NEW
Font size
WorksheetsĐịa điểm
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Trường học
学校/xuéxiào/
公园/gōngyuán/
邮局/yóujú/
电影院/diànyǐng yuàn/
Bưu điện
学校/xuéxiào/
公园/gōngyuán/
邮局/yóujú/
电影院/diànyǐng yuàn/
Công viên
学校/xuéxiào/
公园/gōngyuán/
邮局/yóujú/
电影院/diànyǐng yuàn/
Rạp chiếu phim
学校/xuéxiào/
公园/gōngyuán/
邮局/yóujú/
电影院/diànyǐng yuàn/
Cửa hàng
学校/xuéxiào/
商店/shāngdiàn/
超市/chāoshì/
公园/gōngyuán/
Siêu thị
图书馆/túshūguǎn/
商店/shāngdiàn/
超市/chāoshì/
公园/gōngyuán/
Thư viện
图书馆/túshūguǎn/
商店/shāngdiàn/
超市/chāoshì/
银行/yín háng/
Ngân hàng
图书馆/túshūguǎn/
学校/xuéxiào/
医院/yīyuàn/
银行/yín háng/
Bệnh viện
图书馆/túshūguǎn/
图书馆/túshūguǎn/
医院/yīyuàn/
银行/yín háng/
Nhà hàng
图书馆/túshūguǎn/
饭馆/fànguǎn/
医院/yīyuàn/
银行/yín háng/
Đi
在
喜欢
去
谢谢
Dịch câu sau:
我去医院。
/wǒ qù yīyuàn/
Tôi đi bệnh viện
Tôi đi công viên
Tôi đi thư viện
ôi đi rạp chiếu
Dịch câu sau:
他不在家。他在学校。
/tā bú zài jiā. tā zài xuéxiào/
Cô ấy không ở trường. Cô ấy ở nhà
Cô ấy không có nhà. Cô ấy ở trường
Anh ấy không có nhà. Anh ấy ở ngân hàng
Anh ấy không có ở nhà. Anh ấy ở trường
