

a)

a - 1; b - 2

b)

a - 2; b - 1

111.

Câu 7. Điền từ vào chỗ trống thích hợp theo mẫu:

(a) đáp án, (b) đáp án, (c) đáp án, (d) đáp án, (e) đáp án

(a)  

112.

Câu 8. Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động.

b)

Đất màu mỡ.

c)

Khí hậu nóng ẩm.

d)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất.

e)

Cả 4 ý trên.

113.

Câu 9. Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

114.

Câu 10. Chọn và viết các ý sau vào sơ đồ để thể hiện mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên với hoạt động sản xuất của con người ở đồng bằng duyên hải miền Trung theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

115.

Câu 11. Huế là thành phố du lịch vì có:

a)

Sông chảy qua thành phố

b)

Cảnh thiên nhiên đẹp và nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao

c)

Khí hậu quanh năm mát mẻ

d)

Nhiều ngành công nghiệp

116.

Câu 12. Biển Đông được bao bọc các phía nào của phần đất liền nước ta?

a)

Phía đông và phía tây

b)

Phía tây và phía nam

c)

Phía đông, phía bắc và đông bắc

d)

Phía đông, phía nam và tây nam

117.

Câu 13. Ý nào đúng khi nói về đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp nên dân cư thưa thớt

b)

Người Kinh và người Chăm sống bên nhau hòa thuận

c)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung, ngoài trồng lúa, người dân còn trồng nhiều mía

d)

Phụ nữ Chăm và phụ nữ Kinh có trang phục giống nhau

e)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung do có nhiều đầm phá nên nghề làm muối khá phát triển

118.

Câu 14. Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Là kho muối vô tận

c)

Cung cấp nhiều khoáng sản, hải sản

d)

Tạo điều kiện thuận lợi phát triển du lịch, xây dựng hải cảng

e)

Cả 4 ý trên

119.

Con cảm thấy như thế nào sau khi tham gia trò chơi này?

4 lines
120.

Câu 1. Cuối thời Trần, tình hình đất nước ta như thế nào?

a)

Dân chúng rơi vào cảnh bần cùng khốn khổ

b)

Đê điều vững chắc, nhà nông được mùa nhiều năm

c)

Nông dân và nô tì nổi dậy đấu tranh

d)

Việc học hành được chú ý

e)

Giặc Cham-pa phía nam thường ra quấy nhiễu

121.

Câu 2. Hãy ghi các sự việc cho sẵn (a, b, c) dưới đây vào chỗ trống trong bảng cho phù hợp với thời gian lịch sử theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án

(a)  

122.

Câu 3. Vì sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm nơi phục kích quân giặc?

a)

Vị trí ải Chi Lăng gần biên giới với Trung Quốc

b)

Ải Chi Lăng có cảnh quan đẹp

c)

Ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, khe sâu, rừng cây um tùm, đường đi nhỏ hẹp.

123.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

124.

Câu 5. Ý nào đúng khi nói về việc quản lí đất nước của nhà Hậu Lê?

a)

Khôi phục lại tên nước Đại Việt như trước đây.

b)

Tập trung quyền hành tuyệt đối vào tay vua.

c)

Cho vẽ bản đồ đất nước, gọi là bản đồ Hồng Đức để quản lí đất đai

Lập ra các bộ, các viện trong triều đình để giúp vua quản lí đất nước

d)

Định ra pháp luật bằng bộ Luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền quốc gia và trật tự xã hội

e)

Tuyển con gái đẹp vào cung

125.

Câu 6. Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để thành câu hoàn chỉnh khi nói về giáo dục thời Hậu Lê

a)

a - 1; b - 2

b)

a - 2; b - 1

126.

Câu 7. Điền từ vào chỗ trống thích hợp theo mẫu:

(a) đáp án, (b) đáp án, (c) đáp án, (d) đáp án, (e) đáp án

(a)  

127.

