wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktr học kì

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon trong phan tử etan là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

2.

Trong phòng thí ngiệm người ta điều chế CH4 bằng cách

a)

Crackinh butan

b)

tổng hợp từ cacbon và hidro

c)

Nung natri axetat vơi vôi tôi xút

d)

cho canxi cacbua tác dụng với nước

3.

đáp án đúng

a)

metan

b)

etan

c)

etilen

d)

axetilen

4.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12

a)

3 đp

b)

4đp

c)

6đp

d)

5p

5.

Ankan X có chứ 14 nguyên tử H trong phân tử.Số nguyên tủ cacbon trong phân tử X là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

6.

C4H8 có bao nhiêu đồng phân là anken?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

7.

Khi cho C6H14 tác dụng vs Clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sp đồng phân chứa 1 ngtu Clo.Tên của ankan trên

a)

3-metyl penta

b)

2-metyl penta

c)

2,3-đimetyl butan

d)

hexan

8.

Sản phẩm của pư thế clo (1:1 a/s) vào 2,2 đimetylpropan

a)

2,3

b)

1

c)

1,2

d)

2

9.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Anken là hidrocacbon ko no, trong phân tử có các Lk bội

b)

Anken là hidrocacbon ko no mạch hở có 1 Lk C=C

c)

Anken là hidrocacbon ko no mạch hở có nhiều Lk C=C

d)

Anken là hidrocacbon ko no trong phân tử 2 Lk C=C

10.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là:

a)

C2H6.

b)

C2H2.

c)

 C2H4

d)

CH4

11.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3.Tên của X là

a)

2-etylbut-2-en

b)

isohexan

c)

3-metylpent-2-en

d)

3-metylpent-3-en

12.

Chất X có công thức : CH3-CH(CH3)-CH=CH2 . Tên thay thế của X là :

a)

2-metylbut-3-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en 

d)

2-metylbut-3-in

13.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu đc là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

14.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

metylpropan

b)

.

but-1-en

c)

butan

d)

CO2

15.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?

a)

CH3-CH=CH-CH=CH2

b)

CH2 = CH–CH =CH2.

c)

CH2 = CH–CH2 –CH3

d)

CH3 – CH = C(CH3)2

16.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

2-clopropen

b)

but-2-en

c)

1,2-đicloetan

d)

But-2-in

17.

Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo

a)

5

b)

4

c)

3

d)

7

18.

Công thức tổng quất của anken là

a)

CnHn+2(n \ge  1)

b)

CnH2n+1(n \ge  0)

c)

CnH2n(n 2\ge2  )

d)

CnH2n-2(n 2\ge2  

19.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2

a)

Butan

b)

Metan         

c)

Benzen    

d)

 Etilen.

20.

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng thủy ngân

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng trùng ngưng

21.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Propilen. 

d)

Axetilen

22.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

c)

Phản ứng hùng hợp của anken

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

23.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

24.

Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2–clobutan?

a)

But-1-en

b)

Buta-1,3-đien

c)

But-1-in

d)

But-2-en

25.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:

a)

eten và but-2-en

b)

eten và but-1-en

c)

propen và but-2-en

d)

2-metylpropen và but-1-en

26.

Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (ở điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm chính là

a)

3-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-2-ol.

c)

2-metylbutan-1-ol.

d)

2-metylbutan-2-ol.

27.

Trùng hợp eten sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH3-CH3-)n

c)

(-CH2-CH2-)n.

d)

(-CH=CH-)n.

28.

Oxi Hóa Etilen Bằng Dung Dịch KMnO4 Thu Được Sản Phẩm Là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

29.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnHn+2(n 1\ge1  )

b)

CnH2n-2(N 3\ge3  )

c)

CnH2n(n 2\ge2  )

d)

CnH2n-2(n 2\ge2  )

30.

Dẫn từ từ C2H4 vào dung dịch KMnO4, hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành không màu.

b)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

c)

Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang mầu xanh của C2H4(OH)2.

d)

Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang không mầu và có vẩn đục màu đen.

