wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường Danh,động ,tính từ

Total questions: 236

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

2.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

3.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

4.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

5.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

6.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

7.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

8.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

9.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

10.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

11.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

12.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

13.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

14.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

15.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

16.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

17.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

18.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

19.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

20.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

21.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

22.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

23.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

24.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

25.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

26.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

27.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

28.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

29.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

30.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

31.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

32.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

33.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

34.

Trong câu văn dưới đây có mấy cụm danh từ?

"Hôm nay là ngày sinh nhật em."

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

35.

Cụm từ "chiếc áo mẹ mới mua cho em" là cụm từ loại gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm đại từ

36.

Danh từ trung tâm trong cụm "lời giảng bài của cô giáo" là từ nào?

a)

lời

b)

giảng bài

c)

của

d)

cô giáo

37.

Phần phụ trước của cụm danh từ “một chiếc áo len mới” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

sự vật

b)

đặc điểm

c)

số lượng

d)

tính chất

38.

Phần phụ sau trong cụm danh từ “chú chó con xinh xắn” bổ sung cho danh từ ý nghĩa gì?

a)

số lượng

b)

đặc điểm

c)

màu sắc

d)

thể loại

39.

Chỉ ra cụm động từ trong câu thơ sau “Ánh nắng chảy đầy vai”.

a)

Ánh nắng

b)

Ánh nắng chảy

c)

Chảy đầy vai

d)

Ánh nắng chảy đầy vai

40.

Phần phụ sau của cụm động từ trong câu thơ “Cha lại dắt con đi trên cát mịn” bổ sung cho động từ ý nghĩa gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hành động

c)

Địa điểm

d)

Mức độ

41.

Câu văn sau có mấy cụm động từ “Mẹ Sơn nghe thấy, đặt chén nước chè xuống, bảo chị Lan.”?

a)

Một cụm

b)

Hai cụm

c)

Ba cụm

d)

Bốn cụm

42.

Câu văn nào dưới đây có chứa cụm tính từ?

a)

Trời rét.

b)

Trời rét, tôi dậy sớm đi học.

c)

Trời rét quá!

d)

Tôi thích trời rét.

43.

Đâu là tính từ trung tâm của cụm tính từ được sử dụng trong câu văn dưới đây “ Mẹ tôi rất nghiêm khắc nhưng cũng rất yêu thương chúng tôi."

a)

Mẹ tôi

b)

nghiêm khắc, yêu thương

c)

rất

d)

chúng tôi

44.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

45.

Cụm động từ có ý nghĩa..... một mình động từ.

a)

rắc rối hơn

b)

phức tạp hơn

c)

đầy đủ hơn

46.

Cụm động từ có cấu tạo....một mình động từ.

a)

đơn giản hơn

b)

phức tạp hơn

c)

giống như

47.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

48.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

49.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

50.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

51.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

52.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

53.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

54.

Thế nào là danh từ?

a)

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, khái niệm.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ.

d)

Danh từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

55.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

56.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

57.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

58.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc đầy đủ của một cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm.

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau.

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, tính từ, phần phụ sau.

59.

Cụm danh từ nào sau đây có đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả các bạn

c)

Con trâu

d)

Hầu hết những bạn học sinh giỏi ấy

60.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

61.

Cấu tạo của cụm động từ gồm các phần:

a)

Phần trước

b)

Phần trong

c)

Phần trung tâm

d)

Phần ngoài

e)

Phần sau

62.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

63.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

64.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

65.

Quan sát bức tranh sau và đặt một câu có sử dụng cụm tính từ phù hợp.

4 lines
66.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm tính từ nào xuất hiện trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

e)

Những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh.

67.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

68.

Câu 15: Tác dụng của việc mở rộng câu bằng cụm danh từ, động từ, tính từ trong câu là?

a)

Làm cho đối tượng miêu tả cụ thể, sinh động hơn

b)

Thể hiện được cảm xúc, sự đánh giá của người viết

c)

Giúp câu hay hơn, đầy đủ hơn

d)

Cả A, B, C

69.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

70.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

71.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

72.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

73.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

74.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

75.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

76.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

77.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

78.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

79.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

80.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


81.

Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.

a)

nước, chảy

b)

nước, bèo

c)

chảy, trôi

d)

nước, trôi

82.

Đạo đức, kỉ niệm, niềm tin, lòng hiếu thảo, tình yêu thương là nhóm danh từ chỉ:

a)

Danh từ chỉ hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị

c)

Danh từ chỉ khái niệm

d)

Danh từ chỉ người

83.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

84.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

85.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

86.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

87.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

88.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

89.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

90.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

91.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

92.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

93.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

94.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

95.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

96.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

97.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

98.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

99.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

100.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

101.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

102.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

103.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

104.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

105.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

106.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

107.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

108.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

109.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

110.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

111.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

112.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

113.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

114.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

115.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

116.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

117.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

118.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

119.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

120.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

121.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

122.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

123.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

124.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

125.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

126.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

127.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

128.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

129.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

130.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

131.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

132.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

133.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

134.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

135.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

136.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

137.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

138.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

139.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

140.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

141.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

142.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

143.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

144.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

145.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

146.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

147.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

148.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

149.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

150.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

151.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

152.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

153.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

154.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

155.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

156.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

157.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

158.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

159.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

160.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

161.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

b)

Thường làm thành phần phụ trong câu

c)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

d)

Thường làm vị ngữ trong câu

162.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

163.

