wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì II lớp 9

Total questions: 110

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Tập bản đồ trang 29, hãy cho biết các tỉnh (thành phố) giáp biển của Đông Nam Bộ là

a)

Bình Dương và Bình Phước. 

b)

TP. Hồ Chí Minh và Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Tây Ninh và Đồng Nai.

d)

P. Hồ Chí Minh và Bình Dương.

2.

Các dòng sông chính trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn. 

b)

Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam. 

c)

Sông Đồng Nai, sông Bẻ, sông Sài Gòn.

d)

Sông Đồng Nai, sông Bé, sống Biên Hòa.

3.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Đát xám và đất phù sa. 

b)

Đất badan và đất feralit. 

c)

Đất phù sa và đất feralit.

d)

Đất badan và đất XT

4.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

Hồ Ba Bể và hồ Lắk 

b)

Hộ Thác Bà và hồ Đa Nhim

c)

Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An. 

d)

 Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng

5.

Dòng sông Có vai trò quan trọng nhất đối với Đông Nam Bộ là 

a)

Sông Sài Gòn. 

b)

sông Vàm Cỏ Đông.

c)

sông Đồng Nai 

d)

sông Bé.

6.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường. 

c)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao.

b)

Thị trường tiêu thụ nhỏ do đời sống nhân dân ở mức caơ.

c)

 Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

8.

Chỉ số phát triển dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ thấp hơn trung bình cả nước là

a)

Tỉ lệ người lớn biết chữ. 

b)

Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị.

c)

Tỉ lệ dân số thành thị. 

d)

Tuổi thọ trung bình.

9.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

a)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo

b)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An..

d)

Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

10.

Khoáng sản quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

than

b)

bôxit

c)

dầu khí

d)

đồng

11.

 Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Thủ Dầu Một. 

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Biên Hòa. 

12.

Ý nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nguồn thủy sinh tốt. 

b)

Thềm lục địa nông, rộng.

c)

Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm. 

d)

Địa hình cao nguyên xếp tầng.

13.

Điều kiện tự nhiên khu vực biển của vùng Đông Nam Bộ có:

a)

địa hình thoải. 

b)

thềm lục địa nồng, rộng.

c)

Đất badan, đất xám. 

d)

nguồn thủy sinh tốt.

14.

Các loại khoáng sản chính của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí, vàng, bô xít. 

b)

dầu khí, sét, cao lanh.

c)

dầu khí, titan, đá vôi. 

d)

dầu khí, apatit, pyrit.

15.

Vườn quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh nào của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Tây Ninh.

b)

 Bình Phước. 

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Dương. 

16.

Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh trong khai thác thủy sản nhờ

a)

mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt. 

b)

biển ấm, ngư trường rộng, hải sản phong phú.

c)

có nhiều ao hồ, đầm. 

d)

các bãi triều, đầm phá, vùng vịnh. 

17.

Thế mạnh khai thác dầu khí, đánh bắt hải sản của vùng Đông Nam Bộ không dựa trên thế mạnh

a)

biển ấm, ngư trường rộng. 

b)

hải sản phong phú. 

c)

gần đường hàng hải quốc tế.

d)

hềm lục địa nông, giàu dầu khí.

18.

Tập bản đồ 9 trang 27:Vườn quốc gia nào dưới đây không phải là của vùng Đông Nam Bộ

a)

Côn Đảo

b)

Bù Gia Mập. 

c)

Tràm Chim. 

d)

Nam Cát Tiên.

19.

Tập bản đồ 9 trang 27:Vườn quốc gia nào của vùng Đông Nam Bộ không ở trên đất liền

a)

Bù Gia Mập. 

b)

Lò Gò-Xa Mát.

c)

Cát Tiên. 

d)

Côn Đảo.

20.

Tập bản đồ 9 trang 27: Thảm thực vật chính ở vùng Đông Nam bộ

a)

Rừng thường xanh.

b)

Rừng ngập mặn.

c)

Rừng rụng lá. 

d)

Rừng cận nhiệt.