Câu 8. Điều kiện thuận lợi để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Người dân cần cù lao động.

b)

Đất màu mỡ.

c)

Khí hậu nóng ẩm.

d)

Đồng bằng có diện tích lớn nhất.

e)

Cả 4 ý trên.

128.

Câu 9. Nét độc đáo trong đời sống sinh hoạt của người dân đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Chợ phiên.

b)

Có nhạc cụ dân tộc.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có hàng trăm nghề thủ công

129.

Câu 10. Chọn và viết các ý sau vào sơ đồ để thể hiện mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên với hoạt động sản xuất của con người ở đồng bằng duyên hải miền Trung theo mẫu:

(1) đáp án, (2) đáp án, (3) đáp án, (4) đáp án

(a)  

130.

Câu 11. Huế là thành phố du lịch vì có:

a)

Sông chảy qua thành phố

b)

Cảnh thiên nhiên đẹp và nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao

c)

Khí hậu quanh năm mát mẻ

d)

Nhiều ngành công nghiệp

131.

Câu 12. Biển Đông được bao bọc các phía nào của phần đất liền nước ta?

a)

Phía đông và phía tây

b)

Phía tây và phía nam

c)

Phía đông, phía bắc và đông bắc

d)

Phía đông, phía nam và tây nam

132.

Câu 13. Ý nào đúng khi nói về đồng bằng duyên hải miền Trung?

a)

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp nên dân cư thưa thớt

b)

Người Kinh và người Chăm sống bên nhau hòa thuận

c)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung, ngoài trồng lúa, người dân còn trồng nhiều mía

d)

Phụ nữ Chăm và phụ nữ Kinh có trang phục giống nhau

e)

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung do có nhiều đầm phá nên nghề làm muối khá phát triển

133.

Câu 14. Biển có vai trò như thế nào đối với nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Là kho muối vô tận

c)

Cung cấp nhiều khoáng sản, hải sản

d)

Tạo điều kiện thuận lợi phát triển du lịch, xây dựng hải cảng

e)

Cả 4 ý trên

134.

Con cảm thấy như thế nào sau khi tham gia trò chơi này?

4 lines
135.

Nguyễn Huệ quyết định tiến quân ra Thăng Long lật đổ họ Trịnh thống nhất giang sơn vào năm nào?

a)

1777

b)

1785

c)

1788

d)

1786

136.

Quang Trung dùng kế gì để đánh bại quân Thanh ở thành Ngọc Hồi?

a)

Nghênh chiến, nhử địch vào ải tấn công

b)

Cắm cọc ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thủy triều lên

c)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơn dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên

137.

Lễ hội khai ấn đến Trần Nam Định được tổ chức vào ngày nào?

a)

Ngày 10 tháng Giêng

b)

Ngày 10 tháng 3 Âm lịch

c)

Rằm tháng tám

d)

Rằm tháng Giêng

138.

Vào cuối thế kỉ XVI, những người khẩn hoang được cấp gì trong nửa năm đầu?

a)

Vũ khí, lương thực

b)

Nhà cửa, lương thực

c)

Lương thực và nông cụ

d)

Xe cộ, nhà cửa

139.

Các dân tộc sống chủ yếu ở đồng bằng Nam bộ là

a)

Kinh, Chăm, Hoa, Khmer

b)

Mông, Thái, Dao, Kinh

c)

Hoa, Kinh, Thái, Tày

d)

Kinh, Ba na, Hoa, Mông

140.

Nước ta khai thác những loại khoáng sản nào ở biển Đông?

a)

A-pa-tít, than đá, muối

b)

Than đá, sắt, bô xít, muối

c)

Dầu khí, cát trắng, muối

d)

Cá, tôm, cua, dầu khí

141.

Nơi có đất phèn, đất mặn là đặc điểm của đồng bằng nào?

a)

Đồng bằng Bắc bộ

b)

Đồng bằng Nam bộ

c)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

142.