31.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

a)

dung dịch KMnO4loãng dư

b)

dung dịch brom dư

c)

dung dịch NaOH dư

d)

dung dịch Na2CO3

32.

Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

Butan

b)

Isobutan

c)

Isobutilen

d)

Pentan

33.

Ankadien là

a)

hidrocacbon có 2 Lk đôi C=C trong phân tử

b)

hidrocacbon mạch hở có 2 Lk đôi C=C trong phân tử

c)

hidrocacbon có công thức là CnH2n-2

d)

hidrocacbon mạch hở có công thức là CnH2n-2

34.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10.

b)

C4H4 và C5H8.

c)

C4H6 và C5H8.

d)

C4H8 và C5H10.

35.

Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

36.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

 CH2BrCH2CH=CH2

d)

 CH3CH=CBrCH3

38.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1

b)

1,5

c)

0,5

d)

2

39.

Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

But-2-en.

b)

2 -metylbuta- 1,3 -đien

c)

Penta-1,3-đien.

d)

Buta-1,3-đien.

40.

công thức tổng quát của ankin

a)

CnHn+2(N 1\ge1  )

b)

CnH2n+2(n 0\ge0  

c)

CnH2n(n 2\ge2  )

d)

CnH2n-2(n (2)\left(\ge2\right)  

41.

tên thông thường của hợp chất có công thức ch=ch

a)

axetilen

b)

but-3-in

c)

etin

d)

but-2-in

42.

ứng với công thức phân tử c 5 h 12 có bao nhiêu đồng phân

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

43.

Trong số các ankin có công thức phân tử là C5H8 có bao nhiêu chất tác dụng được với AgNO3/NH3?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

44.

Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân cấu tạo của nhau:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

45.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Axetilen

c)

Metan

d)

Toluen

46.

Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là

a)

 butan   

b)

 but-2-en

c)

but-1-in

d)

buta-1,3-đien

47.

Hiđro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hiđro với xúc tác Ni, đun nóng thu được sản phẩm là

a)

etilen

b)

etan

c)

eten.

d)

etin

48.

Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

xanh.

b)

trắng.

c)

vàng nhạt.

d)

đen.

49.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

Metan. 

b)

Propin. 

c)

Benzen

d)

Cacbon.

50.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

a)

Etin

b)

But-1-in

c)

But-2-in. 

d)

Propin

51.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiên kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

a)

CaO

b)

Al4​C3​.

c)

CaC2​.

d)

Ca

52.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO₄ dư.

c)

dd AgNO₃/NH₃ dư

d)

dung dịch NaOH

53.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 \rightarrow   X + NH4NO3.

Công thức cấu tạo của X là ?

a)

AgCH2-C≡CH

b)

CH3-C≡C-Ag

c)

CH3-C-Ag≡C-Ag

d)

Ag-CH2-C≡C-Ag

54.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡CCH(CH3)2

a)

4-metylpent-2-in

b)

2-metylpent-3-in

c)

4-metylpent-3-in 

d)

2-metylpent-4-in 

55.

Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

vinyl và anlyl.

c)

anlyl và vinyl

d)

benzyl và phenyl.

56.

Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4KMnO4, dung dịch AgNO3AgNO3 trong NH3NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là

a)

nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng.

b)

nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.

c)

không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.

d)

nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng

57.

Cho các chất sau: metan, etilen, but–2–in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac 

c)

Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

d)

Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 

58.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2​ là

a)

có kết tủa đen.

b)

có kết tủa trắng.

c)

có kết tủa vàng.

d)

dung dịch Br2​ bị nhạt màu.

59.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6).

b)

CnH2n-6 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-8 (n ≥ 8).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

60.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C7H8   

b)

C8H8 

c)

C2H4

d)

C6H6

61.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

metan

b)

etilen

c)

benzen

d)

axetilen

62.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O →X( xúc tác và điều kiện có đủ) .X là chất nào dưới đây

a)

CH2=CHOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH. 

63.

