Font size
WorksheetsWh question
Total questions: 59
Worksheet time: 34mins
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) phone is it? - Alex's.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) do you go to school? - By bus.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is it from your house to the train station? - Five kilometers.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) is your mobile? - $5
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you go to London? - Next month.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does your sister study? -At the university
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) does it take you to get home? -10 minutes
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
They study English every Tuesday morning.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
Romi goes to school by bus.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
The teacher explains the lesson in front of the class.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My brother does his homework carefully.
(a)
Đặt câu hỏi cho phần chữ màu xanh: ( nhớ để dấu ? ở cuối câu nhé)
My sister washer her hair twice a week.
(a)
Which
Cái nào
cái gì
Như thế nào
Khi nào
What
cái gì
như thế nào
khi nào
ở đâu
How
như thế nào
Khi nào
ở đâu
tại sao
When
khi nào
ở đâu
tại sao
ai?
where
ở đâu
tại sao
ai?
của ai?
Why
tại sao
ai?
của ai?
bao nhiêu
who
ai
của ai
bao nhiêu
bao lâu
whose
của ai
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
How much/how many
bao nhiêu
bao lâu
cái nào
cái gì
how long
bao lâu
cái nào
cái gì
như thế nào
Do you know ______ language is spoken in kenya
which
who
what
how
______ is your blood type?
Which
Who
What
How
A: ______ do you play tennis?
B: For exercise.
Why
Who
Which
What
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
______ much do you weigh?
How
Which
What
Who
A: _____ hat is this?
B: It's my brother's
Which
Who
What
Whose
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
_____ tall are you?
Which
Who
What
How
A: _____ do you like your tea?
B: I like it with cream and sugar.
How
Which
What
Who
______ picture do you prefer, this one or that one?
Which
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
A: ______ book is this?
B: It's mine.
Which
Who
What
Whose
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
Điền từ để hỏi phù hợp
- " (a) does he arrive home?"
- " In the afternoon."
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây
"Who does Mary usually have lunch with?"
Mary usually have lunch at school.
Mary usually have lunch at 11.30
Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