Những địa danh nào dưới đây thuộc thành phố Huế

a)

Chợ Đông Ba, lăng Tự Đức, chợ Bến Thành, hồ Hoàn Kiếm

b)

Chợ Đông Ba, sông Hương, cầu Trường Tiền, núi Ngự Bình, lăng Tự Đức

c)

Ngọ Môn, Cầu Trường Tiền, chợ Bến Thành, sông Hồng

d)

Sông Hương, cầu Trường Tiền, lăng Tự Đức, hồ Hoàn Kiếm

143.

Đánh dấu các ý em cho là Đúng

a)

Khí hậu ở duyên hải miền Trung nắng và nong quanh năm

b)

Nghề chính của người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung là nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản

c)

Đồng bằng Bắc bộ là nơi trồng nhiều rau xứ lạnh

d)

Đồng bằng Nam bộ là noi sản xuất lúa gạo, trái cây, thủy sản lớn nhất cả nước

144.

Kể tên ít nhất 3 khu di tích lịch sử thuộc địa phương em sinh sống?

4 lines
145.

Em hãy nêu đặc điểm của vùng biển nước ta?

4 lines
146.

Khi quân Minh đô hộ nước ta, Lê Lợi đã làm gì?

a)

Ông tiến quân ra Bắc, bao vây quân địch ở Đông Quan (Hà Nội)

b)

Ông chiêu tập binh sĩ, xây dựng lực lượng, phát động cuộc khởi nghĩa chống quân Minh

c)

Cho vẽ bản đồ và soạn bộ luật Hồng Đức để bảo vệ chủ quyền đất nước

d)

Tất cả các đáp án trên

147.

Bia đá ở Văn Miếu để khắc tên tuổi của những ai?

a)

Những người đỗ cử nhân

b)

Những người đỗ tú tài

c)

Những người đỗ Tiến sĩ

d)

Những người đỗ Trạng nguyên

148.

Quần thể di tích cố đô Huế được UNESCO công nhận là di sản Văn hóa thế giới vào ngày, tháng, năm nào?

a)

Ngày 11/12/1993

b)

Ngày 19/5/1890

c)

Ngày 02/9/1945

d)

Ngày 30/4/1975

149.

Bộ luật Hồng Đức ra đời từ thời:

a)

Nhà Nguyễn

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lý

d)

Thời Hậu Lê

150.

Quang Trung đại phá quân Thanh vào thời gian nào?

a)

Năm 1787

b)

Năm 1887

c)

Năm 1789

d)

Năm 1888

151.

Nhân dân ta xây dựng kinh thành Huế dưới thời nào?

a)

b)

Nguyễn

c)

Trần

d)

Hậu Lê

152.

Trình bày ý nghĩa của chiến thắng Chi Lăng

4 lines
153.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là

a)

Thành phố Hà Nội và thành phố Cần Thơ

b)

Thành phố Đà Nẵng và thành phố Cần Thơ

c)

Thành phố Hồ Chí Minh và thành phố Hà Nội

d)

Thành phố Cần Thơ và thành phố Hồ Chí Minh

154.

Nơi nhiều đất đỏ ba dan, trồng nhiều cà phê nhất nước ta là:

a)

Dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Đồng bằng Nam bộ

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

155.

Các nước có đường biên giới chung với nước ta là

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

e)

Hàn Quốc

156.

Ở đồng bằng duyên hải miền Trung

a)

Dân cư thưa thớt, chủ yếu là người Kinh và người Chăm

b)

Dân cư tập trung khá đông đúc, chủ yếu là người Kinh và người Chăm

c)

Dân cư tập trung đông đúc chủ yếu là người Kinh

157.

Yếu tố nào không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lúa, vựa trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Người dân cần cù lao động

c)

Có nhiều đất chua đất mặn

d)

Khí hậu nóng ẩm

158.

Vì sao Huế được gọi là thành phố du lịch?

4 lines
159.

Nhà Trần thành lập vào năm:

a)

1226

b)

1228

c)

1286

d)

1282

160.

Nhà Trần thành lập trong hoàn cảnh:

a)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

b)

Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh

c)

Nhà Trần đánh bại nhà Lý để giành ngôi vua

d)

Lý Dụ Tông truyền ngôi cho Thái sư Trần Thủ Độ

161.

Hà đê sứ là chức quan để:

a)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

b)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều

d)

Kêu gọi nhân dân đi lính

162.

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất là việc làm của:

a)

Hà đê sứ

b)

Khuyến nông sứ

c)

Đồn điền sứ

d)

Các bô lão

163.

Các vua Trần đặt lệ và nhường ngôi cho con sớm và tự xưng gì?

a)

Thượng hoàng

b)

Vương

c)

Vua

d)

Thái thượng hoàng

164.

Các vua Trần đặt lệ và nhường ngôi cho con sớm và tự xưng gì?

a)

Thượng hoàng

b)

Vương

c)

Vua

d)

Thái thượng hoàng

165.

Dưới thời Trần cả nước được chia thành bao nhiêu lộ?

(a)  

166.

Bức tranh nào vẽ cảnh đền thờ các vị vua Trần?

a)
b)
c)
d)
167.

Ai là vị vua đầu tiên của nhà Trần?

a)

Trần Thủ Độ

b)

Trần Thánh Tông

c)

Trần Cảnh

d)

Trần Quốc Tuấn

168.

Triều đại nhà Lý có bao nhiêu đời vua ?

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

169.

Người đã dâng sớ xin vua Trần chém 7 tên nịnh thần là:

a)

Hồ Quý Ly

b)

Hồ Nguyên Trừng

c)

Chu Văn An

d)

Trần Quốc Toản

170.

Nhà Trần bắt đầu bước vào thời kỳ suy yếu từ:

a)

Đầu TK XIV

b)

Giữa TK XIV

c)

Đầu TK XIX

d)

Giữa TK XIX

171.

Nhà Trần kết thúc năm:

a)

1226

b)

1288

c)

1400

d)

1406

172.

Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân kiến nhà Lý sụp đổ?

a)

A. Chính quyền không chăm lo đến đời sông nhân dân, quan lại ăn chơi sa đọa.

b)

B. Hạn hán, lụt lội, mất mùa liên tiếp xảy ra, đời sống nhân dân cực khổ. Khởi nghĩa nông dân nổ ra ở khắp nơi.

c)

C. Quân Tống tiến công xâm lược nước ta và lật đổ nhà Lý.

d)

D. Các thế lực phong kiến địa phương nổi dậy chống lại triều đình.

173.

Bộ luật nào được ban hành dưới thời Trần?

a)

A. Hình thư

b)

B. Hình luật

c)

C. Luật Hồng Đức

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

174.

Ai được coi là anh hùng dân tộc, nhà quân sự tài giỏi nhất vào thời Trần?

a)

Trần Thủ Độ

b)

Trần Quốc Tuấn

c)

Trần Quốc Toản

d)

Trần Khánh Dư

175.

Vua Trần có thái độ như thế nào đối với các sứ giả Mông Cổ?

a)

Trục xuất về nước

b)

Bị bắt giam vào ngục

c)

Chém đầu

d)

Mở tiệc chiêu đãi nồng hậu

176.

Các vương hầu nhà Trần đã có cuộc họp nào để bàn kế hoạch giặc, khi quân Nguyên âm mưu xâm lược Đại Việt lần thứ hai?

a)

Hội thề Đồng cỏ.

b)

B.Hội thề Lũng Nhai.

c)

Hội nghị Bình Than.

d)

Hội nghị Diên Hồng.

177.

Tướng nào của quân Nguyên là tổng chỉ huy cuộc xâm lược Đại Việt lần thứ ba?

a)

Hốt Tất Liệt

b)

Toa Đô

c)

Thoát Hoan

d)

Phàn Tiếp

178.

Số phận của Ô Mã Nhi như thế nào sau trận Bạch Đằng năm 1288?

a)

Bị giết chết

b)

Bị bắt sống

c)

Tự tử

d)

Thả về nước

179.

