wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Minna no nihongo 2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

ノート

a)

Vở

b)

Báo

c)

Sách

d)

Sổ tay

2.

かばん

a)

Đồng hồ

b)

Ví da

c)

Vali

d)

Cặp sách

3.

かぎ

a)

Cây dù

b)

Chìa khóa

c)

Ổ khóa

d)

Cửa

4.

カメラ

a)

máy in

b)

Máy ảnh

c)

Máy in

d)

Máy đánh chữ

5.

てちょう

a)

Vở

b)

Bảng kế hoạch

c)

Sổ tay

d)

Nhật ký

6.

Máy vi tính

a)

コンビューター

b)

コンビュータ

c)

コンピューター

d)

コンピュータ

7.

Bút chì kim, bút chì bấm

a)

シャーブペンシル

b)

シャープペンシル

c)

ボールペン

d)

ポールペン

8.

Socola

a)

チョコレト

b)

チョコレート

c)

ラジオ

d)

テレビ

9.

Tivi

a)

デレビ

b)

デレピ

c)

テレピ

d)

テレビ

10.

Cà phê

a)

コーヒー

b)

コヒ

c)

コーヒ

d)

コヒー

11.

Tạp chí

a)

ざっし

b)

ざし

c)

さっし

d)

さし

12.

とけい

a)

Đồng hồ

b)

Máy ảnh

c)

Ti vi

d)

Sổ tay

13.

かさ

a)

Cặp, sách

b)

Chìa khóa

c)

Đồng hồ

d)

Ô, dù

14.

えんぴつ

a)

Bút bi

b)

Bút chì

c)

Bút chì bấm

d)

Vở

15.

ほん

a)

Vở

b)

Cặp

c)

Bút bi

d)

Sách

16.

じしょ

a)

Tạp chí

b)

Báo

c)

Sổ tay

d)

Từ điển

17.

しんぶん

a)

Chìa khóa

b)

Báo

c)

Đồng hồ

d)

Sổ tay

18.

これ?それ?あれ?

a)

あれ

b)

それ

c)

これ

d)

どれ

19.

これ?それ?あれ?

a)

あれ

b)

それ

c)

これ

d)

どれ

20.

これは なん ですか。

a)

コンピューター です。

b)

ざっし です。

c)

テレビ です。

d)

てちょう です。

21.

Danh thiếp ?

a)

めいし

b)

カード

c)

ほん

d)

ノート

22.

Từ điển

a)

じしょ

b)

ざっし

c)

しんぶん

d)

てちょう

23.

Bút bi

a)

ペン

b)

えんぴつ

c)

ボールペン

d)

シャープペンシル

24.

Đồng hồ ?

a)

とけ

b)

とけい

c)

かぎ

d)

かさ

25.

Cái cặp ?

a)

ドア

b)

かばん

c)

テレビ

d)

カメラ

26.

cái ghế ?

a)

コーヒー

b)

つくえ

c)

いす

d)

くるま

27.

Chúng tôi ?

a)

あなた

b)

わたしたち

c)

あのひと

d)

みなさん

28.

Học sinh ?

a)

だいがく

b)

がくせい

c)

せんせい

d)

かいしゃいん

29.

Nhà nghiên cứu

a)

けんきゅうしゃ

b)

いしゃ

c)

ぎんこういん

d)

エンジニア

30.

Bệnh viện ?

a)

びょういん

b)

でんき

c)

きょうし

d)

しゃいん

31.

Bác sĩ tiếng Nhật là?

a)

かいしゃ

b)

けんきゅうしゃ

c)

いしゃ

d)

びょういん

32.

Người Việt Nam tiếng Nhật là?

a)

ベトナム

b)

ベトナムじん

c)

ベランダ

d)

ベースメント

33.

「だいがく」 tiếng Việt là?

a)

Trường Đại học

b)

Trường học

c)

Trường Cao đẳng

d)

Trường Trung học

34.

「インド」 tiếng Việt là?

a)

In ấn

b)

In-đô

c)

Indonesia

d)

Ấn Độ

35.

Hậu tố gắn sau tên người khác là?

a)

くん

b)

ちゃん

c)

さん

d)

さま

36.

「けんきゅうしゃ」 tiếng Việt là?

a)

Nhà khoa học

b)

Nhà du hành vũ trụ

c)

Nhà văn

d)

Nhà nghiên cứu

37.

Nhân viên ngân hàng tiếng Nhật là?

a)

ぎんざいん

b)

ぎんこう

c)

ぎんこういん

d)

しゃいん

38.

Người nói chuyện với mình trong tiếng Nhật xưng là?

a)

わたし

b)

あのかた

c)

おなた

d)

あなた

39.

Hỏi người lớn tuổi thì chọn nghi vấn từ nào?

a)

どなた

b)

あなた

c)

だれ

d)

あのかた

40.

ちんさん は なんさい ですか。

a)

はっさい です。

b)

じゅうはっさい です。

c)

にじゅうはっさい です。

d)

じゅうはちさい です。

41.

Lần đầu gặp mặt/Rất hân hạnh được gặp mặt tiếng Nhật là?

a)

おはようございます。

b)

はじめまして。

c)

こんにちは。

d)

こんばんは。