wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary

Total questions: 25

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Suburban (adj)

/səˈbɜːrbən/

a)

làng mạc

b)

ngoại ô

c)

thành phố

d)

khu vực ven biển

2.

Downtown (n)

/ˌdaʊnˈtaʊn/

a)

Tòa nhà cao tầng

b)

Thị trấn

c)

Thành phố

d)

Biên giới

3.

Reliable (adj)

/rɪˈlaɪəbl/

a)

Đáng tin cậy

b)

Hào phóng

c)

Keo kiệt

d)

Cẩn thận

4.

Expressive (adj)

a)

Có óc hài hước

b)

Trang nhã

c)

Gây ấn tượng

d)

Biểu lộ, biểu cảm

5.

Partial (adj)

/ˈpɑːrʃl/

a)

Một phần, từng phần

b)

Trước đó

c)

Sau đó

d)

Toàn bộ

6.

Extreme (adj)

/ɪkˈstriːm/

a)

Nguồn gốc

b)

Nhân loại

c)

Đô thị hóa

d)

Cực kỳ, vô cùng, rất...

7.

Competitor (n)

/kəmˈpetɪtər/

a)

Người tiêu dùng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Đối tác

d)

Người đứng đầu

8.

Attract (v)

/əˈtrækt/

a)

Trích dẫn

b)

Ngụ ý

c)

Tấn công

d)

Thu hút, hút

9.

Strategy (n)

/ˈstrætədʒi/

a)

Đóng góp

b)

Quỹ

c)

Ngân sách

d)

Chiến lược, kế hoạch

10.

Proper (adj)

/ˈprɑːpər/

a)

Có liên quan đến...

b)

Hợp lý

c)

Vừa vặn

d)

Thích hợp

11.

Ventilation (n)

/ˌventɪˈleɪʃn/

a)

Hệ điều hành

b)

Hệ thống thông gió

c)

Máy lạnh

d)

Tủ lạnh

12.

Throughout (prep/adv)

/θruːˈaʊt/

a)

Xuyên suốt

b)

Cạnh tranh

c)

Thông qua

d)

Trích dẫn

13.

Cooperative (adj)

/kəʊˈɑːpərətɪv/

a)

Chiến lược

b)

Cố vấn

c)

Hợp tác, chung tay

d)

Đối tác

14.

Visible (adj)

/ˈvɪzəbl/

a)

Kiêu ngạo

b)

Vô hình, không thấy được

c)

Hữu hình, có thể thấy được

d)

Đạo đức

15.

Invisible /ɪnˈvɪzəbl/(adj)

a)

Siêng năng

b)

Hữu hình

c)

Vô hình

d)

Trang nhã

16.

Essential /ɪˈsenʃl/(adj)

a)

Liên quan đến...

b)

Quan tâm

c)

Thiếu yếu

d)

Hàng hóa

17.

Alternative (n,adj)

/ɔːlˈtɜːrnətɪv/

a)

Căn hộ

b)

Cái thay thế, thay thế đươc

c)

Chung tay

d)

Sắp xếp lại

18.

Sprinker /ˈsprɪŋklər/(n)

a)

Bình tưới, vòi tưới

b)

Không gian

c)

Nháy mắt

d)

Thay thế

19.

Gallery /ˈɡæləri/ (n)

a)

Đa dạng hóa

b)

Thiết kế

c)

Tranh tường

d)

Hội nghị triễn lãm

20.

Relevant /ˈreləvənt/(adj)

a)

Chinh phục

b)

Chiếm hữu

c)

Phù hợp, liên quan

d)

Thông thoáng

21.

Category ˈkætəɡɔːri/ (n)

a)

Định nghĩa

b)

Sắp xếp

c)

Phân chia

d)

Loại, các loại

22.

Peak /piːk/(adj)

a)

Đỉnh núi

b)

Cao điểm

c)

Lưu thông

d)

Quả đào

23.

Incentive /ɪnˈsentɪv/(n)

a)

Sự khuyến khích

b)

Tác động

c)

Phản ứng

d)

Lời khen

24.

Order form /ˈɔːrdər fɔːrm/ (n)

a)

Treo lên tường

b)

Tranh ảnh

c)

Biểu mẫu, mẫu đơn

d)

Ngăn nắp

25.

Complimentary (adj)

/ˌkɑːmplɪˈmentri/

a)

Cách thức

b)

Tiêu dùng

c)

Miễn phí

d)

Đứng đầu