wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thi cuối kì 2 sử 10

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ý nào không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời quốc gia Văn Lang – Âu Lạc

a)

B. Yêu cầu của hoạt động thị thủy và thủy lợi để phục vụ nông nghiệp

b)

D. Những chuyển biến căn bản trong đời sống kinh tế - xã hội

c)

C. Yêu cầu của công cuộc chống giặc ngoài xâm

d)

A Yêu cầu phát triển việc buôn bán với các tộc người khác

2.

Câu 2. Nền văn hóa là tiền đề cho sự ra đời của quốc gia Văn Lang là

a)

D. Văn hóa Sa Huỳnh

b)

B Văn hóa Đông Sơn                       

c)

C. Văn hóa Hoa Lộc              

d)

A. Văn hóa Hòa Bình            

3.

Câu 3. Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và Champa, Phù Nam là

a)

A Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công   

b)

D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển

c)

C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài                                  

d)

B. Chăn nuôi rất phát triển

4.

còn câu 4: thành tựu văn hóa nào của cư dân Chăm Pa còn tồn tại đến ngày nay và đuược công nhận là di sản văn hóa thế giới ?

a)

Phố cổ Hội an

b)

A các bức chạm nổi, phù điêu              

c)

B các tháp Chăm

d)

C Khu di tích thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam )

5.

Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành trên cơ sở cuủa nền văn hóa nào ?

a)

C nền văn hóa óc eo

b)

văn hoá Sa Huỳnh 

c)

  B. Nền văn hoá Đồng Nai 

d)

D. Nền văn hoá Đông Sơn 

6.

Câu 6. Ý nghĩa lịch sử của chiến thằng Bạch Đằng năm 938 là gì?

a)

D. Để lại bài học về khoan thư sức dân trong kế sách giữ nước

b)

B. Nâng cao vị thế của nước ta trong kv

c)

C Mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc

d)

A. Buộc phương Bắc phải từ bỏ mộng xâm lược nước ta

7.

Câu 7. Năm 179TCN, nước Âu Lạc rơi vào ách đô hộ của

a)

A nhà Triệu

b)

D. nhà Ngô.

c)

C. nhà Lương. 

d)

B. nhà Hán. 

8.

Câu 8 : Mâu  thuẫn bao trùm trong xã hội nước ta dưới thời Bắc thuộc là mâu thuẫn

a)

A. giữa giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến

b)

B giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ phương Bắc

c)

C. giữa quý tộc phong kiến Việt Nam với chính quyền đô hộ phương Bắc

d)

D. giữa bọn thống trị ở nước ta với triều đại phong kiến phương Bắc.

9.

Câu 9: Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa về văn hóa đối với nhân dân ta nhằm mục đích

a)

C Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa                                                

b)

D. Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta

c)

B. Khai hóa văn minh cho nhân dân ta

d)

A. Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông                 

10.

Câu 10. Việc tổ chức bộ máy cai trị ở nước ta của các triều đại phong kiến phương Bắc nhằm mục đích là gì?

a)

B. Thành lập quốc gia mới thần phục phong kiến Trung Quốc

b)

A Sáp nhập nước ta vào lãnh thổ của chúng

c)

C. Thành lập quốc gia riêng của người Hán              

d)

D. Phát triển kinh tế, ổn định đời sống nhân dân Âu Lạc

11.

Câu 11. Hãy sắp xếp thứ tự các triều đại phong kiến Việt Nam từ thế kỷ X đến thế kỷ XV?

a)

A Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.            

b)

C. Ngô, Đinh, Tiền Lê, Lý, Trần, Lê sơ.                   

c)

D. Ngô, Đinh, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

d)

B. Đinh, Ngô, Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

12.

Câu 12.Năm 1010 nước ta diễn ra sự kiện lịch sử quan trọng nào sau đây?

a)

D. Đổi tên nước là Đại Việt.

b)

B. Nhà Lý được thành lập.

c)

A. Lê Hoàn lên ngôi.                                                 

d)

C Dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long.                                   

13.

Câu13. Trong các thế kỉ X – XV, tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến được phát triển hoàn thiện, chặt chẽ dưới thời nào sau đây?

a)

B. Lý – Trần.              

b)

C. Hồ.            

c)

D Lê sơ.

d)

A. Đinh – Tiền Lê.                   

14.

Câu 14. Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là hoàn chỉnh và tiến bộ nhất dưới chế độ phong kiến?

a)

D. Luật Gia Long.

b)

B. Hình luật.                          

c)

C Luật Hồng Đức.                

d)

A. Hình thư.               

15.

Câu 15. Trong các thế kỉ X – XV, quân đội được tuyển theo

a)

A Chế độ “ngụ binh ư nông”.                                   

b)

B. Chế độ nghĩa vụ quân sự.

c)

C. Chế độ lao dịch.                                                    

d)

D. Chế độ trưng binh.

16.

Câu 16: Dưới thời Tiền Lê, nhân dân ta phải đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược của:

a)

B. nhà Thanh                          .

b)

A. nhà Nguyên.          

c)

C.nhà  Minh.                         

d)

D nhà Tống.

17.

Câu 17: Trong lịch sử chống ngoại xâm, ai là người đưa ra chiến lược “Tiên phát chế nhân”:

a)

a. Lê Hoàn.                

b)

D. Trần Quốc Tuấn.

c)

C Lý Thường Kiệt.               

d)

B. Lê Lợi.                  

18.

Câu 18: Nhân dân ta phải đương đầu với cuộc chiến tranh xâm lược Mông- Nguyên dưới thời:

a)

A Thời Tiền Lê.         

b)

B. Thời Lý.    

c)

C Thời Trần.              

d)

D. Thời Lê Sơ.

19.

Câu 19:Chiến thắng có ý nghĩa quyết  định đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống xâm lược Minh là:

a)

A. chiến thắng Tốt Đông-Chúc Động.                      

b)

B. chiến thắng Chương Dương.

c)

C chiến thắng Chi Lăng- Xương Giang.                  

d)

D. chiến thắng Ngọc Hồi- Đống Đa. 

20.

