Font size
Worksheetsktr học kì
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Số nguyên tử cacbon trong phan tử etan là
1
2
4
3
Trong phòng thí ngiệm người ta điều chế CH4 bằng cách
Crackinh butan
tổng hợp từ cacbon và hidro
Nung natri axetat vơi vôi tôi xút
cho canxi cacbua tác dụng với nước
đáp án đúng
metan
etan
etilen
axetilen
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12
3 đp
4đp
6đp
5p
Ankan X có chứ 14 nguyên tử H trong phân tử.Số nguyên tủ cacbon trong phân tử X là
7
5
6
4
C4H8 có bao nhiêu đồng phân là anken?
2
3
1
4
Khi cho C6H14 tác dụng vs Clo chiếu sáng tạo ra tối đa 5 sp đồng phân chứa 1 ngtu Clo.Tên của ankan trên
3-metyl penta
2-metyl penta
2,3-đimetyl butan
hexan
Sản phẩm của pư thế clo (1:1 a/s) vào 2,2 đimetylpropan
2,3
1
1,2
2
Nhận định nào sau đây là đúng
Anken là hidrocacbon ko no, trong phân tử có các Lk bội
Anken là hidrocacbon ko no mạch hở có 1 Lk C=C
Anken là hidrocacbon ko no mạch hở có nhiều Lk C=C
Anken là hidrocacbon ko no trong phân tử 2 Lk C=C
Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là:
C2H6.
C2H2.
C2H4
CH4
Anken X có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C(CH3)=CH−CH3.Tên của X là
2-etylbut-2-en
isohexan
3-metylpent-2-en
3-metylpent-3-en
Chất X có công thức : CH3-CH(CH3)-CH=CH2 . Tên thay thế của X là :
2-metylbut-3-en
3-metylbut-1-in
3-metylbut-1-en
2-metylbut-3-in
Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 số sản phẩm monoclo tối đa thu đc là
3
4
5
2
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
metylpropan
.
but-1-en
butan
CO2
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2 = CH–CH =CH2.
CH2 = CH–CH2 –CH3
CH3 – CH = C(CH3)2
Chất nào sau đây có đồng phân hình học
2-clopropen
but-2-en
1,2-đicloetan
But-2-in
Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
5
4
3
7
Công thức tổng quất của anken là
CnHn+2(n ≥ 1)
CnH2n+1(n ≥ 0)
CnH2n(n ≥2 )
CnH2n-2(n ≥2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
Butan
Metan
Benzen
Etilen.
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là
Phản ứng thế
Phản ứng thủy ngân
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng ngưng
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
Metan
Etilen
Propilen.
Axetilen
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
Phản ứng hùng hợp của anken
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl thu được sản phẩm duy nhất là 2–clobutan?
But-1-en
Buta-1,3-đien
But-1-in
But-2-en
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:
eten và but-2-en
eten và but-1-en
propen và but-2-en
2-metylpropen và but-1-en
Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (ở điều kiện xúc tác và nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm chính là
3-metylbutan-1-ol
3-metylbutan-2-ol.
2-metylbutan-1-ol.
2-metylbutan-2-ol.
Trùng hợp eten sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH3-CH3-)n
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
Oxi Hóa Etilen Bằng Dung Dịch KMnO4 Thu Được Sản Phẩm Là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Công thức tổng quát của ankađien là
CnHn+2(n ≥1 )
CnH2n-2(N ≥3 )
CnH2n(n ≥2 )
CnH2n-2(n ≥2 )
Dẫn từ từ C2H4 vào dung dịch KMnO4, hiện tượng quan sát được là:
Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành không màu.
Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.
Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang mầu xanh của C2H4(OH)2.
Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang không mầu và có vẩn đục màu đen.
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là
dung dịch KMnO4loãng dư
dung dịch brom dư
dung dịch NaOH dư
dung dịch Na2CO3 dư
Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
Butan
Isobutan
Isobutilen
Pentan
Ankadien là
hidrocacbon có 2 Lk đôi C=C trong phân tử
hidrocacbon mạch hở có 2 Lk đôi C=C trong phân tử
hidrocacbon có công thức là CnH2n-2
hidrocacbon mạch hở có công thức là CnH2n-2
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
2
4
3
1
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
4
3
2
1
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
1
1,5
0,5
2
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-en.
2 -metylbuta- 1,3 -đien
Penta-1,3-đien.
Buta-1,3-đien.
công thức tổng quát của ankin
CnHn+2(N ≥1 )
CnH2n+2(n ≥0
CnH2n(n ≥2 )
CnH2n-2(n (≥2)
tên thông thường của hợp chất có công thức ch=ch
axetilen
but-3-in
etin
but-2-in
ứng với công thức phân tử c 5 h 12 có bao nhiêu đồng phân
4
2
3
5
Trong số các ankin có công thức phân tử là C5H8 có bao nhiêu chất tác dụng được với AgNO3/NH3?
2
1
3
4
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân cấu tạo của nhau:
4
5
2
3
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen
Axetilen
Metan
Toluen
Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là
butan
but-2-en
but-1-in
buta-1,3-đien
Hiđro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hiđro với xúc tác Ni, đun nóng thu được sản phẩm là
etilen
etan
eten.
etin
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
xanh.
trắng.
vàng nhạt.
đen.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Metan.
Propin.
Benzen
Cacbon.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Etin
But-1-in
But-2-in.
Propin
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 xuất hiên kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là
CaO
Al4C3.
CaC2.
Ca
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
dd brom dư.
dd KMnO₄ dư.
dd AgNO₃/NH₃ dư
dung dịch NaOH
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3.
Công thức cấu tạo của X là ?
AgCH2-C≡CH
CH3-C≡C-Ag
CH3-C-Ag≡C-Ag
Ag-CH2-C≡C-Ag
Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡CCH(CH3)2
4-metylpent-2-in
2-metylpent-3-in
4-metylpent-3-in
2-metylpent-4-in
Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi là:
phenyl và benzyl.
vinyl và anlyl.
anlyl và vinyl
benzyl và phenyl.
Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4KMnO4, dung dịch AgNO3AgNO3 trong NH3NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là
nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng.
nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.
không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.
nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng
Cho các chất sau: metan, etilen, but–2–in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng:
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
có kết tủa đen.
có kết tủa trắng.
có kết tủa vàng.
dung dịch Br2 bị nhạt màu.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 (n ≥ 6).
CnH2n-6 (n ≥ 3).
CnH2n-8 (n ≥ 8).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Công thức phân tử của benzen là
C7H8
C8H8
C2H4
C6H6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?
metan
etilen
benzen
axetilen
Cho phản ứng: C2H2 + H2O →X( xúc tác và điều kiện có đủ) .X là chất nào dưới đây
CH2=CHOH
CH3COOH
CH3CHO
C2H5OH.
Công thức phân tử của stiren
C8H8
C6H6
C8H10
C7H8
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
5
2
4
3
Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen
Benzen làm mất màu dung dịch nước brom
Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4
Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng
Benzen hầu như không tan trong nước
Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
.C6H6Br2
C6H6Br6
C6H6Br4
C6H5Br
Cho benzen + Cl2 (xúc tác ánh sáng) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là
C6H5Cl
p-C6H4Cl2
C6H6Cl6
m-C6H4Cl2.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỷ lệ mol 1:1 (có một bột sắt) là
Benzybromua.
o-bromtoluen và p-bromtoluen.
p-bromtoluen và m-bromtoluen
o-bromtoluen và m-bromtoluen.
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, tº) theo tỉ lệ 1:1, thu được chất hữu cơ X, tên gọi X là gì ?
brombenzen
o-bromtoluen
hexan
toluen
Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
phát biểu nào sau đây sai
Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng
Trùng hợp butađien ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna
Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3
Isopren thuộc loại hidrocacbon ko no
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + (dung dịch) Br2
Benzen + HNO3(đặc)/H2SO4 (đặc, )
Benzen + Cl2 (ánh sáng)
Benzen + H2 (Ni, t ° )
Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là:
o-bromtoluen
m-bromtoluen.
phenylbromua
benzylbromua
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Benzen
Metan
Axetilen
Toluen
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Brom (dd).
KMnO4 (dd).
Br2 (Fe).
Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2(xúc tác)
KMn04
Br2 (xúc tác)
NaOH
Phát biểu nào sau đây đúng
Ở điều kiện thường các hidrocacbon thơm đểu là chất lỏng
Công thức phân tủ của benzen là C8H8
Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng
Công tức phan tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2(n ≥6 )
Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
benzen
toluen
propan
stiren
cho các chất axetilen vinylaxetilen benzen toluen stiren trong các chất trê số chất phản ứng với brom
1
2
3
5
cho các chất etilen stiren isopren axetilen benzen trong các chất trên số chất làm mất màu dd brom
5
3
4
2
Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
CnH2n-2O (n≥1)
CnH2nO (n≥1)
CnH2n-1OH (n≥1)
CnH2n+1OH (n≥1)
Công thức phân tử của etanol là
C2H4O2
C2H6O.
C2H4O
C2H6.
Tên thay thế của C2H5OH là
etanol
metanol
opropanol
phenol
Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa, lượng lớn hơn có thể gây tử vong. Công thức của metanol là
HCHO
CH3OH
C2H5OH
CH3CHO
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể gây tử vong. Tên gọi khác của etanol là
Axit fomic.
.
Phenol.
Etanal.
Ancol etylic.
Công thức phân tử của glixerol là
C3H8O3
C3H8O
C2H6O2.
C2H6O
Chất nào sau đây thuộc loại ancol bậc 1 ?
(CH3)3COH.
CH3CH(OH)CH2CH3.
