WorksheetsÔn tập bài 4,5,6
Total questions: 20
Worksheet time: 40mins
Số đếm Tiếng Hàn có bao nhiêu loại?
1
2
3
4
일, 이, 삼, 사, 오, 육, 칠, 팔, 구, 십
Đây là bảng số đếm?
Hán Hàn
Thuần Hàn
한나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열
Đây là bảng số đếm?
Hán hàn
Thuần Hàn
Dịch các số sau đây theo bảng số đếm Hán Hàn:
2, 5, 8, 9
일. 육, 구, 오
이, 오, 팔, 구
이, 육, 팔, 구
일, 오, 팔, 구
Dịch các số sau đây theo bảng số đếm Thuần Hàn:
3, 6, 7, 10
넷, 다섯, 일곱, 열
넷, 여섯, 일곱, 열
셋, 다섯, 일곱, 열
셋, 여섯, 일곱, 열
만
10.000
1000
100
100.000
8731
팔천칠백삼십이
팔천칠백삼십일
팔천칠백사십일
팔천육백삼십일
화요일, 금요일, 일요일
Thứ 3, thứ 5, thứ 7
Thứ 2, thứ 3, thứ 7
Thứ 3, thứ 6, chủ nhật
Thứ 3, thứ 5, chủ nhật
Dạng quá khứ của động từ 가다 (đi) là:
갔어요
갔아요
가습니다
갓습니다
Dạng quá khứ của động từ 팔다 (bán) là:
팔었어요
팔았어요
팔었습니다
팔했어요
Dạng quá khứ của động từ 공부하다 (học) là:
공부햇습니다
공부핬어요
공부했어요
공부해요
Dạng quá khứ của động từ 읽다 (đọc) là:
읽어요
읽엇습니다
읽았어요
읽었어요
김밥
라면
떡복이
불고기
수박
귤
딸기
포도
라면
냉면
비빔밥
김치찌개
한국어 숙제를 하세요!
Hãy xem phim tiếng Hàn
Hãy đọc báo tiếng Hàn
Hãy học tiếng Hàn
Hãy làm bài tập tiếng Hàn
저는 미국 영화를 보고 자요.
Tôi xem phim rồi đi ngủ.
Tôi xem phim Mỹ rồi đi ngủ.
Tôi nghe nhạc USUK rồi đi ngủ.
Tôi ăn canh rồi đi ngủ.
아침을 먹었어요.
Tôi đang ăn sáng
Tôi đã ăn trưa
Tôi đã ăn sáng
Tôi đã ăn tối
주말에 친구를 만났어요.
Tôi đã gặp bạn bè ở quán coffee.
Tôi gặp bạn bè.
Tôi gặp bạn bè vào cuối tuần.
Tôi đã gặp bạn bè vào cuối tuần.
Những từ sau đây đang nói về chủ đề nào?
샌드위치
스파게티
피자
햄버거
과일
음식
물
동사