Nhận xét không đúng về “định”, “toan”, “đánh” là?

a)

Trả lời câu hỏi: làm sao?

b)

Trả lời câu hỏi: thế nào?

c)

Đòi hỏi phải có động từ khác kèm phía sau

d)

Không cần kèm phía sau

164.

Nhận định không đúng về cụm động từ?

a)

Hoạt động trong câu như một động từ

b)

Hoạt động trong câu không như động từ

c)

Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

d)

Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ

165.

Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

166.

Cụm động từ có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

Gồm 2 phần

b)

Gồm 3 phần

c)

Có thể gồm 2 phần hoặc 3 phần

d)

Trên 4 phần

167.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

Còn đang

b)

Nô đùa

c)

trên

d)

Bãi biển

168.

Trong cụm động từ, các phụ ngữ ở phần phụ trước không có tác dụng bổ sung cho động từ các ý nghĩa nào?

a)

Quan hệ thời gian

b)

Sự tiếp diễn tương tự

c)

Sự khẳng định hoặc phủ định hành động

d)

Chỉ cách thức hành động

169.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

170.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

171.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng." có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

172.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc đầy đủ của một cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm.

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau.

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, tính từ, phần phụ sau.

173.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm ......... phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

174.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

175.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm tính từ nào xuất hiện trong đoạn văn?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

e)

Những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh.

176.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

177.

Tác dụng của việc mở rộng câu bằng cụm danh từ, động từ, tính từ trong câu là?

a)

Làm cho đối tượng miêu tả cụ thể, sinh động hơn

b)

Thể hiện được cảm xúc, sự đánh giá của người viết

c)

Giúp câu hay hơn, đầy đủ hơn

d)

Cả A, B, C

178.

Dòng nào dưới đây là cụm danh từ ?

a)

"Sáng le lói dưới mặt hồ xanh"

b)

"Đã chìm đáy nước"

c)

"Một con rùa lớn"

d)

"Đi chậm lại"

179.

Tổ hợp từ nào không là cụm danh từ?

a)

 Một buổi chiều.

b)

Nhà lão miệng.

c)

Trung thu ấy.

d)

Rất tuyệt vời.

180.

Các từ đứng trước danh từ trung tâm thường thể hiện

a)

Số lượng sự vật

b)

Đặc điểm của sự vật

c)

Xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian

d)

Tất cả các đáp án trên.

181.

Các từ đứng sau danh từ trung tâm thường nêu:

a)

Số lượng sự vật

b)

Đặc điểm của sự vật hoặc xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian

c)

Ý nghĩa sự vật

d)

Không có đáp án đúng

182.

Tìm cụm tính từ có trong đoạn trích sau:

"Vua cha xem qua một lượt rồi dừng lại trước chồng bánh của Lang Liêu, rất vừa ý, bèn gọi lên hỏi. Lang Liêu đem giấc mộng gặp thần ra kể lại. Vua cha ngẫm nghĩ rất lâu rồi chọn hai thứ bánh ấy đem tế Trời, Đất cùng Tiên vương…"

a)

xem qua một lượt

b)

chồng bánh của Lang Liêu

c)

rất vừa ý

d)

giấc mộng gặp thần

183.

Câu 9. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Làm việc

c)

C. Cần mẫn

d)

D. Dũng cảm

184.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

185.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

186.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

187.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

188.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

189.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

190.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

191.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

long lanh

b)

nhớ

c)

thông minh

d)

đẹp

192.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

193.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

194.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

195.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

196.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

197.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

198.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

199.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

200.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

201.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

202.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

203.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

204.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

205.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

206.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

207.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

208.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

209.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

210.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

211.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

212.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

213.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

214.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

215.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

216.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

217.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

218.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

219.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

220.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

221.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

222.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

223.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

224.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

225.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

226.

Từ " đề nghị"trong câu nào là động từ?

a)

Cây táo già từ chối đề nghị của lũ ong.

b)

Đề nghị của anh ấy rất hợp lí.

c)

Họ đề nghị mọi người đeo khẩu trang.

227.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

228.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

229.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

230.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

231.

Điền từ vào chỗ chấm:

Cỏ mọc .........................

a)

xanh xao

b)

xanh rì

c)

xanh lè

d)

xanh đen

232.

"Mặt trời cuối thu nhọc nhằn chọc thủng màn sương từ từ

nhô lên ngàn cây trên dãy núi đồi lẹt xẹt."

Từ gạch chân trong câu văn trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

233.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

234.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

235.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

236.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.