21.

Tập bản đồ trang 29 :Các trung tâm Công nghiệp hàng đầu của Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Dĩ An-Thuận An

b)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Bình Dương.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Tân An, Mỹ Tho.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Mỹ Tho.

22.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là 

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp. 

b)

Công nghiệp - xây dựng

c)

 Dịch vụ. 

d)

Khai thác dầu khí.

23.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

Dệt may, da - giày, gốm sứ. 

b)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

c)

Dầu khí, phân bón, năng lượng. 

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

24.

Vấn đề bức xúc nhất hiện nay trong việc phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Nghèo tài nguyên. 

b)

Thu nhập thấp.

c)

Dân đông. 

d)

 Ô nhiễm môi trường.

25.

Tập bản đồ trang 29 : Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh

a)

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương. 

b)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương. 

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu.

26.

Trong cơ cấu kinh tế của vùng Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp. 

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp, xây dựng. 

d)

chăn nuôi. 

27.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của vùng Đông Nam Bộ là

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Thủ Dầu Một. 

c)

Tây Ninh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu. 

28.

 Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

điều

b)

cao su.

c)

cà phê.

d)

hồ tiêu.

29.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

 thủy lợi. 

b)

bảo vệ rừng đầu nguồn.

c)

phân bón. 

d)

phòng chống sâu bệnh.

30.

Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm của vùng Đông Nam Bộ được chú trọng theo phương pháp

a)

Chăn thả. 

b)

Chăn nuôi công nghiệp.

c)

Hộ gia đình.

d)

Trang trại. 

31.

 Tập bản đồ trang 29: Các nhà máy thuỷ điện ở Đông Nam Bộ

a)

Cần Đơn, Thác Mơ, Bà Rịa. 

b)

Phú Mỹ, Nhơn Trạch, Trị An.

c)

Cần Đơn, Thác Mơ, Trị An,

d)

Cần Đơn, Thác Mơ, Đa Nhim.

32.

Tập bản đồ trang 29: Các tỉnh nuôi nhiều heo ở Đông Nam Bộ

a)

Đồng Nai, Bình Dương, Tây Ninh. 

b)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa-Vũng Tàu.

c)

Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh. 

d)

Đồng Nai, Bình Phước, Bình Dương.

33.

 Ý nào không đúng về đặc điểm ngành dịch vụ vùng Đông Nam Bộ?

a)

 Thành phố Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông quan trọng nhất của vùng

b)

Vùng nhận được đầu tư nước ngoài chiếm tỉ lệ cao nhất cả nước.

c)

Cao su là mặt hàng xuất khẩu mang lại giá trị cao nhất.

d)

Dầu thổ mang lại giá trị kinh tế cao nhất.

34.

 Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu.

b)

Đà Lạt.

c)

 TP Hồ Chí Minh. 

d)

Nha Trang.

35.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh ngành dịch vụ không phải là nhờ

a)

 là trung tâm kinh tế phía Nam. 

b)

gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

c)

gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

d)

 nền nông nghiệp tiên tiến nhất.

36.

 Đầu mối giao thông vận tải hàng đầu của Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Vũng Tàu. 

b)

Đà Lạt.

c)

TP Hồ Chí Minh. 

d)

Nha Trang.

37.

Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ?

a)

Dầu thô. 

b)

 Than đá.

c)

Thực phẩm chế biến. 

d)

Hàng nông sản.

38.

Khó khăn của vùng Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

b)

 chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu).

c)

ít khoáng sản, rừng và tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

d)

tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

39.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu thô, gỗ tròn, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng,.. 

b)

dầu thô, thực phẩm chế biến, hàng may mặc,...

c)

 dầu thô, vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng,... 

d)

dầu thô, lúa gạo, hàng tiêu dùng...

