wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xyzd

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

bào quan thực hiện quá trình hô hấp là

a)

lục lạp

b)

màng sinh chất

c)

ti thể

d)

lưới nội chất

2.

quá trình quang hợp xảy ra ở bào quan nào

a)

lưới nội chất trơn

b)

lục lạp

c)

riboxom

d)

ti

3.

nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây

a)

tế bào hợp tử

b)

tế bào sinh dưỡng,tế bào sinh dục chín

c)

tế bào sinh dục sơ khai

d)

tế bào hợp tử,tế bào sinh dưỡng,tế bào sinh dục sơ khai

4.

trong giảm phân các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I

b)

Kì giữa II và kì sau II

c)

kì giữa I và kì giữa II

d)

kì đầu I và kì giữa

5.

Đặc điểm nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của vi sinh vật

a)

cơ thể nhỏ bé,chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số VSV có cơ thể là một tế

6.

sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic

a)

axit amin

b)

sữa chua

c)

Rượu etylic

d)

đường

7.

sinh trưởng của VSV là

a)

sự tăng số lượng tế bào và kích thước của quần thể

b)

sự tăng số lượng và kích thước của tế bào

c)

sự tăng khối lượng và kích thước tế bào

d)

sự tăng số lượng và khối lượng tế

8.

VSV có tốc độ sinh trưởng nhanh nhờ

a)

kích thước nhỏ

b)

phân bố rộng

c)

chúng có thể sử dụng nhiều chất dinh dưỡng khác nhau

d)

tổng hợp các chất nhanh

9.

vi sinh vật nào sau đây sinh sản bằng cả bào tử vô tính và bào tử hữu tính

a)

nấm mốc

b)

xạ khuẩn

c)

vi khuẩn

d)

động vật nguyên

10.

Nhân tố sinh trưởng của VSV có thể là chất hóa học nào sau đây

a)

protein,vitamin

b)

Axit amin,polisaccarit

c)

lipit,chất khoáng

d)

Vitamin,axit

11.

VSV khuyết dưỡng là VSV

a)

không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

12.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt,người ta chia các VSV thành

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

13.

Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

a)

. Dạng que, dạng xoắn

b)

Dạng cầu, dạng khối đa diện, dạng que.

c)

Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng que

d)

Dạng xoắn, dạng khối đa diện, dạng hỗn hợp.

14.

chu trình tan là chu trình

a)

. lắp axit nucleic vào protein vỏ.

b)

. bơm axit nucleic vào chất tế bào.

c)

đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào.

d)

virut nhân lên và phá vỡ tế bào.

15.

pha gơ là

a)

. virut kí sinh ở động vật.                                    

b)

. virut kí sinh ở thực vật.

c)

. virut kí sinh ở vi sinh vật

d)

. virut kí sinh ở người

16.

bệnh nào sau đây không do virut gây ra

a)

viêm gan B

b)

cúm

c)

mù màu

d)

viêm đường hô hấp

17.

giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất

a)

đường phân

b)

chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình crep

18.

Sản phẩm pha sáng của quang hợp là

a)

. H2O.ATP, NADPH

b)

O2, ATP, NADPH.

c)

. O2, ADP, NADPH.

19.

. Ý nghĩa của quá trình nguyên phân

a)

. thực hiện chức năng sinh sản, sinh trưởng, tái sinh các mô và các bộ phận bị tổn thương.

b)

. truyền đạt, duy trì ổn định bộ NST 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ.

c)

. tăng số lượng tế bào trong thời gian ngắn.

d)

. giúp cho quá trình sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

20.

. Ở kì sau I, trong mỗi tế bào có

a)

. 8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động.

b)

16 NST đơn, 0 cromatit, 16 tâm động.

c)

8 NST kép, 8 cromatit, 8 tâm động

d)

. 16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động.

21.

. Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

. Vi sinh vật hóa tự dưỡng.

b)

. Vi sinh vật hóa dị dưỡng.

c)

. Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng.

22.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

. Phân giải polisaccarit.

b)

Phân giải protein

c)

. Phân giải xenlulozo.

d)

Lên men lactic.

23.

. Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi hoặc tế bào đó phân chia.

b)

khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi.

c)

. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào.

d)

. khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 4 tế bào.

24.

Để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của pha

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

25.

. Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?

a)

. nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật.

b)

. độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật.

c)

. nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được.

d)

. nhiệt độ giảm lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật.

26.

Các tia tử ngoại thường

a)

ion hóa các prôtêin  và axit nuclêic của vi sinh vật.

b)

. thiêu đốt các vi sinh vật, gây chết.

c)

. không gây đột biến ở vi sinh vật.

d)

gây biến tính các axit nuclêic

27.

Vi rut khảm thuốc lá có dạng cấu trúc nào sau đây ?

a)

. Cấu trúc xoắn.

b)

Phối hợp giữa cấu trúc xoắn và khối.

c)

Cấu trúc hình trụ.

d)

cấu trúc khối

28.

. Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

a)

hấp thụ

b)

xâm nhập

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

29.

29: Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào diễn ra chủ yếu ở:

a)

nhân con

b)

ribozom

c)

ti thể

d)

mARN

30.

: Quang hợp là quá trình:

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ.

d)

Tổng hợp các chất vô cơ từ các chất hữu cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

31.

Thứ tự được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân là:

a)

Kì giữa, Kì sau, Kì đầu, Kì cuối.

b)

. Kì đầu, Kì sau, Kì cuối, Kì giữa.

c)

. Kì đầu, Kì giữa, Kì sau, Kì cuối.

d)

. Kì sau, Kì giữa,Kì đầu, Kì cuối.

32.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

hợp tử

c)

tế bào sinh dục sơ khai

d)

tế bào sinh dục

33.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm:

a)

. Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

. Ánh sáng và nhiệt độ

d)

. Ánh sáng và nguồn cacbon

34.

Trong quá trình phân giải, Glucôzơ dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành:

a)

. Sản phẩm chỉ là axit lactic

b)

. Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, CO2

c)

Ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol

d)

rượu etanol

35.

Đặc điểm nào sau đây có ở môi trường nuôi cấy liên tục?

a)

Bổ sung thêm chất dinh dưỡng và lấy đi sản phẩm chuyển hóa.

b)

. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật theo bốn pha.

c)

. Xảy ra pha suy vong.

d)

Không có pha cân bằng.

36.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, vi sinh vật thích nghi với môi trường nuôi cấy xảy ra ở pha nào?

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

37.

Sinh sản bằng hình thức nảy chồi xảy ra ở vi sinh vật nào sau đây?

a)

trực khuẩn

b)

xạ khuẩn

c)

nấm men

d)

côn trùng

38.

Chất nào sau đây được xem là nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

cacbon

b)

chất kháng sinh

c)

vitamin

d)

ni tơ

39.

Chất nào sau đây có tác dụng  diệt khuẩn có tính chọn lọc?

a)

chất kháng sinh

b)

. Các chất  phênol.

c)

. Phoocmalđêhit.                         

d)

cồn iod

40.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố hóa học gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng ở vi sinh vật?

a)

clo

b)

nhiệt độ

c)

lipit

d)

vitamin

41.

Hạt virut có các loại cấu trúc là?

a)

Xoắn, khối, hỗn hợp.     

b)

Xoắn, trụ, hỗn hợp.

c)

C. Xoắn, cầu, khối.

d)

. Cầu, khối, hỗn hợp.

42.

: Thể thực khuẩn không thể sống kí sinh ở:

a)

vi khuẩn

b)

xạ khuẩn

c)

nấm men

d)

côn trùng

43.

Trong quá trình hô hấp ở tế bào nhân thực, chuỗi truyền êlectron diễn ra ở:

a)

. Màng trong của ti thể.

b)

. Chất nền của ti thể

c)

Tế bào chất của tế bào

44.

sản phẩm của pha sáng quang hợp là

a)

. Ánh sáng, nước, sắc tố quang hợp, các enzim.        

b)

Sắc tố quang hợp, các enzim, NADPH.

c)

. Ánh sáng, H2O, O2, ATP.

d)

. O2, ATP, NADPH.

45.

Trong quá trình nguyên phân, các NST được nhân đôi ở:

a)

Pha G1 của kì trung gian

b)

Pha S của kì trung gian

c)

. Kì đầu

d)

kì giữa

46.

: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở chu kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II

47.

: Môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ. Đây là loại môi trường gì?

a)

. Tự nhiên

b)

tổng hợp

c)

bán tự nhiên

d)

bán tổng hợp

48.

