Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tin Học

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Để gõ tiếng việt bằng bộ Font VNI thì cần chọn bảng mã nào?

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3

d)

VPS

2.

Bộ Font ứng với bộ mã TCVN3 có tiếp đầu ngữ là?

a)

VNI

b)

.Vn

c)

.Vnii

d)

Unicode

3.

Bộ Font ứng với bộ mã VNI có tiếp đầu ngữ là?

a)

ABC

b)

VNI-

c)

Vn-

d)

.Vni

4.

Để có thể gõ chữ có dấu tiếng việt với bảng mã UNICODE, chọn Font nào?

a)

.VnArial, .VnTime

b)

VNI-Times, VNI-Helve

c)

Arial, Times New Roman

d)

Vn-Times, Vn-Aptima

5.

Trong hệ soạn thảo văn bản, thành phần cơ sở trong văn bản là?

a)

Câu

b)

Kí tự

c)

Đoạn

d)

Từ

6.

Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Hệ soạn thảo văn bản tự động phân cách các từ trong một câu

b)

Hệ soạn thảo văn bản quản lí tự động việc xuống dòng

trong khi ta gõ văn bản

c)

Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt

d)

Trang màn hình và trang in ra giấy luôn có cùng kích thước

7.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

Chỉnh sửa -> Trình bày -> Gõ văn bản -> In ấn

b)

Gõ văn bản -> Chỉnh sửa -> Trình bày -> In ấn

c)

Gõ văn bản ->Trình bày -> Chỉnh sửa -> In ấn

d)

Gõ văn bản -> Trình bày -> In ấn -> Chỉnh sửa

8.

Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

 Kí tự - câu - từ - đoạn văn bản 

b)

Kí tự - từ - câu - đoạn văn bản

c)

Từ - kí tự - câu - đoạn văn bản

d)

Từ - câu - đoạn văn bản - kí tự

9.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

d)

Sửa lỗi chính tả

10.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng trang của một văn bản?

a)

Đặt kích thước lề

b)

Đổi kích thước trang giấy

c)

Đặt khoảng cách thụt đầu dòng

d)

Đặt hướng của giấy

11.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm soạn thảo, chương trình hỗ trợ gõ chữ Việt và

bộ phông chữ tương thích

c)

Chương trình Vietkey

d)

Bộ phông chữ tiếng Việt

12.

Hiện nay chúng ta thường dùng cách nào để gõ văn bản tiếng Việt ?

a)

Dùng bàn phím chuyên dụng cho tiếng Việt

b)

Dùng phần mềm soạn thảo chuyên dụng cho tiếng Việt

c)

Dùng phông chữ tiếng Việt TCVN

d)

Dùng bộ gõ tiếng Việt

13.

Chức năng chính của Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng biểu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

14.

Trong Word 2010, văn bản có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

*.docx

b)

*.oda

c)

*.ods

d)

*.odt

15.

Trong Word, tổ hợp phím nào không cho phép chọn văn bản?

a)

Shift + Home

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + A

16.

Phục hồi thao tác lệnh trước đó, thực hiện lệnh

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + Y

c)

Edit -> Select All

d)

Edit -> Hyperlink

17.

Cách nào để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó?

a)

Chọn File/Copy rồi Edit/Paste

b)

Chọn Edit/Copy

c)

Chọn File/Copy. Chuyển con trỏ đến vị trí mới. Chọn

Edit/Paste

d)

Chọn Edit/Cut. Chuyển con trỏ đến vị trí mới. Chọn

Edit/Paste

18.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + F dùng để?

a)

Thực hiện xóa dữ liệu

b)

Thực hiện sao chép dữ liệu

c)

Khôi phục dữ liệu

d)

Thực hiện tìm kiếm hoặc thay thế từ, cụm từ

19.

Để in trang 3, trang 5 và các trang từ 19 đến 31. Ta nhập vào ô Pages trong hộp thoại Print là

a)

3-5,19-31

b)

3-5-19-31

c)

3,5,19,31

d)

3,5,19-31

20.

Đang soạn thảo bằng Word muốn thoát khỏi Word, ta có thể:

a)

Dùng File/Close

b)

Nhấn Alt+F4

c)

chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word.

d)

Dùng File/New.

21.

Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản

Word ta chọn nút Replace trên Ribbon:

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Review

22.

Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+L

d)

Ctrl+E

23.

Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+S

c)

Ctrl+N

d)

Ctrl+P

24.

Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:

a)

Symbol

b)

Drop Cap

c)

Picture

d)

Text Box

25.

Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím:

a)

Home

b)

Alt +  Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

26.

Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng menu lệnh:

a)

File/Save As

b)

File/Save

c)

 File/Close

d)

File/Exit

27.