40.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của vùng Đông Nam Bộ là

a)

 hóa chất, máy móc thiết bị, nông sản, hàng tiêu dùng.

b)

máy móc thiết bị, nhiên liệu cho sản xuất, vật liệu xây dựng.

c)

 máy móc thiết bị, nông sản, hàng may mặc.

d)

máy móc thiết bị, nguyên liệu cho sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp.

41.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

 TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu. 

b)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vũng Tàu. 

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai. 

42.

Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là:

a)

Đồng Nai 

b)

Long An

c)

Bình Phước 

d)

Bình Dương 

43.

 Tập bản đồ trang 27: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long không tiếp giáp với

a)

 Cam- pu- chia.

b)

Đông Nam Bộ. 

c)

Tây Nguyên. 

d)

Vịnh Thái Lan.

44.

Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Nằm ở cực Nam tổ quốc

b)

Ba mặt giáp biến. 

c)

Rộng lớn nhất cả nước.

d)

Toàn bộ diện tích là đồng bằng. 

45.

Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

50 000km

b)

30 000km 

c)

40 000km

d)

 20 000km 

46.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Đất cát ven biển.

b)

Đất mặn. 

c)

Đất phù sa ngọt.

d)

Đất phèn. 

47.

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là

a)

Xâm nhập mặn. 

b)

Triều cường.

c)

Cháy rừng. 

d)

Thiếu nước ngọt.

48.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Xây dựng hệ thống để điều. 

b)

Tăng cường công tác dự báo lũ.

c)

Chủ động chung sống với lũ. 

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

49.

Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

Đồng Nai. 

b)

Thái Bình.

c)

Mê Công. 

d)

Sông Hồng.

50.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đất, rừng. 

b)

khí hậu, nước. 

c)

biển và hải đảo

d)

tài nguyên khoáng sản

51.

Ý nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

 Diện tích tương đối rộng. 

b)

Khí hậu cận xích đạo,

c)

Địa hình thấp và bằng phẳng. 

d)

Khoáng sản phong phú.

52.

Nhóm đất phèn của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười. 

b)

vùng trung tâm bán đảo Cà Mau

c)

Tử Giác Long Xuyên. 

d)

dọc sông Tiền, sông Hậu.

53.

Các loại khoáng sản chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sét, cao lanh. 

b)

 titan, dầu khí.

c)

đá vôi, than bùn. 

d)

nước khoáng, bôxit.

54.

Khó khăn chính về mặt tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

đất mặn, đất phèn chiếm diện tích lớn. 

b)

mùa lũ ngập úng trên diện rộng.

c)

thường thiếu nước cho sản xuất và sinh hoạt trong mùa khô

d)

 thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão, lũ lụt,...

55.

Sông Mê Công không đổ ra cửa?

a)

Ba Lai. 

b)

Bát Xắc. 

c)

Cổ Chiên. 

d)

Gành Hào.

56.

Diện tích đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

1,2 triệu ha. 

b)

1,7 triệu ha.

c)

1,5 triệu ha. 

d)

1,9 triệu ha.

57.

Tập bản đồ trang 27: Thảm thực vật chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Rừng thường xanh. 

b)

Rừng rụng lá.

c)

Rừng ngập mặn. 

d)

Trảng cỏ, cây bụi.

58.

 Tp bản đồ trang 27; Các vườn quốc gia ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố

a)

Rải rác khắp vùng. 

b)

Phần lớn ở vùng ven biển.

c)

Sâu trong đất liền. 

d)

Gần các dòng sông.

59.

Tập bản đồ trang 27; Vườn quốc gia ở Đồng bằng sông Cửu Long không phân bổ trên đất liền

a)

Tràm Chim. 

b)

Mũi Cà Mau.

c)

U Minh Thượng. 

d)

Phú Quốc. 

60.

Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Vùng trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước.

b)

Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

c)

Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước. 

d)

Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước.

