wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa học kì 2 ôn đê

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

A. dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

B. dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

C. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

D. dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

2.

Câu 2. Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

A. Giao thông vận tải.     

b)

B. Tài chính,

c)

C. Các hoạt động đoàn thể.      

d)

D. Bảo hiểm.

3.

Câu 3. Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm các dịch vụ tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động đoàn thể.     

b)

B. Hành chính công.

c)

C. Hoạt động bán buôn, bán lẻ.             

d)

D. Thông tin liên lạc.

4.

Câu 4. Vai trò nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?

a)

A.   Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

b)

B.   Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.

c)

C.   Ít tác động đến tài nguyên môi trường.

d)

D.   Phục vụ cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.

5.

Câu 5. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

A.   Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

b)

B.   Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

c)

C.  Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

6.

Câu 6. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói” là

A. bảo hiểm.                                           B. thông tin liên lạc

C.tài chính.                                            D. du lịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành du lịch?

A. Khai thác hiệu quả các tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn.

B. Tầng nguồn thu ngoại tệ.

C. Tạo thêm việc làm, bảo tồn các giá trị văn hoá và bảo vệ môi trường.

D. Cung cấp các sản phẩm đáp ứng nhu cầu hàng ngày của con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

A. các trung tâm công nghiệp.               B. các ngành kinh tế mũi nhọn,

C.sự phân bố dân cư.                             D. các vùng kinh tế trọng điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

A.Quy mô và cơ cấu dân số.

B.Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

C. Truyền thống văn hoá và phong tục tập quán.

D. Trình độ phát triển kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến

A. Sự ra đời của ngành dịch vụ

B. Cơ cấu ngành dịch vụ

C. Hình thức tố chức và mạng lưới ngành dịch vụ

D. Chất lượng lao động ngành dịch vụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Vai trò nào dưới đây không phải của ngành giao thông vận tải?

A.   Tham gia vào việc cung ứng nguyên liệu, năng lượng... cho các cơ sở sản xuất.

B.   Vận chuyển sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

C.   Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân,

D.   Tạo ra khối lượng của cải vật chất lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải được tính bằng

A.   số hàng hóa đã được vận chuyển.

B.   số hành khách đã được luân chuyển.

C.   số hàng hoá và hành khách đã được vận chuyển hoặc luân chuyển.

D.   tổng lượng hàng hoá và hành khách được vận chuyện và luân chuyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

A.   Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá.

B.   Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.

C.   Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.

D.   Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị tấn.km.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Để phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, giao thông cần đi trước một bước vì ngành này

A. đòi hỏi ít vốn đầu tư và dễ thực hiện.

B.  thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, hình thành cơ cấu kinh tế, cho phép khai thác hiệu quá các thế mạnh của miền núi.

C.   Góp phần nâng cao sức lchoẻ của người dân.

D. tạo tiền đề để phát trien các ngành kĩ thuật cao và dịch vụ cao cấp ở miền núi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

A.  điều kiện tự nhiên.                                      B. đặc điểm dân cư.

C. điều kiện kĩ thuật thi công.                         D. nguồn vốn đầu tư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Nhận định nào dưới đầy là chưa chính xác về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

A.   Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

B.   Tác động đến công tác thiết kế công trình vận tải.

C.   Tác động đến chi phí xây dựng các tuyến vận tải.

D.   Quyết định sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển cũng như sự phân bố ngành giao thông vận tải là

A.   địa hình.

B.   khí hậu thuỷ văn.                     

C.   sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.

D.   sự phân bố dân cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Phương tiện vận tải phổ biến ở các vùng băng giá gần cực Bắc là

A. xe trượt do gia súc kéo.                              B. ôtô.

C. máy bay trực thăng.                                    D. thuyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Ở nước ta về mùa khô, ngành vận tải gặp nhiều khó khăn nhất là

A. đường sắt.                                          B. đường hàng không,

C. đường sông.                                       D. đường ô tô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Loại hình vận tải có cự li vận chuyển trung bình về hàng hoá cao nhất là

A. đường hàng không.                            B. đường ô tô.

C. đường sông.                                        D. đường biển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Ngành vận tải có ưu thế trong việc vận chuyển hàng hoá nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ là

A. đường ô tô.      B. đường sắt.         C. đường biển.            D. hàng không.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Đặc điểm nào dưới đây không phải là nhược điểm chính của ngành đường sắt?

A.   Chỉ hoạt động trên những tuyến đường nhất định.

B.   Đầu tư lớn.

C.  Cần nhiều lao động.

D.  Chỉ phù hợp với vận chuyển hàng hoá nặng và hành khách trên tuyến đường dài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Trên thế giới, mạng lưới đường sắt phân bố dày đặc ở

A. châu Âu và phía đông Hoa Kỳ.                 B. châu Âu và Trung Mĩ.

C. Bắc Mĩ và Trung Mĩ.                                 D. châu Âu và Đông Á.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

24.

Câu 24. Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với mọi loại địa hình, có hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là

A. đường sắt.        B. đường ô tô.      C. đường sông.            D. đường biển.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

25.

Câu 25. Nhận đinh nào sau đây không đúng với đường ô tô?

A. Ngày càng chiếm ưu thế do những cải tiến quan trọng về phương tiện vận tải và hệ thống đường.

B.  Hiệu quả vận tải cao trên các cự li vận chuyển dài, nhất là vận chuyển quốc tế.

A.   Sự bùng nổ trong việc sử dụng phương tiện đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

B.   Là phương tiện vận tải phối hợp linh hoạt được với các hoạt động của các loại phương tiện vận tải khác.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

26.

Câu 26. Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ô tô là

A. ô nhiễm môi trường.                           B. tai nạn giao thông,

C. giao thông khó kiểm soát.     D. tốn kém về nhiên liệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Toyota, Nissan, Mitsubishi... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào dưới đây?

A. Hàn Quốc. B. Nhật Bản.   C. Hoa Kỳ.     D. Pháp.

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

28.

Câu 28. Hyundai, KIA... là thương hiệu xe hơi nổi tiếng của quốc gia nào dưới đây?

A.  Hàn Quốc.                B. Nhật Bản.          C. Anh.              D. Đức.

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

29.

Câu 29. Sự phát triển của ngành đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

A. thông tin liên lạc.                                B. sản phẩm nông nghiệp.

C. than.                                                     D. dầu mỏ, khí đốt

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

30.

Câu 30. Ở Việt Nam, mạng lưới đường ống phát triển chủ yếu ở phía nam do

A.   Gắn với nguồn kim loại để sản xuât đường ống các loại.

B.   gắn liền với sự phát triển của ngành dầu khí.

C. gắn liền với sự phát triển của hoạt động cung cấp nước sạch.

D. vị trí địa lí và địa hình thuận lợi.

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

31.

Câu 31. Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua được gọi là

A. chợ.                                                    B. trung tâm thương mại.

C. thị trường.                                          D. siêu thị.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

32.

Câu 32. Hoạt động cơ bản của thị trường tuân theo quy luật

A. cung - cầu.                                         B. cạnh tranh.

C. tương hỗ.                                            D. trao đổi.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

33.

Câu 33. Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ phổ biến nhất hiện nay là

A. vàng.                       B. đá quý                                          C. Tiền.             D. cổ phiếu.

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

34.

Câu 34. Biểu hiện nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?

A.   Giá cả có xu hướng tăng lên.

B.   Hàng hoá khan hiếm.

C.   Sản xuất có nguy cơ đình trệ.

D.   Kích thích nhà sản xuất mở rộng sản xuất, kinh doanh.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

35.

Câu 35. Điều nào sau đây là không đúng về tiền tệ?

A.   Là một loại hàng hoá đặc biệt.

B.   Có tác dụng là vật ngang giá chung.

C.   Là thước đo giá trị của hàng hoá, dịch vụ.

D.   Có tác dụng điều tiết sản xuất và tiêu dùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành thương mại?

A.   Là khâu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

B.   Điều tiết sản xuất.

C.   Hướng dẫn tiêu dùng và tạo ra các tập quán tiêu dùng mới.

D.   Tạo ra khối lượng hàng hoá lớn đáp ứng nhu câu tiêu dùng của con người.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

A.   Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

B.   Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

C.   Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội.

D.   Gắn thị trường trong nước với quốc tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38. Cán cân xuất, nhập khẩu được tính bằng

A. tổng số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

B. hiệu số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

C. thương số giữa trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

D. tích số của trị giá kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39. Một quốc gia ở tình trạng xuất siêu khi giá trị kim ngạch

A. xuất khẩu nhỏ hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu.

B. xuất khẩu lớn hơn trị giá kim ngạch nhập khẩu.

C.  xuất khẩu đạt trên 100 tỉ USD.

D. Nhập khẩu đạt trên 100 tỉ USD.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

40.

Câu 40. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu của các nước có nền kinh tế kém phát triển là

A.   nông, lâm, sản, nguyên liệu và khoáng sản.

B.   máy móc.

C.   sản phẩm công nghiệp chế biến.

D.   hàng tiêu dùng.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D