Câu 20: Nhà Trần đã chủ trương chống lại quân xâm lược Mông – Nguyên bằng chiến lược

a)

D, Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

B Vườn không nhà trống

c)

C, Kháng chiến toàn dân                               

d)

A,Tiên phát chế nhân                                     

21.

Câu 21: Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc có ý nghĩa lịch sử

a)

C Đặt nền móng cho cuộc đấu tranh giành độc lập của nhân dân ta giành thắng lợi hoàn toàn vào năm 938.

b)

B. Đem lại độc lập, tự do cho dân tộc

c)

A. Khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng, vua Thục

d)

D. Tạo điều kiện đưa đất nước vươn lên, phát triển thành quốc gia hùng mạnh

22.

Câu 22:Vị vua nào cho lập văn miếu Quốc Tử Giám ở Thăng Long:

a)

A. Lý Thái Tổ.           

b)

B. Lý Nhân Tông.      

c)

C. Lý Thái Tông.                   

d)

 D Lý Thánh Tông.

23.

Câu 23. Giáo dục nho giáo có hạn chế gì?

a)

C. Nội dung chỉ là kinh sử                                         

b)

A. Không khuyến khích việc học hành thi cử                       

c)

D. Chỉ con em quan lại, địa chủ mới được đi học

d)

B Không tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế

24.

Câu 24. Công trình được xây dựng từ cuối thế kỉ XIV, là điển hình của nghệ thuật xây thành ở nước ta và ngày nay đã được công nhận là Di sản văn hóa thế giới

a)

A. Kinh thành Thăng Long                            

b)

B. Hoàng thành Thăng Long

c)

C Thành nhà Hồ (Thanh Hóa)                      

d)

D. Kinh thành Huế

25.

Câu 25: Tình hình khoa học - kỹ thuật nước ta từ thế kỷ XI đến thế kỉ XV:

a)

A. phát triển tương đối toàn diện

b)

D. phát triển về khoa học xã hội và phát triển về khoa học - kỹ thuật

c)

C chủ yếu phát triển về khoa học xã hội, hạn chế sự phát triển khoa học - kỹ thuật

d)

B. đã có bước tiến đáng kể so với thế giới

26.

Câu 26: Từ nửa sau thế kỉ XVII, tình hình ruộng đất ở Đàng Trong và Đàng Ngoài như thế nào?

a)

A Ruộng đất cả hai đàng đều mở rộng nhất là Đàng Trong.

b)

B. Ruộng đất Đàng Ngoài mở rộng hơn Đàng Trong.

c)

C. Ruộng đất Đàng Trong mở rộng, Đàng Ngoài bị thu hẹp.

d)

D. Ruộng đất cả hai Đàng đều bị thu hẹp.

27.

Câu 27. Nét mới trong kinh doanh Đàng Trong và Đàng Ngoài là

a)

D. ngành khai mỏ phát triển ở cả 2 đàng.

b)

C thành lập phường hội vừa sản xuất, vừa bán hàng.

c)

B. một số ngành nghề mới xuất hiện .

d)

A. nghề thủ công truyền thống phát triển.

28.

Câu 28. Một trong những nguyên nhân khách quan của sự phát triển kinh tế hàng hóa trong các thế kỉ XVI –XVII là

a)

C do cuộc phát kiến địa lí tạo điều kiện giao lưu Đông – Tây thuận lợi.

b)

D. do hàng hóa sản xuất ngày càng nhiều.

c)

A Do chính sách mở cửa của chính quyền Trịnh – Nguyễn.

d)

B Do các nghề thủ công phát triển mạnh mẽ, sản phẩm sản xuất ra ngày càng nhiều.

29.

Câu 29. Ý nào dưới đây không thuộc ý nghĩa sự hưng khởi các đô thị thế kỉ XVI – XVIII?

a)

A. Tạo điều kiện cho hàng hóa lưu thông.

b)

D. Thúc đẩy sản xuất thủ công và thương nghiệp phát triển

c)

B. Hình thành các trung tâm buôn bán lớn, phồn thịnh.

d)

C Tạo điều kiện cho nông nghiệp phát triển.

30.

Câu 30. Những nghề thủ công mới xuất hiện ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là

a)

B. Nghề rèn sắt, đúc đồng, làm gốm, làm đồ trang sức.

b)

C. Nghề làm giấy, làm đồ trang sức, làm tranh sơn mài, làm gốm.               

c)

D Nghề in bản gỗ, làm đồng hồ, làm đường trắng, làm tranh sơn mài.

d)

A. Nghề làm gốm, dệt vải lụa, làm giấy, làm đồng hồ.                      

31.

Câu 31. Ý nào không phải là nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ của phát triển nông dân Tây Sơn?

a)

A. Chế độ phong kiến Đàng Ngoài cũng như Đàng Trong khủng hoảng sâu sắc

b)

B. Đời sống nhân dân vô cùng cực khổ

c)

C. Phong trào nông dân bị đàn áp

d)

D Đất nước được thống nhất nhưng chính quyền mới lại suy thoái

32.

Câu 32. Nguyên cớ để quân Xiêm kéo sang xâm lược nước ta vào năm 1785 là

a)

A. Quân Nguyễn nhiều lần quấy nhiễu vùng biên giới của Chân Lạp – thuộc quốc của Xiêm

b)

C Nguyễn Ánh cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sự tấn công của quân Tây Sơn

c)

D. Quân Tây Sơn không cử sứ thần sang giao hảo với Xiêm

d)

B. Chân Lạp cầu cứu quân Xiêm giúp đỡ trước sức ép của quân chúa Nguyễn

33.

Câu 33. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Xiêm là

a)

A. Trận Bạch Đằng                                        

b)

C. Trận Chi Lăng – Xương Giang                 

c)

D. Trận Ngọc Hồi – Đống Đa

d)

B Trận Rạch Gầm – Xoài Mút

34.

Câu 34. Sử cũ viết: “Người Xiêm sau trận thua năm Giáp Thìn (đầu năm 1785), ngoài miệng tuy nói khoác nhưng trong bụng thì sợ quân Tây Sơn như sợ cọp”, chứng tỏ điều gì?

a)

A. Những tên lính Xiêm chạy thoát khi nhắc đến quân Tây Sơn thì vô cùng sợ hãi

b)

B. Cách đánh giặc tài tình của quân Tây Sơn

c)

C Khẳng định uy tín và sức mạnh của phong trào Tây Sơn

d)

D. Quân Xiêm không dám sang xâm lược nước ta

35.

Câu 35. Sau khi làm chủ hầu hết các vùng Đàng Trong, lịch sử đặt ra cho phong trào Tây Sơn nhiệm vụ gì

a)

A. Tiến quân ra Bắc hội quân với vua Lê để đánh đổ chúa Trịnh

b)

B. Tiến quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh

c)

C Tiến quân ra Bắc đánh đổ chính quyền Lê – Trịnh, thực hiện sứ mệnh thống nhất đất nước

d)

D. Tiêu diệt chúa Trịnh lập nên triều đại mới

36.

Câu 36. Trong những năm 1786 – 1788, với việc đánh đổ hai tập đoàn phong kiến Trịnh – Lê, đóng góp của phong trào Tây Sơn là gì?

a)

A. Hoàn thành việc thống nhất đất nước      

b)

B bước đầu thống nhất đất nước

c)

C. Thiết lập vương triều Tây Sơn                  

d)

D. Mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc

37.

Câu 37. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh diễn ra ở đâu?

a)

B. Chi Lăng – Xương Giang

b)

C Ngọc Hồi – Đống Đa                                

c)

D. Sông Bạch Đằng

d)

A. Sông Như Nguyệt                                     

38.

Câu 38. Phong trào Tây Sơn mang tính chất

a)

A. Cuộc kháng chiến chống ngoại xâm         

b)

C. Chiến tranh giải phóng dân tộc                 

c)

D. Cuộc nội chiến giữa các tập đoàn phong kiến trong nước

d)

B Cuộc khởi nghĩa nông dân

39.

Câu 39. Ý nào không phản ánh đúng biện pháp của vương triều Tây Sơn để ổn định và phát triển đất nước sau khi kết thúc cuộc kháng chiến chống Thanh?

a)

C. Tổ chức giáo dục thi cử để tuyển chọn nhân tài; tổ chức quân đội quy củ,chặt chẽ

b)

A. Xây dựng chính quyền mới theo chế độ quân chủ chuyên chế, thành lập các trấn để kiểm soát đất nước

c)

B. Ban Chiếu khuyến nông, để kêu gọi nhân dân khôi phục sản xuất

d)

D Cắt đứt quan hệ ngoại giao với nhà Thanh

40.

Câu 40. Đầu thế kỉ XVIII, xã hội phong kiến Đàng Ngoài và Đàng Trong như thế nào?

a)

C. Đàng Trong khủng hoảng, đàng Ngoài vẫn còn ổn định và phát triển.

b)

D. Vẫn còn ổn định và phát triển.

c)

B. Đàng Ngoài khủng hoảng, đàng Trong vẫn còn ổn định và phát triển.

d)

A Bước vào giai đoạn suy yếu và khủng hoảng.

41.

Câu 41. Cuộc kháng chiến diễn ra nhanh chóng, táo bạo, bất ngờ và có tư tưởng đánh tiêu diệt  là đặc điểm của:

a)

C cuộc kháng chiến chống quân Thanh.                               

b)

B. cuộc tiến quân thần tốc của Quang Trung ra Bắc.

c)

D. việc đánh bại chúa Nguyễn ở Đàng Trong.

d)

A. trận đánh quân Xiêm ở Rạch Gầm – Xoài Mút.               

42.

Câu 42. “Người anh hùng áo vải” là cụm từ dùng để chỉ

a)

Nguyễn Huệ

b)

Nguyễn Hoàng

c)

Nguyễn Ánh

d)

Nguyễn Kim

43.

Câu 43. Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh là

a)

C có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ.                            

b)

D. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Hoàng.

c)

A. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Nhạc.                          

d)

B. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Lữ.

44.

Câu 45. Trước khi tiến quân ra Bắc đánh tan họ Trịnh và tiêu diệt quân Thanh, Quang Trung đã ra hiểu dụ:

                 “ Đánh cho để dài tóc

                   Đánh cho để đen răng”

Nghĩa là gì:

a)

A Đánh để giữ phong tục tập quán lâu đời của nhân dân ta.

b)

C. Đánh để bảo vệ nền văn hóa dân tộc ta.

c)

B. Đánh để bảo vệ truyền thống của dân tộc ta.

d)

D. Đánh để chứng tỏ sức mạnh của dân tộc ta.

45.

Câu 46. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta là

a)

B. Đạo giáo                

b)

D Thiên Chúa giáo

c)

C. Phật giáo               

d)

A. Nho giáo               

46.

Câu47. Chữ Quốc ngữ xuất hiện ở nước ta từ thời gian nào và có đặc điểm gì?

a)

A. Từ thế kỉ XVI – theo mẫu chữ Nôm                    

b)

B Từ giữa thế kỉ XVII – theo mẫu tự Latinh

c)

C. Từ thế kỉ XVIII – theo mẫu chữ tượng hình        

d)

D. Từ đầu thế kỉ XX – theo mẫu chữ tượng ý

47.

Câu 48. Bộ quốc sử tiêu biểu của Việt Nam thời phong kiến là

a)

B. Ô châu cận lục của Dương Văn An

b)

A. Lê triều công nghiệp thực lục của Hồ Sĩ Dương              

c)

C. Đại Nam thực lục của Quốc sử quán triều Nguyễn          

d)

D Đại Việt sử kí toàn thư của Ngô Sĩ Liên

48.

Câu 49: Thế kỉ XVI- XVIII, hệ tư tưởng  nào không còn giữ được địa vị độc tôn mà bị suy thoái?

a)

A. Phật giáo                           

b)

B Nho giáo.                            

c)

C. Thiên chúa giáo                 

d)

.D. Đạo giáo.

49.

Câu 50. Chính quyền được thành lập sau khởi nghĩa Hai Bà Trung thắng lợi được đánh giá là:

a)

A Chính quyền tuy còn sơ khai nhưng mang tính độc lập, tự chủ rõ ràng

b)

B. Chính quyền do nhân dân bầu ra

c)

C. Chính quyền được sự thừa nhận của phong kiến phương Bắc

d)

D. Chính quyền chủ yếu thực hiện chức năng quân sự

50.