Trong Word, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+O

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+F

28.

Chức năng Drop Cap dùng để:

a)

Làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

b)

Làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn.

c)

Làm to kí tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

d)

Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn

29.

Để viết chỉ số dưới (ví dụ: H2O) ta chọn:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + =

d)

Ctrl + Shift + =

30.

Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

 Ctrl + [

b)

Ctrl + ]

c)

 Ctrl + =

d)

Ctrl + Shift + =

31.

Để soạn thảo tiêu đề đầu của trang văn bản, trên Ribbon Insert ta chọn:

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Hyperlink

32.

hi kéo kí hiệu Tab trên thước xuống khỏi thước, điều này có nghĩa là:

a)

Trả Tab về mặc định

b)

Hủy dạng Tab tại vị trí tương ứng

c)

Thay đổi dạng Tab sang dạng kế tiếp

d)

Hủy tất cả những Tab từ vị trí đó về trước

33.

Khi muốn hủy tất cả các vị trí của Tab trên vùng chọn, ta thực hiện:

a)

Trong hộp thoại Tab, chọn Clear

b)

Trong hộp thoại Tab, chọn Set

c)

Trong hộp thoại Tab, chọn Clear All

d)

Chỉ có cách kéo lần lượt từng vị trí Tab khỏi thước

34.

Để tạo chữ viết tắt trong Word 2010 thì vào đâu?

a)

File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options…

b)

Insert -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options…

c)

File -> Options -> AutoCorrect Options…

d)

Insert -> Options -> AutoCorrect Options…

35.

Trong chia cột, để con trỏ văn bản nhảy qua cột kế tiếp, ta dùng:

a)

Ctrl+Enter

b)

Ctrl+Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Alt+Shift+Enter

36.

Chức năng Merge Cells dùng để:

a)

Chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô

b)

Gộp nhóm ô đang chọn thành một ô

c)

Kẻ khung các ô đang chọn

d)

Bỏ khung các ô đang chọn

37.

Khi các ô được chọn có nội dung, chức năng Merge Cells sẽ:

a)

Trộn nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô

b)

Chỉ giữ nội dung ô cuối cùng và gộp thành 1 ô duy nhất

c)

Xóa nội dung của nhóm ô chọn và gộp thành 1 ô

d)

Chỉ giữ nội dung ô đầu tiên và gộp thành 1 ô duy nhất.

38.

Khi con trỏ ở ô cuối cùng của bảng, nhấn phím

Tab thì

a)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

b)

Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

c)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

d)

Sẽ cho bảng thêm 1 dòng mới

39.

Để chia một ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu ô đó và dùng lệnh

a)

Merge Cell

b)

Insert Cells

c)

Split Cells…

d)

Split Table

40.

Muốn cho một AutoShapes có bóng, ta có thể chọn trong chức năng nào?

a)

Shape Effects

b)

Shape Outline

c)

 Shape Fill

d)

Shape Color

41.

Khi soạn thảo văn bản dạng bảng, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô khác của một bảng Table, chọn phím hay tổ hợp phím lệnh nào?

a)

ESC

b)

Ctrl 

c)

Shift và Tab

d)

CapsLock

42.

Trên Word, chức năng chia cột văn bản nằm ở thẻ nào?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

View

d)

Insert

43.

Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ thay thế, nhấn phím nào trên bàn phím:

a)

Insert

b)

Tab

c)

Delete

d)

Capslock

44.

Trong Word , muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert - Page Numbers

b)

View - Page Numbers

c)

Home - Page Numbers

d)

Page Layout - Page Numbers

45.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng Ngang, chọn mục:

a)

Portrait

b)

Right

c)

Left

d)

Landscape

46.

Trong Word, Công cụ “Clear Formatting” dùng để:

a)

Xóa ký tự trong word

b)

Xóa tất cả các định dạng trong word

c)

Xóa table (bảng biểu) trong word

d)

Xóa màu chữ trong word

47.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl - H dùng để:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Mở hộp thoại Find and Replace.

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

48.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = dùng để:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

49.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl +  = dùng để:

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

50.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

51.

Chọn phát biểu đúng. Mạng máy tính là?

a)

Tập hợp các máy tính độc lập được kết nối với nhau thông qua các đường truyền vật lý và tuân theo các quy ước truyền thông

b)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau thông qua các đường truyền

c)

Là mạng của hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau bằng cáp mạng

d)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau thông qua sóng hoặc cáp mạng

52.

Trong các phát biểu về mạng máy tính sau, phát biểu nào đúng?

a)

Mạng máy tính là các máy tính được kết nối với nhau

b)

Mạng máy tính bao gồm: các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện việc giao tiếp giữa các máy

c)

Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng

d)

Mạng máy tính gồm: các máy tính, dây mạng, vỉ mạng, hub

53.