: Vi khuẩn lên men lắctic được ứng dụng trong quá trình nào dưới đây?

a)

làm dưa muối

b)

làm mứt tết

c)

làm tương mắm

d)

sản xuất rượu bia

49.

: Biểu  hiện  sinh trưởng  của vi  sinh  vật  ở pha  cân bằng là

a)

. Số tế bào được  sinh ra  bằng  số tế bào chết đi.

b)

Số tế bào được  sinh  ra  nhiều hơn  số tế bào chết  đi.

c)

Số tế bào chết đi nhiều  hơn  số tế bào được  sinh ra.

d)

Chỉ  có tế bào bị chết đi mà không  có tế bào được sinh ra.

50.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được sinh khối lớn nhất nên dừng lại ở giai đoạn nào dưới đây?

a)

Pha tiềm phát và pha lũy thừa.

b)

. Cuối pha cân bằng đầu pha suy vong.

c)

pha cân bằng và pha tiềm phát

d)

cuối pha lũy thừa đầu pha cân bằng

51.

: Các tia tử ngoại  có tác dụng:

a)

Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật

b)

. Tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.

c)

Tăng hoạt tính enzim.

d)

Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.

52.

Có thể bảo quản thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì?

a)

. Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.

b)

Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn gây hư hại bị ức chế.

53.

Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn:

a)

hấp phụ

b)

phóng thích

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

54.

: Ở các tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu trong

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

riboxom

d)

lưới nội sinh chất hạt

55.

Trong giai đoạn phân chia nhân của quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể kép đóng xoắn cực đại và tập trung mặt phẳng xích đạo thuộc 

a)

kì đầu

b)

sau

c)

giữa

d)

cuối

56.

Loại tế bào thực hiện quá trình giảm phân là

a)

. tế bào sinh dục sơ khai.                    

b)

tế bào sinh dục chín

c)

tế bào xoma

d)

tế bào sinh dưỡng

57.

: Bào quan nào dưới đây thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật.

a)

lizoxom

b)

. Bộ máy gongi

c)

ti thể

d)

lục lạp

58.

Đặc điểm về cấu tạo của vi sinh vật nào dưới đây là sai?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

59.

65. Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia vi sinh vật thành

a)

3 nhóm

b)

2 nhóm

c)

5 nhóm

d)

4 nhóm

60.

: Chất nào sau đây được xem là nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

. Cacbon, protein                            

b)

chất kháng sinh

c)

Vitamin, axit amin

d)

. Protein, lipit

61.

. Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật

a)

. không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

b)

không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng.

c)

không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng.

d)

không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

62.

: Vi rút nào dưới đây có cấu trúc dạng xoắn.

a)

sởi

b)

đậu mùa

c)

bại liệt

63.

: Khả năng của cơ thể  chống lại  các tác nhân  gây bệnh  được gọi là

a)

. Kháng thể.

b)

miễn dịch

c)

kháng nguyên

d)

đề kháng

64.

Sinh vật nhân sơ có các hình thức sinh sản là

a)

phân đôi,tạo bào tử

b)

nảy chồi

c)

phân đôi

d)

phân đôi,nảy chồi,tạo bào tử

65.

Trong chu kỳ tế bào, nhiễm sắc thể được nhân đôi ở

a)

. Pha S của kỳ trung gian

b)

Pha G2 của kì trung gian

c)

kì sau

d)

kì giữa

66.

Vi sinh vật quang tự dưỡng đã sử dụng nguồn năng lượng và ngồn cacbon nào sau đây

a)

chất hữu cơ

b)

ánh sáng chất vô cơ

c)

ánh sáng chất hữu cơ

d)

ánh sáng co2

67.

: Quá trình nào sau đây vi khuẩn lên men lactic.

a)

làm mắm

b)

làm giấm

c)

làm tương

d)

muối dưa

68.

tế bào lũy thừa nhân lên rất nhanh đó là biểu hiện của pha

a)

lũy thừa

b)

cân bằng

c)

suy vong

69.

Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ

a)

sinh tổng hợp

b)

xâm nhập

c)

phóng thích

d)

lắp

70.

Các tia tử ngoại  có tác dụng:

a)

Đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.

b)

Tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.

c)

tăng hoạt tính enzim

d)

. Gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.

71.

: Có thể bảo quản thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì?

a)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.

b)

. Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn gây hư hại bị ức chế.