Câu 44. Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh là

a)

A. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Nhạc.                          

b)

B. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Lữ.

c)

C có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Huệ.                            

d)

D. có sự chỉ huy tài tình của Nguyễn Hoàng.

51.

Câu 51. Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh?

a)

Thiệu Trị

b)

Gia Long

c)

Minh Mạng

d)

Tự Đức

52.

Câu 52.  Hệ tư tưởng độc tôn dưới triều Nguyễn là

a)

Nho Giáo

b)

Đạo Giáo

c)

Kitô Giáo

d)

Phật giáo

53.

Câu 53. Dưới thời Nguyễn, bộ Hoàng Việt luật lệ được ban hành dưới thời trị vì của vị vua

a)

Hàm Nghi

b)

Gia Long

c)

Bảo Đại

d)

Minh Mạng

54.

Câu 54. Thành tựu kiến trúc nổi tiếng dưới triều Nguyễn hiện nay được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới là

a)

B Quân thể cung điện, lăng tẩm ở Huế

b)

C. Hệ thống lăng tâm các vua triều Nguyễn ở Huế              

c)

D. Phố cổ Hội An (Quảng Nam)

d)

A. Thành Hà Nội                                                                   

55.

Câu 55. Ý nào không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của triều Nguyễn?

a)

A. Phục tùng nhà Thanh                                                       

b)

D. Thực hiện chính sách “đóng cửa” với các nước tư bản châu Âu

c)

B. Bắt Lào và Chân Lạp thần phục

d)

C Chủ trương thiết lập quan hệ ngoại giao với Mĩ              

56.

Câu 56. Từ thế kỉ XVII, tình hình kinh tế Anh có điểm gì nổi bật?

a)

A Nền kinh tế phát triển nhất châu Âu

b)

B. Công nghiệp tương đối phát triển, nông nghiệp lạc hậu

c)

D. Bắt đầu cuộc cách mạng công nghiệp.

d)

C. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã thâm nhập vào nông nghiệp

57.

Câu 57. Từ thế kỉ XVII, nền nông nghiệp Anh có điểm gì nổi bật?

a)

D. Bắt đầu cuộc cách mạng trong lĩnh vực nông nghiệp

b)

A. Nông nghiệp lạc hậu, manh mún

c)

C Phương thức kinh doanh tư bản chủ nghĩa thâm nhập mạnh vào nông nghiệp

d)

B. Nông nghiệp kém phát triển, bị nông phẩm của Pháp cạnh tranh

58.

Câu 58. Tầng lớp quý tộc mới ở Anh là

a)

A. Tầng lớp có nguồn gốc quý tộc phong kiến, cấu kết với tăng lữ bóc lột nhân dân

b)

B Tầng lớp có quyền lợi chính trị gắn với quý tộc phong kiến, quyền lợi kinh tế gắn liền với giai cấp tư sản

c)

C. Tầng lớp có quan hệ gần gũi với nhân dân

d)

D. Tầng lớp đã thực hiện nhiều chính sách tiến bộ đối với nhân dân

59.

Câu 59. Trong xã hội nước Anh trước cách mạng, mâu thuẫn nào cơ bản nhất?

a)

A Giữa tư sản và quý tộc mới với chế độ quân chủ                        

b)

D. Giữa quý tộc mới với tư sản

c)

B. Giữa nông dân với quý tộc, địa chủ

d)

C. Giữa vô sản với tư sản, quý tộc mới                                            

60.

Câu 60. Tháng 4 – 1640, vua Sáclơ I đã buộc phải triệu tập Quốc hội để

a)

C. Thông qua những chính sách cải cách mới về chính trị quân sự

b)

B. Thông qua những chính sách cải cách

c)

D. Phê chuẩn nội các mới

d)

A Thông qua việc tăng thuế để có tiền chi cho việc đàn áp các cuộc nổi dậy

61.

Câu 61. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bùng nổ cuộc cách mạng ở Anh là

a)

A. Những mâu thuẫn trong xã hội Anh không thể điều hòa được nữa

b)

B Nhà vua Anh dùng vũ lực đàn áp Quốc hội khi yêu cầu về tài chính không được thông qua

c)

C. Quân đội đứng về phía Quốc hội chống lại nhà vua

d)

D. Nhân dân đứng về phía Quốc hội phản đối nhà vua quyết liệt

62.

Câu 62. Sự kiện nào đánh dấu cách mạng tư sản Anh bùng nổ?i

a)

C. Quốc hội tuyên chiến với nhà vua và Giáo hội Anh                    

b)

D Nhà vua tuyên chiến với Quốc hội

c)

A. Nông dân tấn công nơi ở của vua Sáclơ I                                               

d)

B. Quốc hội tuyên chiến với nhà vua

63.

Câu 63. Năm 1649, cách mạng tư sản Anh đạt đến đỉnh cao vì

a)

C. Ngay sau khi cuộc nội chiến kết thúc, chế độ độc tài được thiết lập

b)

A. Đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của mình là lật đổ giai cấp tư sản

c)

D. Cách mạng đã thiết lập được chế độ quân chủ lập hiến – một chế độ phù hợp với tình hình nước Anh lúc đó

d)

B Vua Sáclơ I bị xử tử, chế độ cộng hòa được thiết lập

64.

Câu 64. Hãy sắp xếp các sự kiện sau về cách mạng tư sản Anh theo đúng trình tự thời gian:

1. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến;                                   

2. Sac lơ I tuyên chiến với Quốc hội;

3. Anh trở thành nước cộng hòa;                                          

4. Thiết lập chế độ độc tài quân sự.

a)

3,2,1,4

b)

2,3,4,1

c)

1,2,3,4

d)

2,3,1,4

65.

Câu 65. Vì sao chế độ quân chủ lập hiến ở Anh được thiết lập

a)

C Do sự thỏa hiệp của quý tộc mới và tư sản Anh với lực lượng phong kiến cũ .

b)

D. Quần chúng bất mãn với chế độ cộng hòa vì đã không đem lại quyền lợi cho họ

c)

B. Xét về bản chất, quý tộc mới vẫn có quan hệ với chế độ phong kiến

d)

A. Đó là một thế chế phù hợp nhất cho sự phát triển của nước Anh

66.

Câu 66. Ý không phản ánh đúng ý nghĩa của cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII là

a)

A. Lật đổ chế độ phong kiến

b)

D Được ví như “cái chổi khổng lồ” quét sạch mọi rác rưởi của chế độ phong kiến

c)

B. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển mạnh mẽ hơn

d)

C. Có ý nghĩa trọng đại trong thời kì quá độ từ chế độ phong kiến sang chế độ tư bản

67.

Câu 67. Sau khi Anh trở thành nước công hòa, quyền hành trong nước thuộc về

a)

C Quý tộc mới và tư sản       

b)

D. Tư sản

c)

A. Công nhân và binh lính                

d)

B. Quý tộc                 

68.

Câu 68: Cách mạng tư sản Anh diễn ra dưới hình thức

a)

C. cuộc đấu tranh thống nhất.      

b)

B cuộc nội chiến.

c)

D. cuộc cải cách kinh tế - xã hội

d)

A. chiến tranh giành độc lập.   

69.

Câu 69: Cách mạng Anh là cuộc cách mạng tư sản có ý nghĩa trọng đại trong thời kì

a)

A quá độ từ chế độ phong kiến sang chế độ tư bản.

b)

B. quá độ từ chế độ tư bản sang chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

C. chủ nghĩa tư bản trở thành một hệ thống trên thế giới.

d)

D. chấm dứt sự tồn tại của chế độ phong kiến trên thế giới.

70.

Câu 70: Tầng lớp nào dưới đây là chỗ dựa cho chế độ phong kiến Anh?

a)

B. Tư sản và quý tộc mới.

b)

C. Địa chủ và tư sản.                                     

c)

D. Quý tộc và tư sản.

d)

A Quý tộc phong kiến và Giáo hội Anh.      

71.

Câu 71. Từ thể kỉ XVI, ngành sản xuất nào dưới đây được đánh giá là ngành sản xuất nổi tiếng nhất ở Anh?

a)

A. Sản xuất thủ công nghiệp.                                    

b)

B. Sản xuất nông nghiệp,

c)

C. Sản xuất len dạ.                                         

d)

D. Sản xuất và chế biến thủy tinh.

72.

Câu 72. Một số địa chủ phong kiến ở Anh chuyển sang kinh doanh theo tư bản chủ nghĩa, trở thành tầng lớp nào?

a)

B. Tư sản nông nghiệp,

b)

D. Quý tộc mới.

c)

C. Địa chủ mới.                                              

d)

A. Tư sản công nghiệp.                                  

73.

Câu 73. Trước khi người Anh di cư đến vùng Bắc Mĩ, đây là vùng đất

a)

A. Chưa có người cư trú                                           

b)

B Của thổ dân da đỏ

c)

D. Có những tộc người da trắng cư trú

d)

C. Có người da đen cư trú                                        

74.

Câu 74. Thực dân Anh thiết lập 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ

a)

C. Ven bờ biển Ấn Độ Dương                                 

b)

A Ven bờ Đại Tây Dương                                       

c)

B. Ven bờ Thái Bình Dương

d)

D. Ven bờ Bắc Băng Dương

75.

Câu 75. Đặc điểm kinh tế của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ nửa đầu thế kỉ XVIII là

a)

A. Miền Nam phát triển kinh tế công nghiệp

b)

B. Miền Bắc phát triển kinh tế thương nghiệp

c)

C Miền Nam phát triển kinh tế đồn điền, miền Bắc phát triển kinh tế công thương nghiệp

d)

D. Cả hai miền Bắc – Nam đều có các đồn điền, trang trại lớn và phát triển công thương nghiệp.

76.

Câu 76. Tại sao thực dân Anh ra sức kìm hãm sự phát triển kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?

a)

B. Nền kinh tế 13 thuộc địa phát triển một cách tự phát

b)

D Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cạnh tranh với chính quốc

c)

A. Nền kinh tế 13 thuộc địa đang thoát dần khỏi sự kiểm soát của nước Anh

d)

C. Tạo ra phát triển cân đối giữa hai miền Nam và Bắc của 13 thuộc địa

77.

Câu 77. Ý không phản ánh đúng chính sách của chính phủ Anh đối với 13 thuộc địa

a)

C. Cấm không được khai khẩn những vùng đất ở miền Tây

b)

D. Ban hành chế độ thuế khóa nặng nề

c)

B Cấm đưa hàng hóa từ Anh sang thuộc địa

d)

A. Cấm 13 thuộc địa sản xuất nhiều mặt hàng công nghiệp, cấm mở doanh nghiệp

78.

Câu 78. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa

a)

A. 13 thuộc địa bị cấm phát triển sản xuất

b)

B. 13 thuộc địa bị cấm không được buôn bán với nước ngoài

c)

C. 13 thuộc địa bị cấm không được khai hoanh những vùng đất ở miền Tây

d)

D Mâu thuẫn giữa nhân dân 13 thuộc địa với chính phủ Anh ngày càng sâu sắc

79.

Câu 79. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến bùng nổ Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ

a)

C. Đại hội lục địa lần thứ hai thông qua Tuyên ngôn Độc lập

b)

D. Thực dân Anh đặt ra thuế chè.

c)

A Sự kiện “chè Bô - xtơn”.

d)

B. Đại hội lục địa lần thứ nhất được tổ chức

80.

Câu 80. Ngày 4 - 7 – 1776, diễn ra sự kiện lịch sử trọng đại nào ở 13 thuộc địa?

a)

A. Đại hội lục địa lần thứ nhất được tổ chức

b)

D. Nghĩa quân giành thắng lợi lớn tại Xaratôga

c)

C Các đại biểu của 13 thuộc địa thông qua Tuyên ngôn độc lập

d)

B. Đại hội lục địa lần thứ hai được tổ chức

81.

Câu 81. Ngày 4 – 7 – 1776 trở thành ngày Quốc khánh của nước Mĩ vì

a)

C. Là ngày cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa giành thắng lợi

b)

B Đại hội lục địa thông qua Tuyên ngôn độc lập, thành lập Hợp chủng quốc Mĩ

c)

D. Là ngày thực dân Anh công nhận độc lập ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ

d)

A. Là bùng nổ cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa

82.

Câu 82. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ:

1. Thông qua bản Tuyên ngôn độc lập, thành lập Hợp chủng quốc Mĩ;       

2. Sự kiện “chè Bôxtơn”;

3. Chiến tranh kết thúc;

4. Hiến pháp nước Mĩ được thông qua;

5. Hòa ước Vécxai được kí kết, Anh chính thức công nhận nền đọc lập của 13 thuộc địa

a)

D. 2, 3, 1, 4, 5

b)

A 2, 1, 3, 5, 4              

c)

   B. 2, 4, 3, 1, 5  

d)

C. 1, 3, 2, 4, 5  

83.

Câu 83. Tổng thống đầu tiên của Hợp chủng quốc Mĩ là

a)

B. A.Lincôn   

b)

A G.Oasinhtơn    

c)

D. T.Giépphécxơn

d)

C. B.Phranklin 

84.

Câu 84. Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ là gì?

a)

A. Giải phóng Bắc Mĩ khỏi sự thống trị của thực dân Anh

b)

B. Đưa đến sự ra đời một nhà nước mới ở Tây bán cầu

c)

C Có ý nghĩa như một cuộc cách mạng tư sản, mở đường cho chủ nghĩa tư bản ở Mĩ phát triển

d)

D. Thúc đẩy phong trào đấu tranh chống phong kiến ở Châu Âu và giành độc lập ở Mĩ Latinh

85.

Câu 85:Cuộc chiến tranh của nhân dân các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ diễn ra dưới hình thức gì?

a)

A. Nội chiến.                                                              

b)

B. Nội chiến và chống ngoại xâm.

c)

D Chiến tranh giành độc lập.

d)

C. Chống ngoại xâm.                                                 

86.

Câu 86: Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ thực chất là

a)

C. cuộc đấu tranh thống nhất đất nước.                    

b)

A cuộc cách mạng tư sản.                                         

c)

B. cuộc nội chiến.

d)

D. cuộc cách mạng vô sản.

87.

Câu 88: Theo hiến pháp 1787, Mĩ là một nước :

a)

A. Quân chủ lập hiến.   

b)

B. Quân chủ chuyên chế.

c)

C. Cộng hòa đại nghị.          

d)

D. Cộng hòa liên bang.

88.

Câu 89: Một trong những hạn chế của bản Tuyên ngôn độc lập của nước Mĩ là:

a)

A.    Quyền công dân chưa được đề cập đến. 

b)

B.Tố cáo chế độ cai trị của thực dân Anh.

c)

C Không xóa bỏ chế độ nô lệ.                        

d)

D.Tuyên bố thành lập Hợp chúng quốc Mĩ

89.

Câu 90 . Khẩu hiệu nổi tiếng “Tự do – Bình đẳng – Bác ái” thuộc văn kiện nào?

a)

A. Tuyên ngôn độc lập                                              

b)

C. Tuyên ngôn Giải phóng nô lệ                               

c)

D. Tuyên ngôn Quốc tế nhân quyền

d)

B Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền

90.

Câu 87. Tuyên ngôn độc lập của nước Mĩ được trích dẫn lại  trong văn kiện nổi tiếng nào?

a)

A. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của nước Pháp (1789)

b)

B. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848)    

c)

C Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)

d)

D. Tuyên ngôn Độc lập của Inđônêxia (1945)

91.

Câu 91. Ý nào không phản ánh đúng tình trạng của nền nông nghiệp Pháp trước cách mạng?

a)

B. Công cụ, kĩ thuật canh tác còn thô sơ, năng suất thu hoạch rất thấp

b)

C. Nông dân phải nộp địa tô rất nặng nền và làm mọi nghĩa vụ phong kiến

c)

D. Nạn đói xảy ra thường xuyên.

d)

A Chỉ còn số lượng nhỏ nông dân làm nông nghiệp

92.

Câu 92. Ba đẳng cấp xã hội Pháp trước cách mạng gồm:

a)

C. Quý tộc, tăng lữ và nông dân                                           

b)

D Quý tộc, tăng lữ và đẳng cấp thứ ba

c)

A. Quý tộc, tư sản và công nhân                                          

d)

B. Quý tộc, tư sản và nông dân

93.

Câu 93. Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm của các đẳng cấp Quý tộc và tăng lữ?

a)

C. Giữ chức vụ cao trong chính quyền, quân đội và Giáo hội

b)

A Chiếm đa số trong dân cư  

c)

B. Được hưởng được mọi đặc quyền, đặc lợi không phải nộp thuế

d)

D. Muốn duy trì quyền lực cũng như củng cố chế độ phong kiến.

94.

Câu 94. Tháng 9 – 1791,Hiến pháp  thông qua, xác lập quyền thống trị của giai cấp tư sản dưới hình thức

a)

A Quân chủ lập hiến            

b)

B. Dân chủ                 

c)

C. Cộng hòa tư sản                

d)

D. Dân chủ tư sản

95.

Câu 95. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Pháp trước cách mạng là

a)

A. Mâu thuẫn giữa tư sản với quý tộc phong kiến

b)

B Mâu thuẫn giữa Đẳng cấp thứ ba với Tăng lữ và Quý tộc

c)

C. Mâu thuẫn giữa các lực lượng tiến bộ trong xã hội với chế độ phong kiến

d)

D. Mâu thuẫn giữa nông dân với quý tộc, tăng lữ

96.

Câu 96. Ý nào không phải là biện pháp mà chính quyền của Rôbespie đã thực hiện để đưa nước Pháp vượt qua cơn hiểm nghèo?

a)

A. Ban bố quyền dân chủ rộng rãi, xóa bỏ bất bình đẳng về đẳng cấp         

b)

B. Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân          

c)

C Xử tử vua và hoàng hậu vì tội phản quốc            

d)

D. Thông qua sắc lệnh “Tổng động viên toàn quốc”

97.

Câu 97. Vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng là gì?

a)

B. Lên án chế độ TBCN, đưa ra lí thuyết về xây dựng nhà nước XHCN

b)

D. Đề cao chế độ phong kiến, lên án chế độ TBCN

c)

C. Lên án chế độ phong kiến, cũng như những mặt trái của CNTB

d)

A Tấn công vào hệ tư tưởng của chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng bùng nổ

98.