61.

Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh

a)

 Nghề rừng. 

b)

Du lịch.

c)

Giao thông. 

d)

Thuỷ hải sản.

62.

Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì

a)

Chiếm hơn 50% diện tích canh tác. 

b)

Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng.

c)

Chiếm hơn 50% sản lượng. 

d)

Điều kiện tốt để canh tác. 

63.

So với các vùng khác, đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Năng suất lúa cao nhất cả nước. 

b)

Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất

c)

Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất. 

d)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.

64.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là

a)

Xây dựng hệ thống để điều. 

b)

Tăng cường công tác dự bảo lũ

c)

Chủ động chung sống với lũ. 

d)

Đầu tư cho các dự án thoát nước.

65.

Các ngành dịch vụ của vùng Đồng bằng sông Cửu Long 

a)

Giao thông vận tải thủy và du lịch.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm và hàng tiêu dùng.

c)

Xuất nhập khẩu, vận tải thủy và du lịch.

d)

Xuất nhập khẩu và vận tải thủy

66.

Có một chợ đặc trưng của vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Chợ đêm 

b)

 Chợ nổi

c)

Chợ gỗ 

d)

Chợ phiên

67.

 Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng. 

b)

Chế biến lương thực thực phẩm.

c)

Dệt may 

d)

Cơ khí 

68.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

 Đường bộ. 

b)

 Đường sông

c)

Đường sắt. 

d)

Đường biển. 

69.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả. 

b)

Gạo, rau đậu, hoa quả.

c)

Gạo, mía đường, hoa quả. 

d)

Mía đường, gạo, hoa quả.

70.

Tập bản đồ trang 29: Các tỉnh nuôi nhiều heo nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Long An, Tiền Giang. 

b)

Bến Tre, Trà Vinh, Hậu Giang.

c)

 Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long. 

d)

Tiền Giang, Trà Vinh

71.

 Tập bản đồ trang 29: Ngành công nghiệp có mặt ở hầu hết các trung tâm công nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Công nghiệp chế biến nông sản. 

b)

Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp dệt may. 

72.

Tập bản đồ trang 29: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phát triển

a)

Ngành sản xuất hàng tiêu dùng. 

b)

Nhà máy thuỷ điện.

c)

Nhà máy nhiệt điện. 

d)

Cång. 

73.

Tập bản đồ trang 29: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Thành phố Cần Thơ.

b)

Thành phố Mỹ Tho.

c)

Thành phố Cà Mau. 

d)

Thành phố Cao Lãnh 

74.

Tập bản đồ trang 29: Các trung tâm công nghiệp ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố

a)

Phần lớn lên các dòng sông. 

b)

Rải rác khắp vùng.

c)

Ven biển.

d)

Tập trung vào một khu vực. 

75.

Đảo lớn nhất Việt Nam là

a)

Phú Quý

b)

Phú Quốc 

c)

Cát Bà

d)

Côn Đảo 

76.

Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

a)

3 160km và khoảng 0,5 triệu km2

b)

3 460km và khoảng 2 triệu km2

c)

3 260km và khoảng 1 triệu km2

d)

2 360km và khoảng 1,0 triệu km2

77.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ. 

b)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

c)

tập trung khai thác hải sản ven bờ. 

d)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển. 

78.

Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động 

a)

lặn biển.

b)

thể thao trên biển. 

c)

khám phá các đảo.

d)

tắm biển

79.

Nước ta có bao nhiêu hòn đảo 

a)

4000

b)

5000

c)

3000

d)

6000

80.

Nội thủy là vùng nước

a)

thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

b)

giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

c)

 được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền nước ta trên biển.

d)

cho tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do lưu thông.

81.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa, Thổ Chu. 

b)

Hoàng Sa, Trường Sa.

c)

Thổ Chu, Cô Tô.

d)

Hoàng Sa, Nam Du.

82.

Tính từ đất liền ra, các bộ phận thuộc vùng biển nước ta lần lượt là

a)

lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

 nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

d)

 nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải.

83.

Hệ thống đảo ven bờ của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển các tỉnh

a)

Thanh Hóa, Quảng Nam, Bình Định, Cà Mau. 

b)

Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.

c)

Quảng Bình, Quảng Ngãi, Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Thái Bình, Nghệ An, Ninh Thuận, Bà Rịa - Vũng Tàu

84.

Đảo có đông dân cư sinh sống ở vùng biển nước ta là

a)

Cái Bầu. 

b)

Cồn Cỏ.

c)

Hòn Chuối.

d)

Bạch Long Vĩ.

85.

Phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển nước ta không bao gồm ngành nào sau đây?

a)

Đánh bắt nuôi trồng và chế biến thủy sản. 

b)

 Khai thác khoáng sản biển.

c)

Du lịch biển.

d)

Khai thác và chế biến lâm sản. 

86.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động của ngành thủy sản nước ta?

a)

Hoạt động đánh bắt tập trung chủ yếu ở vùng biển xa bờ.

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và các đảo.

c)

Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến thủy sản.

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản từ khai thác sang nuôi trồng.

87.

Cần ưu tiên hoạt động đánh bắt xa bờ ở nước ta vì

a)

Nguồn lợi thủy sản ven bờ đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

Các loài thủy sản xa bờ có giá trị kinh tế cao hơn.

c)

Các bãi tắm bãi cá lớn của nước ta chỉ tập trung ở vùng biển xa bờ.

d)

Nước ta có phương tiện tàu thuyền hiện đại, công suất lớn.

88.

Bờ biển vùng nào dưới đây có lợi thế hơn cả trong phát triển du lịch biển?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

89.

Thiên tai ảnh hưởng lớn đến hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta là

a)

 Sạt lở bờ biển. 

b)

Hạn hán.

c)

Lũ quét. 

d)

Bão.

90.

Ý nghĩa về mặt an ninh quốc phòng của các đảo và quần đảo là

a)

Là cơ sở để khai thác có hiệu quả các nguồn lợi thủy sản.

b)

Là hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển, hội nhập với thế giới.

c)

Tạo việc làm, nâng cao đời sống của người dân vùng đảo.

d)

 Là cơ sở để khẳng định chủ quyền nước ta trên vùng biển và thềm lục địa.

91.

Đặc điểm khí hậu cho phép hoạt động du lịch biển ở vùng Nam Bộ của nước ta diễn ra quanh năm là 

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm, nóng quanh năm. 

b)

Nước ta chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa đông bắc.

c)

Độ ẩm lớn trên 80%, lượng mưa lớn từ 1500 – 2000mm/năm.

d)

Vùng biển nước ta rộng, đường bờ biển dài.

92.

 Ý nào sau đây không đúng với việc phát triển tổng hợp kinh tế biển đảo

a)

Giúp khai thác hợp lý mọi tiềm năng của biển. 

b)

Giúp bảo vệ môi trường biển hiệu quả hơn.

c)

Giúp phát triển và đa dạng hoá nhiều ngành kinh tế.

d)

Giúp khai thác tối đa và triệt để tài nguyên biển. 

93.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

Bắc Bộ. 

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ. 

d)

Nam Trung Bộ.

94.

Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là

a)

cát thuỷ tinh. 

b)

pha lệ.

c)

muối. 

d)

san hô.

95.

 Đâu không phải là cảng biển

a)

Đà Nẵng. 

b)

Vũng Tàu.

c)

Cần Thơ. 

d)

Quy Nhơn.

96.

Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là

a)

dầu, khí. 

b)

khí, cát thủy tinh.

c)

dầu, titan. 

d)

cát thủy tinh, muối.

97.

Đâu không phải là phương hướng để bảo vệ tài nguyên và môi trường biển?

a)

Bảo vệ rừng ngập mặn hiện có. 

b)

 Phòng chống ô nhiễm biển.

c)

Bảo vệ và phát triển nguồn thủy sản. 

d)

Tiếp tục khai thác khoáng sản biển.

98.

Cảng có công suất lớn nhất của nước ta hiện nay

a)

Hải Phòng. 

b)

Sài Gòn.

c)

Cần Thơ.

d)

Đà Nẵng. 

99.

Phương hướng chính để phòng tránh ô nhiễm môi trường biển là

a)

bảo vệ rạn san hô ngầm ven biển. 

b)

tránh các sự cố tràn dầu mỏ ra biển.

c)

bảo vệ rừng ngập mặn hiện có. 

d)

bảo vệ và phát triển nguồn lợi hải sản.

100.

Cát trắng, nguyên liệu cho công nghiệp thủy tinh, pha lê có nhiều ở

a)

Đảo Cát Bà và Lý Sơn. 

b)

Đảo Cô Tô và Phú Quý.

c)

 Đảo Phú Quốc và Cái Bầu.

d)

Đài Vân Hải và Cam Ranh. 

101.

Tài nguyên dầu khí phân bố chủ yếu ở vùng thềm lục địa phía nam của khu vực

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ. 

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Hồng.

102.

Nhà máy lọc dầu đầu tiên của nước ta được xây dựng ở tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Đà Nẵng.

b)

Thanh Hóa. 

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Quảng Ngãi. 

103.

Ô nhiễm môi trường biển - đảo xảy ra nghiêm trọng nhất ở

a)

các khu du lịch biển. 

b)

đảo ven bờ.

c)

các thành phố cảng, nơi khai thác dầu.

d)

các cửa sông.

104.

Phần lớn các đảo ven bờ đều có điều kiện thích hợp để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch, ngư nghiệp. 

b)

Vận tải biển, khai thác khoáng sản biển.

c)

Khai thác khoáng sản biển, ngư nghiệp. 

d)

Nông - lâm nghiệp

105.

Đâu không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của ngành vận tải đường biển của nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến đường biển quốc tế quan trọng.

b)

Có nhiều đảo, quần đảo ven bờ.

c)

Ven biển có nhiều vùng vịnh rộng, kín gió. 

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá ven biển 

106.

Nhận xét nào sau đây không thể hiện rõ sự giảm sút của nguồn lợi thủy hải sản nước ta?

a)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn nuôi trồng.

b)

Nhiều loại hải sản đang giảm sút về mức độ tập trung.

c)

Một số loài hải sản có nguy cơ tuyệt chủng.

d)

Các loài cá quý đánh bắt được có kích thước ngày càng nhỏ. 

107.

Các đảo trong vịnh Hạ Long và vịnh Nha Trang có thế mạnh nhất về hoạt động nào sau đây?

a)

Nông - lâm nghiệp. 

b)

Du lịch. 

c)

Ngư nghiệp. 

d)

Dịch vụ biển.

108.

Nguyên nhân nào dưới đây không đúng với việc phát triển khai thác hải sản xa bờ.

a)

Nguồn hải sản ven bờ đang cạn kiệt do khai thác quá mức. 

b)

Nhằm khai thác hợp lý tài nguyên hải sản. 

c)

Nguồn hải sản xa bờ dồi dào. 

d)

Đánh bắt xa bờ yêu cầu phương tiện hiện đại.

109.

Tập bản đồ trang 30: Nơi có nhiều cánh đồng muối nhất nước ta:

a)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

b)

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

c)

Vùng Bắc Trung Bộ 

d)

Vùng Đông Nam Bộ.

110.

Tập bản đồ trang 30: Nơi có nhiều điểm du lịch biển nhất nước ta:

a)

Ven biển vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Ven biển vùng Bắc Trung Bộ. 

d)

Ven biển vùng Đông Nam Bộ.