Công thức phân tử của stiren

a)

C8H8

b)

C6H6

c)

C8H10

d)

C7H8

64.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

65.

Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen

a)

Benzen làm mất màu dung dịch nước brom

b)

Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4

c)

Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng

d)

Benzen hầu như không tan trong nước

66.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

.C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H6Br4

d)

C6H5Br 

67.

Cho benzen + Cl2 (xúc tác ánh sáng) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2.

68.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1:1 (có một bột sắt) là

a)

Benzybromua.

b)

o-bromtoluen và p-bromtoluen.

c)

p-bromtoluen và m-bromtoluen

d)

o-bromtoluen và m-bromtoluen.

69.

Benzen tác dụng với Br2 (Fe, tº) theo tỉ lệ 1:1, thu được chất hữu cơ X, tên gọi X là gì ?

a)

brombenzen

b)

o-bromtoluen

c)

hexan

d)

toluen

70.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

71.

phát biểu nào sau đây sai

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng

b)

Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna

c)

Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

Isopren thuộc loại hidrocacbon ko no

72.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen  + (dung dịch) Br2

b)

Benzen + HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc, )

c)

Benzen + Cl2 (ánh sáng)

d)

Benzen + H2 (Ni, t °\degree  )

73.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

74.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Metan

c)

Axetilen

d)

Toluen

75.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom (dd).

b)

KMnO4 (dd).

c)

Br2 (Fe).

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

76.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

H2(xúc tác)

b)

KMn04

c)

Br2 (xúc tác)

d)

NaOH

77.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Ở điều kiện thường các hidrocacbon thơm đểu là chất lỏng

b)

Công thức phân tủ của benzen là C8H8

c)

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

d)

Công tức phan tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2(n 6\ge6  )

78.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

79.

cho các chất axetilen vinylaxetilen benzen toluen stiren trong các chất trê số chất phản ứng với brom

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

80.

cho các chất etilen stiren isopren axetilen benzen trong các chất trên số chất làm mất màu dd brom

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

81.

Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

a)

CnH2n-2O (n1)\left(n\ge1\right)  

b)

CnH2nO (n1)\left(n\ge1\right)  

c)

CnH2n-1OH (n1)\left(n\ge1\right)  

d)

CnH2n+1OH (n1)\left(n\ge1\right)  

82.

Công thức phân tử của etanol là

a)

C2H4O2

b)

C2H6O.

c)

C2H4O

d)

C2H6.

83.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

etanol   

b)

metanol

c)

opropanol

d)

phenol

84.

Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Công thức của metanol là

a)

HCHO

b)

CH3OH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

85.

Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là

a)

Axit fomic.

b)

.

Phenol.

c)

Etanal.

d)

Ancol etylic.

86.

Công thức phân tử của glixerol là

a)

C3H8O3

b)

C3H8O

c)

C2H6O2.

d)

C2H6O

87.

Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1 ?

a)

(CH3)3COH.

b)

CH3CH(OH)CH2CH3.

c)

CH3CH(OH)CH3.  

d)

.

CH3CH2OH

88.

ứng với công thức c8h10 có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

89.

Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

hexan

b)

etanol.

c)

pentan

d)

benzen.

90.

ancol etylic tác dụng với Na thu được Hidro và chất nào sau đây

a)

C2H5OH

b)

C2H5ONa

c)

CH3OH

d)

CH3ONa

91.

Ancol nào sau đây là ancol bậc II ?

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2OH

92.

cho một mẩu natri kim loại vào ống nghiệm khô 1-2ml chất X khan có lắp ống thủy tinh vuốt nhọn Natri phản ứng vs X giải phóng khí Y Đốt khí Yy thoát ra ở đầu ống vuốt nhọn Y cháy với ngọn lửa xanh mờ X và Y lần lượt

a)

etanol và CO2

b)

anđehit axetic và H2

c)

Axit axetic và CO2

d)

etanol và H2

93.

Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Na.

b)

NaOH

c)

CuO

d)

O2

94.

Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180°C180\degree C   thu được chát nào sau đây

a)

propen

b)

eten

c)

propan

d)

propin

95.