Quân của nhà Nguyên xâm lược Đại Việt lần thứ 3 là bao nhiêu quân?

a)

3 vạn

b)

15 vạn

c)

50 vạn

d)

30 vạn

180.

Trên đoạn sông Bạch Đằng đã từng xảy ra bao nhiêu trận chiến lớn trong lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

181.

Nơi đây Thoát Hoan ra sức xây dựng căn cứ vững chắc để đánh lâu dài với quân ta?

a)

Thăng Long

b)

Vạn Kiếp

c)

Vân Đồn

d)

Thiên Trường

182.

Tên kinh đô cũ của hai triều Đinh, Lê là gì ?

a)

Huế

b)

Hoa Lư

c)

Cổ Loa

d)

Thăng Long

183.

Tên nước ta ở thời nhà Lí là gì ?

a)

Đại Cồ Việt

b)

Vạn Xuân

c)

Đại Việt

d)

Việt Nam

184.

Vì sao khi mở đầu bài chiếu, Lí Công Uẩn lại phải nói đến những chuyện dời đô trong lịch sử Trung Quốc?

a)

Đó là do thói quen

b)

Đó là yêu cầu bắt buộc đối với thể chiếu.

c)

Đó là cách đặt vấn đề dựa theo tâm lý đặc thù của con người thời trung đại (luôn noi theo tiền nhân, dựa vào mệnh trời…)

185.

Theo Lí Công Uẩn, việc dời đô lần này nhằm mục đích gì?

a)

Tiện cho việc chống giặc ngoại xâm.

b)

Mưu toan nghiệp lớn, tính kế muôn đời.

c)

Dựa theo ý trời.

d)

Dựa theo ý muôn dân.

186.

Những lợi thế của thành Đại La là gì?

a)

Ở vào nơi trung tâm của trời đất, được cái thế rồng cuộn, hổ ngồi.

b)

Đúng ngôi nam bắc đông tây, lại tiện hướng nhìn sông, dựa núi.

c)

Địa thế rộng mà bằng, đất đai cao mà lại thoáng.

d)

Tất cả các đáp án trên

187.

Câu nào diễn tả đúng nghĩa của từ “thắng địa” trong “Chiếu dời đô”?

a)

Là nơi cao ráo, thoáng mát

b)

Là nơi có sông ngòi bao quanh

c)

Là nơi có phong cảnh và địa thế đẹp

d)

Là nơi núi non hiểm trở

188.

"Chiếu dời đô" thể hiện tầm nhìn xa trông rộng và phản ánh khát vọng xây dựng đất nước độc lập, phồn thịnh của Lí Công Uẩn và nhân dân ta.

a)

Đúng

b)

Sai

189.

Câu 1: Lần đầu tiên Hà Nội – Thăng Long thực sự trở thành trung tâm chính trị, kinh tế, văn hoá lớn nhất Việt Nam dưới triều đại nào?

a)

A. Triều đại nhà Đinh

b)

B. Triều đại nhà Tiền Lê

c)

C. Triều đại nhà Lý

d)

D. Triều đại nhà Hồ

190.

Câu 4: Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây thành Tây Đô ở An Tôn (Thanh Hoá) và dời đô về đó, Thăng Long được đổi tên thành?

a)

A. Thành Đại Nội

b)

B. Thành Đại La

c)

C. Thành Cổ Loa

d)

D. Thành Đông Đô

191.

Câu 5: Năm 1406, quân Minh sang xâm lược, thành Đông Đô thất thủ và bị đổi tên thành?

a)

A. Thành Đại Nội

b)

B. Thành Đại La

c)

C. Thành Cổ Loa

d)

D. Thành Đông quan

192.

Lý Thái Tổ quyết định dời đô ra Đại La vì:

a)

Đây là vùng đất trung tâm, đất rộng lại bằng phẳng

b)

Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi

c)

Đây là vùng đất cao, hiểm trở, quân giặc khó tìm đến

d)

Muôn vật phong phú tốt tươi

193.

Mục đích của thể chiếu ?

a)

Giãi bày tình cảm của người viết.

b)

Miêu tả phong cảnh, kể sự việc.

c)

Kêu gọi, cổ vũ mọi người hăng hái chiến đấu tiêu diệt kẻ thù.

d)

Ban bố mệnh lệnh của nhà vua.

194.

Tác giả của văn bản "Chiếu dời đô"?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Nguyễn Trãi

c)

Trần Quốc Tuấn

d)

Nguyễn Du

195.

Dòng nào nói đúng nhất ý nghĩa của câu ‘Trẫm rất đau xót về việc đó, không thể không dời đổi’.

a)

A. Phủ định sự cần thiết của việc dời đô.

b)

B. Phủ định sự đau xót của nhà vua trước việc phải dời đô.

c)

C. Khẳng định sự cần thiết phải dời đổi kinh đô.

d)

D. Khẳng định lòng yêu nước của nhà vua.

196.

Lí Thái Tổ là vị vua đầu tiên của triều đại nào dưới đây trong lịch sử Việt Nam?

a)

A. Triều Đinh

b)

B. Triều Lí

c)

C. Triều Trần

d)

D. Triều Lê Sơ

197.

Thời Trần, nghề chính của nhân dân ta là gì ?

a)

Thương nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Tiểu thủ công nghiệp

198.

Sông ngòi ..... là nguồn cung cấp nước cho nông nghiệp, song ........ thường xuyên xảy ra.

a)

thưa thớt - lũ lụt

b)

chằng chịt - lũ lụt

c)

thưa thớt - hạn hán

d)

chằng chịt - hạn hán

199.

Nhà Trần đẩy mạnh việc đắp đê để:

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Làm đường giao thông

c)

Chống hạn hán

d)

Ngăn nước mặn

200.

Nhà Trần lập ra chức quan nào để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều ?

a)

Đồn điền sứ

b)

Khuyến nông sứ

c)

Tầm tang sứ

d)

Hà đê sứ

201.

Nhà Trần mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn sông lớn đến:

a)

Hồ nước

b)

Cửa biển

c)

Lạch nước

d)

Thác nước

202.

Khi có lũ lụt xảy ra, ai là người có trách nhiệm bảo vệ đê ?

a)

Quan lại

b)

Nhân dân

c)

Nhà vua

d)

Mọi người

203.

Thời Trần, đê có tên gọi là:

a)

Đê quai nồi

b)

Đê quai đấu

c)

Đê quai vạc

d)

Đê quai giỏ

204.

Đến thời Trần, hệ thống đê đã hình thành dọc theo sông Hồng và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc Bộ và ....

a)

Nam Trung Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

205.

Con sông nào sau đây thuộc khu vực Bắc Bộ ?

a)

Sông Mã

b)

Sông Cả

c)

Sông Đà

d)

Sông Chu

206.

Em hãy chọn những điều đã thay đổi ở trường học dưới thời Hậu Lê đã được thay đổi như thế nào?

a)

Việc tổ chức dạy học và thi cử có quy củ.

b)

Cho dựng lại nhà Thái Học, Quốc Tử Giám, có kho sách và chỗ ở cho học sinh.

c)

Trường không chỉ thu nhận con cháu vua và các quan mà đón nhận cả con em gia đình bình thường nếu học giỏi.

d)

Mở thêm các trường công ở địa phương.

207.

Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập?

a)

Đặt ra lễ xướng danh (lễ đọc tên người đỗ).

b)

Đặt ra lễ vinh quy (lễ đón rước người đỗ cao).

c)

Khắc tên người đỗ cao (tiến sĩ) vào bia đá dựng ở Văn Miếu.

d)

Tất cả các ý trên.

208.

Vì sao nhà Hậu Lê lại quan tâm đến việc học tập của người dân?

4 lines
209.

Theo em "khẩn hoang" là gì?

4 lines
210.

Các chúa Nguyễn khuyến khích việc………………….. Họ dần dần tiến vào ………...…… Từ vùng đất Phú Yên, Khánh Hòa đến hết vùng…………..….., đoàn người tiếp tục tiến sâu vào vùng ……………………… ngày nay.

a)

Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long - khai khẩn đất hoang

b)

Khai khẩn đất hoang - phía nam - Nam Trung Bộ - đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Khai khẩn đất hoang - Nam Trung Bộ - phía nam - đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Khai khẩn đất hoang - đồng bằng sông Cửu Long - Nam Trung Bộ - phía nam.

211.

Công cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong đã mang lại điều gì? Em hãy chọn những ý đúng.

a)

Ruộng đất được khai phá.

b)

Xóm làng được hình thành và phát triển.

c)

Tình đoàn kết giữa các dân tộc ngày càng bền chặt.

d)

Người dân cực khổ, phải quay trở lại quê hương.

212.

Ai là người chỉ huy quân ta, trong trận chiến đại phá quân Thanh năm 1789?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Quang Trung - Nguyễn Huệ

d)

Hồ Quý Ly

213.

Vua Quang Trung đã làm những gì để có được chiến thắng trước quân Thanh?

a)

Ra lệnh cho quân sĩ ăn Tết trước.

b)

Chia thành 5 đạo quân cùng tiến ra Thăng Long.

c)

Cho binh lính cải trang.

d)

Áp dụng kế "vườn không nhà trống".

214.

Em có cảm nghĩ gì về tài lãnh đạo của vua Quang Trung trong chiến thắng quân Thanh?

4 lines
215.

Em hãy nêu những nguyên nhân dẫn đến chiến thắng quân Thanh năm 1789?

4 lines
216.

Người dân đã làm những gì để tưởng nhớ công lao của vua Quang Trung - Nguyễn Huệ?

a)

Xây tượng.

b)

Tổ chức giỗ trận chiến vào mùng 5 Tết.

c)

Đặt tên đường.

d)

Tất cả các ý trên.

217.

Chiến thắng quân Thanh năm 1789 có ý nghĩa gì đối với đất nước ta?

a)

Giải phóng đất nước, khẳng định chủ quyền.

b)

Dẹp tan âm mưu xâm lược nước ta của giặc phương Bắc (quân Thanh)

c)

Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân và sự lãnh đạo tài tình.

d)

Tất cả các ý trên

218.

Em hãy chọn các ý đúng trong các câu sau đây:

a)

Vị vua đầu tiên của triều Nguyễn là Tự Đức.

b)

Nhà Nguyễn là triều đại phong kiến cuối cùng của nước ta.

c)

Triều Nguyễn được thành lập sau triều Hậu Lê.

d)

Vua Nguyễn chọn Phú Xuân làm kinh đô.

219.

Vị vua đầu tiên của triều Nguyễn là ai?

a)

Gia Long

b)

Minh Mạng

c)

Thiệu Trị

d)

Tất cả đều sao

220.

Em hãy chọn các ý đúng trong các câu sau đây:

a)

Nhà Nguyễn tập trung xây dựng quân đội vững mạnh: bộ binh, thủy binh, tượng binh.

b)

Nhà Nguyễn đóng đô ở Thăng Long.

c)

Nhà Nguyễn được thành lập năm 1802, đóng đô ở kinh thành Huế.

d)

Nhà Nguyễn đã cho ban hành bộ luật Hồng Đức.

221.

Nhà Nguyễn ban hành một bộ luật mới có tên là?

a)

Bộ luật Minh Mạng

b)

Bộ luật Thiệu Trị

c)

Bộ luật Tự Đức

d)

Bộ luật Gia Long

222.

Kiến trúc nào nổi bật ở thời nhà Nguyễn?

a)

Chùa Một Cột

b)

Thành Thăng Long

c)

Kinh thành Huế

d)

Tất cả các ý trên

223.

Hãy cho biết những nghề thủ công phát triển dưới thời Đinh Tiền Lê?

a)

Đúc đồng, rèn sắt, làm giấy, dệt vải, làm đồ gốm

b)

Đúc đồng, luyện kim, làm đồ trang sức

c)

Đức đồng, rèn sắt, dệt vải

d)

Đúc đồng, rèn sắt, làm đồ trang sức, làm đồ gốm

224.

Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?

a)

Đinh Toàn.

b)

Thái hậu Dương Vân Nga.

c)

Lê Hoàn.

d)

Đinh Liễn.

225.

Thời Đinh - Tiền Lê, ruộng đất trong nước nói chung thuộc sở hữu của:

a)

Làng xã

b)

Nông dân

c)

Địa chủ

d)

Nhà nước

226.

Bộ máy nhà nước thời Đinh-Tiền Lê được đánh giá như thế nào?

a)

Sơ khai

b)

Tương đối hoàn chỉnh

c)

Phức tạp

d)

Đơn giản

227.

Lê Hoàn lên ngôi vua vào năm nào? Đặt niên hiệu là gì?

a)

Năm 980, niên hiệu Thái Bìn

b)

năm 979, niên hiệu Hưng Thống

c)

Năm 980, niên hiệu Thiên Phúc

d)

năm 981, niên hiệu Ứng Thiên

228.

Tầng lớp thống trị thời Đinh - Tiền Lê bao gồm những bộ phận nào?

a)

Vua, quan văn, địa chủ phong kiến

b)

Vua, quan lại, một số nhà sư

c)

Vua, quan lại trung ương và địa phương

d)

Vua, quan lại, thương nhân

229.

Lê Hoàn chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống giành thắng lợi ở đâu?

a)

Ở sông Như Nguyệt

b)

Ở Chi Lăng-Xương Giang

c)

Ở Rạch Gầm-Xoài mút

d)

Ở sông Bạch Đằng

230.

Nhà Tiền Lê đã tổ chức các đơn vị hành chính trong cả nước như thế nào?

a)

Chia thành 10 lộ, dưới lộ có phủ và châu

b)

Chia thành 10 lộ, dưới lộ có phủ và huyện

c)

Chia thành 10 lộ, dưới lộ có châu và huyện

d)

hia thành 10 lộ, dưới lộ có huyện và xã

231.

Trong xã hội thời Đinh-Tiền Lê, tầng lớp nào dưới cùng của xã hội?

a)

Tầng lớp nông dân

b)

Tầng lớp công nhân

c)

Tầng lớp thợ thủ công

d)

Tầng lớp nông nô

232.

Khi Lê Hoàn lên ngôi vua, ngước ta phải đối phó với quân xâm lược nào?

a)

hà Minh ở Trung Quốc

b)

nhà Tống ở Trung Quốc

c)

nhà Hán ở Trung Quố

d)

nhà Đường ở Trung Quốc

233.

Dưới thời Đinh - Tiền Lê, tôn giáo nào được truyền bá rộng rãi:

a)

Thiên Chúa giáo

b)

Các tôn giáo trên

c)

Phật giáo

d)

Nho giáo

234.

Quân Tống do ai chỉ huy tiến vào xâm lược nước ta?

a)

Ô Mã Nhi

b)

Triệu Tiết

c)

Hoằng Tháo

d)

Hầu Nhân Bảo

235.

Vua Đinh Tiên Hoàng đặt niên hiệu là gì?

a)

Thái Bình

b)

Thiên Phúc

c)

Hưng Thống

d)

Ứng Thiên

236.

Ý nào sau đây không phải ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống thời tiền Lê?

a)

Chứng tỏ một bước phát triển của đất nước và khả năng bảo vệ độc lập dân tộc của nước Đại Cồ Việt.

b)

Làm cho nhà Tống và cách triều đại phong kiến sau này của Trung Quốc không dám xâm lược nước ta một lần nữa.

c)

Biểu thị ý quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân ta.

d)

Quét sạch quân xâm lược ra khỏi bờ cõi, củng cố vững chắc nền độc lập, tự chủ.

237.

Triều đại phong kiến nào nối tiếp nhà Đinh?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Hậu Lê