CH3CH(OH)CH3.
.
CH3CH2OH
ứng với công thức c8h10 có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau
5
3
4
2
Cho mẩu natri vào ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
hexan
etanol.
pentan
benzen.
ancol etylic tác dụng với Na thu được Hidro và chất nào sau đây
C2H5OH
C2H5ONa
CH3OH
CH3ONa
Ancol nào sau đây là ancol bậc II ?
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH2OH
cho một mẩu natri kim loại vào ống nghiệm khô 1-2ml chất X khan có lắp ống thủy tinh vuốt nhọn Natri phản ứng vs X giải phóng khí Y Đốt khí Yy thoát ra ở đầu ống vuốt nhọn Y cháy với ngọn lửa xanh mờ X và Y lần lượt
etanol và CO2
anđehit axetic và H2
Axit axetic và CO2
etanol và H2
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây?
Na.
NaOH
CuO
O2
Đun propan-1-ol với H2SO4 đặc ở 180°C thu được chát nào sau đây
propen
eten
propan
propin
Thực hiện phản ứng tách nước ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sp chính
Etilen
propilen
axetilen
propen
Cho C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng thu được anđehit có công thức cấu tạo là:
CH3CHO.
HCOOH.
CH3COOH.
C2H5CHO.
Cho vào ống nghiệm 3-4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2-3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2-3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là
glixerol
sâcrozo
etilen glycol
etanol
Đun nóng ancol etylic với axit H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ chính là:
C2H5OC2H5
C2H4
CH3CHO
CH3COOH
Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là
anđehit axetic.
ancol metylic.
ancol etylic.
axit axetic
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường:
ancoll etylic
etan
propan
phenol
phenol rất độc do đó khi sử dungjphenol phải hết sức cẩn thận Công thức phân tử của phenol
C2H6O
C6H6O
C3H8O
C2H4O2
chấtt nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric
benzen
etanol
axit axetic
phenol
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng
phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2
Phenol tác dụng NaHCO3 tạo ra khí CO2
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2
cho 0,5ml dụng dịch chất x vào ống nghiệm sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm thấy có kết tủa trắng xuất hiện chất X là
etanol
phenol
benzen
axit axetic
Anđehit no, đơn chức, mạch hở có CTPT là:
CnH2n+2O (n > 0)
CnH2nO (n ≥1)
CnH2n-2O (n ≥2)
CnH2n-4O (n ≥2)
TÊN THAY THẾ CH3-CH=O
METANOL
ETANOL
METANAL
ETANAL
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2CHO tên gọi X
metanal
etanal
propanal
butanal
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O có khẩ năng tác dụng với duung dịch AgNO3/NH3
1
3
4
2
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3OH
C6H5OH
CH3COOH
HCHO
chất nào sau đây là anđehit
metanal
propanol
etanal
butanal
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Fomalin là
Dung dịch axetanđehit khoảng 40%
. Dung dịch 50% fomanđehit trong nước
Dung dịch rất loãng của anđehit fomic
Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit X (xúc tác Ni, to) thu được sp
axit axetic
ancol etylic
etilen
propilen
Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ông nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng. Chất X là
axit axetic
ancol etylic
anđehit fomic
glixerol
Cho CH3CHO phản ứng với H2 ( xúc tác Ni, đun nóng), thu được
CH3OH
CH3CH2OH
CH3COOCH3
CH3COOH
Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO, người ta sử dụng
dung dịch Br2.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3/NH3
cho các phát biểu sau phát biểu đúng
3
2
4
5
Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
C2H4, O2, H2O.
C2H2, H2O, H2
C2H2, O2, H2O.
C2H4, H2O, CO.
Cho sơ đồ phản ứng: C2H →→X →→ CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
HCOOCH3
C2H5OH
CH3CHO
CH3COONa
ho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là
1
2
3
4
công thức phân tử axetic
C2H6O
C2H4O2
C3H6O2
C3H6O
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3CHO
CH3CH2OH.
CH3COOH
CH3CH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
ancol etylic
etanal
axit axetic
phenol
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
NaOH, Cu, NaCl
Na, NaCl, CuO
NaOH, Na, CaCO3
Na, CuO, HCl
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
NaOH, Cu, NaCl.
Na, NaCl, CuO
NaOH, Na, CaCO3
Na, CuO, HCl
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?
Cu
Zn
NaOH
CaCO3
Cho lá kẽm mỏng vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch chất X, thấy lá kẽm tan dần và có khí thoát ra. Chất X là
glixerol.
.
axit axetic.
Ancol etylic.
Saccarozơ.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
axit axetic
phenol
metanol
propanal
Rót 1-2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1-2 ml dung dịch Na2CO3. Đưa diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là
Ancol etylic.
Anđehit axetic
Axit axetic.
Phenol(C6H5OH)
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Nước.
Muối ăn
Giấm ăn.
Vôi tôi
Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là
CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3
CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