Thực hiện phản ứng tách nước ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sp chính

a)

Etilen

b)

propilen

c)

axetilen

d)

propen

96.

Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:

a)

CH3CHO.

b)

HCOOH.

c)

CH3COOH.

d)

 C2H5CHO.

97.

Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là

a)

glixerol

b)

sâcrozo

c)

etilen glycol

d)

etanol

98.

Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là:

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

99.

Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là

a)

anđehit axetic.

b)

ancol metylic.

c)

ancol etylic.

d)

axit axetic

100.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường:

a)

ancoll etylic

b)

etan

c)

propan

d)

phenol

101.

phenol rất độc do đó khi sử dungjphenol phải hết sức cẩn thận Công thức phân tử của phenol

a)

C2H6O

b)

C6H6O

c)

C3H8O

d)

C2H4O2

102.

chấtt nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric

a)

benzen

b)

etanol

c)

axit axetic

d)

phenol

103.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng

b)

phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2

c)

Phenol tác dụng NaHCO3 tạo ra khí CO2

d)

Phenol tác dụng với Na tạo khí H2

104.

cho 0,5ml dụng dịch chất x vào ống nghiệm sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm thấy có kết tủa trắng xuất hiện chất X là

a)

etanol

b)

phenol

c)

benzen

d)

axit axetic

105.

Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là:

a)

CnH2n+2O (n >>   0) 

b)

CnH2nO (n ≥1)

c)

CnH2n-2O (n ≥2)

d)

CnH2n-4O (n ≥2)

106.

TÊN THAY THẾ CH3-CH=O

a)

METANOL

b)

ETANOL

c)

METANAL

d)

ETANAL

107.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CHO tên gọi X

a)

metanal

b)

etanal

c)

propanal

d)

butanal

108.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O có khẩ năng tác dụng với duung dịch AgNO3/NH3

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

109.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc? 

a)

CH3OH

b)

C6H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCHO

110.

chất nào sau đây là anđehit

a)

metanal

b)

propanol

c)

etanal

d)

butanal

111.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Fomalin là

a)

Dung dịch axetanđehit khoảng 40%

b)

. Dung dịch 50% fomanđehit trong nước

c)

Dung dịch rất loãng của anđehit fomic

d)

Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước

112.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X (xúc tác Ni, to) thu được sp

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

etilen

d)

propilen

113.

Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ông nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

anđehit fomic

d)

glixerol

114.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, đun nóng), thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOH

115.

Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO, người ta sử dụng

a)

dung dịch Br2.  

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch NaOH.  

d)

dung dịch AgNO3/NH3

116.

cho các phát biểu sau phát biểu đúng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

117.

Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

C2H4, O2, H2O. 

b)

 C2H2, H2O, H2

c)

 C2H2, O2, H2O.

d)

C2H4, H2O, CO.

118.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H →→X →→ CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OH

c)

CH3CHO

d)

CH3COONa

119.

ho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

công thức phân tử axetic

a)

C2H6O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O2

d)

C3H6O

121.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3CHO

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH

d)

CH3CH3.

122.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

ancol etylic

b)

etanal

c)

axit axetic

d)

phenol

123.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

Na, CuO, HCl

124.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Cu, NaCl.

b)

Na, NaCl, CuO

c)

NaOH, Na, CaCO3

d)

Na, CuO, HCl

125.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

Cu

b)

Zn

c)

NaOH

d)

CaCO3

126.

Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

a)

glixerol.

b)

.

axit axetic.

c)

Ancol etylic. 

d)

Saccarozơ. 

127.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

axit axetic

b)

phenol

c)

metanol

d)

propanal

128.

Rót 1-2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na2CO3. Đưa diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

Ancol etylic.

b)

Anđehit axetic

c)

Axit axetic. 

d)

Phenol(C6H5OH)

129.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Nước.

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn.

d)

Vôi tôi

130.

Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là

a)

CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3

b)

CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

c)

C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

d)

CH3OH, C2H5OH, CH3CHO