Câu 98. Chế độ chính trị ở nước Pháp trước khi bùng nổ cách mạng là

a)

A. Quân chủ lập hiến            

b)

C Quân chủ chuyên chế        

c)

B. Phong kiến phân tán          

d)

D. Cộng hòa.

99.

Câu 99. Điểm giống nhau về nguyên nhân bùng nổ cách mạng ở nước Anh và nước Pháp là

a)

C. đều xuất hiện tầng lớp quý tộc mới                      

b)

B. đều có sự xâm nhập của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào nông nghiệp

c)

D xoay quanh vấn đề tài chính.

d)

A. xã hội đều phân chia thành các đẳng cấp

100.

Câu 100. Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là

a)

D. Mở ra thời đại thắng lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

b)

C Đáp ứng quyền lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

c)

A. Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền

d)

B. Xóa bỏ các trở ngại trên con đường phát triển của chủ nghĩa tư bản

101.

Câu 101. Ngày 14 – 7 – 1789 đã diễn ra sự kiện gì ở Pháp?

a)

B Quần chúng Pari tấn công và chiếm ngục Baxti

b)

C. Đẳng cấp thứ ba tự tuyên bố là Quốc hội                        

c)

D. Chính phủ mới chính thức được thông qua

d)

A. Hiến pháp mới chính thức được ban hành                       

102.

Câu 102. Sự kiện ngày 14 – 7 – 1789 đã đánh dấu

a)

A Cách mạng tư sản Pháp bùng nổ                          

b)

D. Chế độ phong kiến ở Pháp sụp đổ

c)

C. Một thời kì mới mở trong lịch sử nước Pháp       

d)

B. Nước Pháp đang đứng trước một cuộc cách mạng

103.

Câu 103. Hành động phản bội Tổ quốc của vua Lui XVI thể hiện thông qua việc

a)

C. Phê chuẩn Hiến pháp                                                        

b)

B Câu kết với phong kiến nước ngoài chuẩn bị tấn công nước Pháp

c)

D. Âm mưu khôi phục chế độ chuyên chế và trật tự phong kiến

d)

A. Xúi giục bọn phản động nổi loạn 

104.

Câu 104. Phái Girôngđanh trong cách mạng Pháp đã

a)

A. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân             

b)

B Xử tử vua Lui XVI, thiết lập chế độ cộng hòa

c)

C. Ban hành chế độ phổ thông đầu phiếu cho tất cả mọi công dân  

d)

D. Chiến thắng thù trong giặc ngoài

105.

Câu 105. Cách mạng Pháp đạt tới đỉnh cao khi nào?

a)

B. Giai đoạn phái Lập hiến ở Pháp nắm chính quyền

b)

A. Giai cấp tư sản Pháp giành được chính quyền     

c)

C. Giai đoạn phái Girôngđanh nắm chính quyền      

d)

D Giai đoạn phái Giacôbanh nắm chính quyền

106.

Câu 105. Ý không phản ánh đúng nội dung cơ bản của Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền là

a)

A Đề cao vai trò của các nhà Triết học Ánh sáng

b)

C. Khẳng định chủ quyền của nhân dân

c)

D. Tuyên bố quyền sở hữu là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm

d)

B. Thừa nhận quyền tự do, bình đẳng của con người                       

107.

Câu 106. Động lực đưa Cách mạng Pháp phát triển tới đỉnh cao là

a)

C. Phái Giacôbanh                                                     

b)

B Quần chúng nhân dân

c)

A. Giai cấp tư sản                                                      

d)

D. Lực lượng quân đội cách mạng

108.

Câu 107: Trước khi bùng nổ cách mạng tư sản, nước Pháp đã diễn ra

a)

C cuộc đấu tranh trên lĩnh vực tư tưởng.                 

b)

D. cuộc cải cách hành chính.

c)

A. cuộc cải cách kinh tế.                                            

d)

B. cuộc cải cách tôn giáo.

109.

Câu 108: Cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất là

a)

A. cách mạng Hà Lan.                                                           

b)

B. cách mạng tư sản Anh.

c)

C cách mạng tư sản Pháp.                                         

d)

D. chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ.

110.

Câu 109: Các chính sách mà phái Gia cô banh thực hiện trong cuộc cách mạng tư sản Pháp đã mang lại ý nghĩa to lớn là

a)

A. đưa cách mạng tiếp tục phát triển.                        

b)

C. chống được thù trong giặc ngoài.                         

c)

B. kết thúc cuộc cách mạng.

d)

D đưa cách mạnh Pháp đạt đến đỉnh cao.

111.

Câu 110: Nguyên nhân quan trọng dẫn đến sự sụp đổ của nền chuyên chính dân chủ Gia cô banh là

a)

C. lực lượng yếu, không đủ sức chống lại kẻ thù.     

b)

D. lực lượng lãnh đạo bị mua chuộc, dụ dỗ.

c)

B quần chúng nhân dân mất lòng tin, không ủng hộ như trước.

d)

A. lực lượng của kẻ thù mạnh                       

112.

Câu111. Cách mạng công nghiệp diễn ra đầu tiên ở

a)

Pháp

b)

c)

Đức

d)

Anh

113.

Câu 112. Một trong những hệ quả của cuộc cách mạng công nghiệp ở châu Âu là

a)

A. thay đổi bản chất của chủ nghĩa tư bản.                

b)

B. thay đổi hoàn toàn nhà nước tư bản.

c)

C thay đổi bộ mặt các nước tư bản.                          

d)

D. thay đổi một phần bản chất nhà nước tư bản.

114.

Câu 113.  Điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cách mạng công nghiệp là

a)

C. nhân công và các thiết bị máy móc.                     

b)

D tư bản, nhân công và cải tiến kĩ thuật.  

c)

A. tư bản và nhân công.                                            

d)

B. tư bản và các thiết bị máy móc.      

115.

Câu 114.  Phát minh quan trọng nhất của cuộc cách mạng công nghiêp là

a)

A. máy kéo sợi.                 

b)

C máy hơi nước.       

c)

D. tàu hỏa và tàu thủy.

d)

B. máy dệt.         

116.

Câu 115. Cách mạng công nghiệp Anh bắt đầu trong ngành

a)

A. Công nghiệp nặng                                                 

b)

D. Luyện kim.

c)

B công nghiệp dệt vải bông

d)

C. Giao thông vận tải                                                 

117.

Câu 116. Vì sao Anh là nước khởi đầu Cách mạng công nghiệp ?

a)

A Cách mạng tư sản nổ ra sớm, hội đủ 3 điều kiện vốn, nhân công, cải tiến kĩ thuật. 

b)

B. Có nhiều thuộc địa, hội đủ 3 điều kiện vốn, nhân công, cải tiến kĩ thật.  

c)

C. Có nhiều nhân tài và hội đủ 3 điều kiện vốn, nhân công, cải tiến kĩ thuật.

d)

D. Có nhiều máy móc, vốn, nhân tài.

118.

Câu 117. Cách mạng công nghiệp diễn ra bắt đầu từ ngành công nghiệp nhẹ vì ?

a)

D. Đòi hỏi ít nguyên liệu, sản phẩm thu hồi nhanh,lợi nhuận nhiều.

b)

C. Đòi hỏi ít vốn, sản phẩm thu hồi nhanh.   

c)

B Đòi hỏi ít vốn, tư bản thu hồi nhanh, lợi nhuận cao.

d)

A. Đòi hỏi ít nguyên liệu, tư bản thu hồi nhanh.       

119.

Câu 118.  Vì sao máy hơi nước là phát minh quan trọng nhất của cuộc cách mạng công nghiệp ?

a)

A. Giải phóng hoàn toàn sức lao động của con người.

b)

B. Năng suất lao động tăng lên rõ rệt.                       

c)

D Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở Anh.

d)

C. Đưa loài người chuyển hẳn sang lao động máy móc.

120.

Câu 119. Hệ quả xã hội của cuộc cách mạng công nghiệp ở châu Âu là gì ?

a)

A. Làm thay đổi bộ mặt các nước châu Âu.          

b)

D Hình thành 2 giai cấp tư sản công nghiệp và vô sản cn.

c)

B. Làm chuyển biến mạnh mẽ nông nghiệp và giao thông.   

d)

C. Góp phần giải phóng công nhân.                     

121.

Câu 120: Pi-e Quy-ri và Ma-ri Quy-ri là các nhà khoa học thuộc lĩnh vực nào?

a)

Toán hoọc

b)

Sinh học

c)

Vật lí học

d)

Hóa học

122.

Câu 121: Học thuyết Đác-uyn đề cập đến vấn đề gì?

a)

A Sự tiến hóa và di Truyền                                      

b)

C. Biến dị và di truyền.                                             

c)

D. Hoạt động của hệ thần kinh cao cấp.

d)

B. Hoạt động của các tế bào.

123.

Câu 122: Định luật tuần hoàn của nhà bác học Men-đe-lê-ép đã

a)

B đặt cơ sở cho sự phân hạng các nguyên tố hóa học.

b)

C. tạo cơ sở để tìm ra những vật liệu mới.    

c)

D. tạo cơ sở để tìm ra những nguồn năng lượng mới.

d)

A. đặt nền móng cho việc nghiên cứu hạt nhân.        

124.

Câu 123: Những tiến bộ về khoa học - kĩ thuật trong nền kinh tếthế giới tư bản chủ nghĩa những năm cuối thế kỉ XIX chủ yếu là

a)

A phát minh và sử dụng động cơ đốt trong và động cơ điện.          

b)

D. phát minh và sử dụng động cơ học.

c)

C. phát minh và sử dụng máy hơi nước.                               

d)

B. phát minh và sử dụng nhiệt lượng.

125.

Câu 124. Phát hiện về hiện tượng phóng xạ của nhà bác học H.Bec-cơ-ren, Ma-ry Quy-ri đặt nền tảng cho việc tìm kiếm nguồn năng lượng nào?

a)

D. Nhiệt điện.

b)

C. Mặt trời.    

c)

B. Nhiệt hạch.                        

d)

A Hạt nhân.  

126.

Câu 125: Cương lĩnh của Đồng minh những người cộng sản có tên gọi là

a)

A. Tuyên ngôn của những người chính nghĩa.    

b)

B. Tuyên ngôn của những người cộng sản.

c)

C Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

d)

D. Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền.

127.

Câu 126: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản kết thúc bằng khẩu hiệu nào?

a)

B. “Thiết lập nền chuyên chính vô sản”.                    

b)

D. “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức đoàn kết lại”.

c)

A. “Vô sản tất cả các nước liên hiệp lại”.      

d)

C “Vô sản tất cả các nước đoàn kết lại”.      

128.

Câu 127: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của

a)

A. Đảng Cộng sản.                                                    

b)

D. chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

C. chủ nghĩa xã hội không tưởng.                             

d)

B chủ nghĩa xã hội khoa học.

129.

Câu 128: Tuyên ngôn Đảng cộng sản ra đời đánh dấu bước đầu kết hợp giữa

a)

A. phong trào công nhân và chính đảng tiên phong của nó.

b)

B chủ nghĩa xã hội khoa học với phong trào công nhân.

c)

C. phong trào công nhân và phon  trào giải phóng dân tộc.  

d)

D. lí luận và thực tiễn phong trào công nhân.

130.

Câu 129. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến phong trào cách mạng 1905-1907 ở Nga là vì

a)

A nước Nga lâm vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng, mâu thuẫn XH gay gắt.

b)

B. số công nhân thất nghiệp ở Nga ngày càng tăng làm cho xã hội không ổn định.

c)

C. hậu quả của chiến tranh Nga-Nhật làm cho đời sông nhân dân thêm cơ cực.

d)

D. nông dân Nga chịu nhiều tầng áp bức bóc lột nên mâu thuẫn gay gắt với chế độ phong kiến.

131.

Câu 130. Tính chất của cuộc cách mạng 1905-1907 ở Nga là

a)

A. cách mạng tư sản.                                                             

b)

C cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.                                 

c)

B. cách mạng vô sản.

d)

D. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

132.

Nhận xét về bài quizzi này ae ơi

a)

kém

b)

bình thường

c)

tốt

d)

rất tốt