Cáp mạng có giắc cắm kết nối với máy tính qua thiết bị?

a)

Vĩ mạng

b)

Hub

c)

Switch

d)

VGA Card

54.

Hãy chọn câu sai trong các câu sau?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

55.

Các kiểu bố trí cơ bản của các máy tính trong mạng?

a)

HTTP, TCP-IP

b)

Bus, Star, Ring

c)

Repeater – Hub – Switch – Router

d)

Peer to Peer, Client - Server

56.

Thiết bị nào dùng để kết nối các máy tính trong mạng có dây?

a)

Network Card

b)

Repeater – Hub – Switch – Router

c)

Wireless Network Card

d)

Wireless Access Point

57.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống sau theo thứ tự: Để các máy tính có thể giao dịch được với nhau, cần phải có các qui định đặc biệt gọi là các ………………. truyền thông. Dữ liệu truyền trong mạng được tổ chức thành các ………............ có kích thước xác định

a)

Gói tin, giao thức

b)

Giao thức, gói tin

c)

TCP, đoạn tin

d)

IP, gói tin

58.

Phát biểu nào là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ IP?

a)

Để biết được tổng số máy tính trên internet 

b)

Để tăng tốc độ tìm kiếm

c)

Để xác định duy nhất máy tính trên mạng

d)

Để dễ dàng quản lí

59.

Địa chỉ IP nào là hợp lệ?

a)

172-154-56-5

b)

203/205/32/1

c)

172.154.32.1

d)

172,154,32,1

60.

Địa chỉ IP nào là hợp lệ?

a)

200.275.100.2

b)

192.10.256.41

c)

150.73.86.91

d)

45.20.256.95

61.

Một địa chỉ IP (IPv4), được chia thành ... vùng, mỗi vùng được viết cách bởi ...

a)

4 - dấu phẩy (,)

b)

4 - dấu chấm (.)

c)

6 - dấu chấm (,)

d)

6- dấu chấm (.)

62.

Trên Internet, mỗi … được gán một … truy cập tạo thành một trang web?

a)

Văn bản / giao thức

b)

Văn bản / địa chỉ

c)

Siêu văn bản / giao thức

d)

Siêu văn bản / địa chỉ

63.

Trang chủ là?

a)

Trang hướng dẫn sử dụng Website

b)

Trang web đầu tiên được mở ra khi truy cập website

c)

Trang web của cá nhân

d)

Địa chỉ chính thức của một

64.

Chọn phát biểu sai?

a)

Nếu không biết địa chỉ của một trang web nào đó thì không thể truy cập trang web đó

b)

Có thể truy cập một trang web nào đó trong một website không nhất thiết phải qua trang chủ

c)

Trang web tra cứu điểm thi là trang web động vì ta có thể tương tác với nó để nhận được các thông tin cần thiết

d)

Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống www

65.

 Đối tượng nào dưới đây có thể giúp ta tìm thông tin trên Internet?

a)

Máy chủ DNS

b)

Máy tìm kiếm

c)

Bộ giao thức TCP/IP

d)

Địa chỉ IP

66.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng?① Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá

② Truy cập vào máy tìm kiếm

③ Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm

④ Nháy vào liên kết chứa thông tin

a)

①-②-③-④

b)

②-①-③-④

c)

④-③-②-①

d)

②-③-①-④

67.

Dịch vụ thư điện tử dùng để làm gì?

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

c)

Trao đổi thông tin trực tuyến

d)

Hộp thoại trực tuyến

68.

Để gởi và nhận thư trên Internet, mỗi người dùng cần:

a)

Tạo và đăng nhập vào 1 tài khoản thư điện tử

b)

Tạo 1 Webpage

c)

Tạo 1 Website

d)

Không cần tạo gì cả

69.

Địa chỉ của tài khoản thư điện tử có cấu trúc như thế nào?

a)

TênTruyCập.TênMáyChủ

b)

TênTruyCập@TênMáyChủ

c)

TênMáyChủ@TênTruyCập

d)

TênMáyChủ.TênTruyCập

70.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có?

① Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

② Truy cập vào trang Web cung cấp dịch vụ thư điện tử

③ Mở Internet

④ Nháy chuột vào nút đăng nhập

a)

①-②-③-④

b)

③-②-①-④

c)

④-③-②-①

d)

②-③-①-④

71.

Chọn câu đúng trong các câu sau?

a)

Virus có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc đánh cắp thông tin

b)

Mỗi máy tính chỉ cần cài một phần mềm diệt virus vì nó có thể diệt tất cả các loại virus

c)

Virus lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím

d)

Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy