wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra sinh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(1) → (3) → (2)

c)

(3) → (1) → (2)   

d)

(2) → (1) → (3)

2.

Quang hợp được chia thành

a)

 Pha sáng và pha tối.

b)

Pha ban ngày và pha ban đêm.

c)

Hoạt hóa và tổng  hợp

d)

Tổng hợp và kéo dài.

3.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là

a)

Quá trình phân bào.

b)

Chu kỳ tế bào.

c)

Phát triển tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

4.

 Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

TB sinh dưỡng

b)

TB giao tử chín

c)

TB sinh dục chín

d)

Hợp tử

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

6.

Ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách liên kết

a)

Các axit béo.

b)

 Glixerol và axit amin.

c)

Glixerol và axit béo.

d)

Các axit amin.

7.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là:

a)

Sự sinh sản của vi khuẩn.

b)

Sự tăng lên về kích thước của vi khuẩn của quần thể.

c)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

d)

Sự tăng lên về khối lượng tế bào của quần thể.

8.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

9.

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự nào?

a)

Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong

b)

Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

c)

Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong

d)

Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong

10.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

11.

Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chấ

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất hoạt hóa enzim

12.

Có bao nhiêu các yếu tố vật lý gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

5 yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, độ pH.

b)

4 yếu tố: ánh sáng, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu

c)

5 yếu tố: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, độ pH, áp suất thẩm thấu

d)

4 yếu tố: gió, độ pH, độ ẩm, áp suất thẩm thấu

13.

Thành phần cơ bản cấu tạo nên virut gồm:

a)

 Vỏ prôtêin và lõi Axit nucleic.

b)

Lõi axit nucleic và capsome.

c)

Capsome và capsit.

d)

Nucleôcapsit và prôtêin.

14.

Capsome là

a)

Lõi của virut.

b)

đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.

c)

vỏ bọc ngoài virut.

d)

đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.

15.

  Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là

a)

có cấu tạo tế bào.

b)

chỉ chứa ADN hoặc ARN.

c)

chứa cả ADN và ARN.

d)

Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập.

16.

Thành phần nào dưới đây tồn tại ở mọi virut ?

a)

Vỏ ngoài.

b)

Vỏ capsit

c)

Gai đuôi

d)

Gai glicoprotein

17.

Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở

a)

màng trong của ti thể.

b)

màng ngoài của ti thể.

c)

màng lưới nội chất trơn.

d)

màng lưới nội chất hạt.

18.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

(1) Diễn ra ở các tilacoit

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp

(3) Là quá trình oxi hóa nước (4) Nhất thiết phải có ánh sáng

a)

(1), (2), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (3), (4)

19.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều các cromatit về hai tế bào con

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ về hai tế bào con.

20.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Có sự phân chia của tế bào chất

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

21.

Trong các vi sinh vật “vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, nấm, tảo lục đơn bào”, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là

a)

Nấm

b)

Tảo lục đơn bào

c)

Vi khuẩn lam

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

22.

Ý nào sau đây là sai về quá trình phân giải protein?

a)

Quá trình phân giải protein phức tạp thành các axit amin được thực hiện nhờ tác dụng của enzim proteaza

b)

Khi môi trường thiếu nitơ, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

c)

Khi môi trường thiếu cacbon và thừa nitơ, vi sinh vật có thể khử amin của axit amin, do đó có hiện tượng khí amoniac bay ra

d)

Nhờ có tác dụng của proteaza của vi sinh vật mà protein của đậu tương được phân giải thành các axit amin

23.

Khi nói về thời gian thế hệ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thời gian để một quần thể tăng số lượng cơ thể cho đến khi cân bằng

b)

Thời gian để số lượng cơ thể của quần thể tăng gấp ba

c)

Thời gian để số lượng cơ thể của quần thể tăng theo cấp số mũ

d)

Thời gian từ khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó được phân chia

24.

Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của:

a)

nấm men rượu.

b)

vi khuẩn mì chính.

c)

nấm cúc đen.

d)

vi khuẩn lactic.

25.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào:

a)

hàm lượng oxy trong tế bào.

b)

tỉ lệ giữa CO2/O2.

c)

nồng độ cơ chất.

d)

nhu cầu năng lượng của tế bào.

26.

 Dạ dày- ruột ở người được xem là một hệ thống nuôi cấy liên tục đối với vi sinh vật vì:

a)

Vi sinh vật liên tục phát triển trong dạ dày và ruột người

b)

Trong dạ dày- ruột ở người có nhiều chất dinh dưỡng

c)

Trong dạ dày- ruột thường xuyên được bổ sung dinh dưỡng và cũng thường xuyên thải ra ngoài các sản phẩm chuyển hóa vật chất cùng với các vi sinh vật

d)

Trong dạ dày- ruột ở người hầu như không có chất độc hại đối với vi sinh vật

27.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men?

a)

Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí

b)

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí

c)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ

d)

Quá trình lên men có chất nhận electron cuối cùng là NO3

28.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

 Quá trình sinh tổng hợp và quá trình phân giải ở vi sinh vật có mối quan hệ chặt chẽ.

b)

Nhờ quá trình tổng hợp và phân giải diễn ra nhanh, VSV có thể phát triển mạnh mẽ.

c)

Con người đã lợi dụng quá trình tổng hợp và phân giải của VSV cho các mục đích của mình

d)

Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở VSV đều diễn ra ở tế bào chất.

29.

 Khi nói về pha tối của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoit

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối của quang hợp sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

30.

 Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng