wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử vào 10

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 5 là

a)

A. 5\sqrt[]{5}  

b)

B. 5-\sqrt[]{5}  

c)

C. ±5\pm\sqrt[]{5}  

d)

D.25

2.

Nghiệm của phương trình 4x20=4\sqrt[]{4x-20}=4  là

a)

A.x=6

b)

B.x=9

c)

C.x=36

d)

D.x=81

3.

Biểu thức 32x\sqrt[]{\frac{3}{-2x}}  xác định khi

a)

A. x0x\ge0  

b)

B. x0x\le0  

c)

C. x>0x>0  

d)

D. x<0x<0  

4.

Đồ thị hàm số y=3x+m-5 đi qua điểm A(3;-1) khi m bằng

a)

A.-5

b)

B.3

c)

C.5

d)

D.0

5.

Gọi x1;x2x_1;x_2  là 2 nghiệm của phương trình 2x22x1=02x^2-\sqrt[]{2x}-1=0  thì x1+x2 ba˘ˋngx_1+x_2\ bằng  

a)

A. 2\sqrt[]{2}  

b)

B. 2-\sqrt[]{2}  

c)

C. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

D. 12\frac{1}{2}  

6.

Phương trình x2xm=0x^2-x-m=0  có hai nghiệm trái dấu khi

a)

A. m<2

b)

B.  m>2

c)

C. m>0

d)

D. m> -2

7.

Cho hai số x1, x2x_1,\ x_2  thỏa mãn x1+x2 = 5;   x1.x2 = 6.x_1+x_2\ =\ 5;\ \ \ x_1.x_2\ =\ 6.  Khi đó x1 , x2 là nghiệm của phương trình

a)

A. x2+5x+6=0x^2+5x+6=0  

b)

C. x2+5x6=0x^2+5x-6=0

c)

B. x25x6=0x^2-5x-6=0  

d)

D. x25x+6=0x^2-5x+6=0  

8.

Với x<3 sau khi rút gọn biểu thức (x3)2+x3\sqrt[]{\left(x-3\right)^2}+x-3  bằng

a)

A. 0

b)

B. -6

c)

C. 2x

d)

D. -2x

9.

Hai đường thẳng y= 3x - 5 ; y = (2m+5)x +5 cắt nhau khi A

a)

A. m \ne  -1

b)

B. m \ne  1

c)

C. m \ne  4

d)

D. m \ne  -4

10.

Đồ thị hàm số y= y = 12ax2đi qua đim M(1;2)khiy\ =\ \frac{1}{2}ax^2đi\ qua\ điểm\ M\left(-1;2\right)khi  

a)

A. a= -4

b)

B. a = 4

c)

C. a=14a=\frac{1}{4}  

d)

D. a=14a=\frac{-1}{4}  

11.

Hệ gồm hai pt: (m-1)x +3y =0;

x + (m+1) y = -1

có nghiệm duy nhất khi

a)

A. m = 4

b)

B. m±4m\ne\pm4  

c)

C. m±2m\ne\pm2  

d)

m=2D.

12.

Nghiệm của hệ pt: 3 x - 2y = 5

x + y = 0 là

a)

A. (-1;1)

b)

B. (1;-1)

c)

C. (52;52)\left(\frac{5}{2};\frac{-5}{2}\right)  

d)

D. (54;54)\left(\frac{-5}{4};\frac{5}{4}\right)  

13.

Hai đường thẳng y = 2x + m -3 và y = 3x -2m +3

cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi

a)

A. m = -1

b)

B. m =0

c)

C. m = 1

d)

D. m = 2

14.

Phương trình x2 +2x -m +3 = 0 có một nghiệm x1 = -3 khi đó nghiệm còn lại của pt là

a)

A. -1

b)

B. 6

c)

C. 1

d)

D. -6

15.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x +6x+34x +3M=\frac{x\ +6\sqrt[]{x}+34}{\sqrt[]{x}\ +3}  là

a)

A. 343\frac{34}{3}  

b)

B. 10

c)

C. 0

d)

D. 4

16.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

A.

AB2=BH.BC

b)

B.

AC2=CH.BC

c)

C.

AB2 = BH. HC

d)

D.

AH2 = BH. HC

17.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và góc C gấp 3 lần góc A. số đo của góc C và góc A lần lượt

a)

A. 450 ; 1350

b)

B. 600; 1200

c)

C. 300; 900

d)

D. 450; 900

18.

Một chiếc thang dài 6m, chân thang tạo với mặt đất một góc 600 . Chân thang cách tường bao nhiêu mét?

a)

A. 3 m

b)

B. 3,2 m

c)

C. 7,8 m

d)

D. 4 m

19.

Cho đường tròn (O; 10 cm) và một dây AB. Biết khoảng cách từ tâm đến dây của đường tròn đó là 6 cm. Khi đó dây AB dài

a)

A. 16 cm

b)

B. 8 cm

c)

C. 10 cm

d)

D. 6 cm

20.

Một đường tròn (O; r) nội tiếp hình vuông ABCD. Đường tròn (O'; R) ngoại tiếp hình vuông đó. Tỉ số rR\frac{r}{R}  bằng

a)

A. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

b)

B. 2\sqrt[]{2}  

c)

C. 12\frac{1}{2}  

d)

D. 222\sqrt[]{2}