wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN7-ÔN TẬP CUỐI NĂM

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số lần cần chăm sóc cây rừng sau khi trồng ở năm thứ nhất và năm thứ hai là

a)

1 – 2 lần mỗi năm. 

b)

2 – 3 lần mỗi năm.

c)

3 – 4 lần mỗi năm.

d)

  4 – 5 lần mỗi năm.

2.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác dần là

a)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

b)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác.

c)

Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác

d)

Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

3.

Sau khi trồng cây gây rừng từ 1-3 tháng, thời gian chăm sóc cây là

a)

3 năm.

b)

4 năm.

c)

5 năm.

d)

6 năm.

4.

Lượng gỗ khai thác chọn không được vượt quá bao nhiêu % lượng gỗ của khu rừng khai thác?

a)

35%

b)

45%

c)

55%

d)

65%

5.

Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

b)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc.

c)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

d)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có.

6.

Trứng thụ tinh để tạo thành

a)

giao tử.

b)

hợp tử.

c)

cá thể con

d)

cá thể già

7.

Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là

a)

sự sinh trưởng

b)

sự phát dục

c)

phát dục sau đó sinh trưởng

d)

sinh trưởng sau đó phát dục

8.

Chọn giống vật nuôi là

a)

căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống

b)

căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống

c)

căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống

d)

căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống

9.

Phương pháp được áp dụng để chọn lọc tất cả các loại vật nuôi tại các cơ sở giống

a)

chọn lọc hàng loạt

b)

kiểm tra năng suất

c)

chọn lọc gia đình

d)

chọn lọc kết hợp

10.

Trong các loài sau, loài nào là động vật rừng quý hiếm ở Việt Nam?

a)

Voọc ngũ sắc, voọc mũi hếch, công, gà lôi.

b)

Voi, trâu rừng, bò nuôi, sói.

c)

Gấu chó, chó, vượn đen, sóc bay.

d)

Mèo tam thể, Cầy vằn, cá sấu, tê giác một sừng

11.

Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là loại phương pháp nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Kiểm tra năng suất

c)

Kiểm tra đời sau

d)

Chọn lọc kết hợp

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai về nhân giống thuần chủng?

a)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống

b)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau

c)

Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có

d)

Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có

13.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng?

a)

Gà Lơ go x Gà Ri.

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát

c)

Lợn Móng Cái x Lơn Ba Xuyên

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái

14.

Pháp lệnh bảo vệ rừng và phát triển rừng đã được Hội đồng Nhà nước thông qua và ban hành vào ngày nào?

a)

19-8-1991

b)

18-9-1991

c)

19-8-1993

d)

18-9-1992

15.

Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả, trừ:

a)

Phải có mục đích rõ ràng

b)

Chọn một số ít cá thể đực, cái cùng giống tham gia

c)

Quản lí giống chặt chẽ, tránh giao phối cận huyết

d)

Nuôi dưỡng tốt đàn vật nuôi

16.

Các hoạt động bị nghiêm cấm đối với tài nguyên rừng bao gồm, trừ

a)

Gây cháy rừng

b)

Khai thác rừng có chọn lọc.

c)

Mua bán lâm sản trái phép

d)

Lấn chiếm rừng và đất rừng

17.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có nguồn gốc động vật?

a)

Cám.

b)

Premic vitamin

c)

Khô dầu đậu tương

d)

Bột cá

18.

Đâu không phải là các biện pháp khoanh nuôi và phục hồi rừng?

a)

Bảo vệ: Cấm chăn thả đại gia súc.

b)

Tổ chức phòng chống cháy rừng

c)

Tra hạt hay trồng cây vào nơi đất có khoảng trống nhỏ.

d)

Phát dọn dây leo, bụi rậm, cuốc xới đất quanh gốc cây gieo giống và cây trồng bổ sung

19.

Vai trò của rừng và trồng rừng là

a)

điều hòa không khí

b)

chống xói mòn lũ lụt

c)

tham quan du lịch

d)

phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường và phục vụ nhu cầu văn hóa, xã hội

20.

Tại Việt Nam từ năm 1945 đến 1975 rừng bị phá hủy khoảng bao nhiêu?

a)

2 triệu ha

b)

3 triệu ha

c)

4 triệu ha

d)

5 triệu ha

21.

Đâu không phải là mục đích của việc chế biến thức ăn?

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại

d)

Giúp vật nuôi nhanh tăng cân

22.

Đối với sản xuất và tiêu dùng, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuôi không có mục đích nào dưới đây?

a)

Vật nuôi thồ hàng cày, kéo

b)

Cung cấp thịt, trứng sữa

c)

Cung cấp lông, da, sừng , móng

d)

Vật nuôi tăng sức đề kháng

23.

Đâu không phải là vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế?

a)

Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

c)

Sản xuất vắc-xin.

d)

Cung cấp thực phẩm để xuất khẩu

24.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ nước chiếm cao nhất?

a)

Rau muống

b)

Khoai lang củ

c)

Ngô hạt

d)

Rơm lúa

25.

Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

Lợn.

b)

Chuột bạch

c)

Tinh tinh

d)

26.

Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?

a)

Vịt.

b)

c)

Lợn

d)

Ngỗng

27.

Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vitamin

b)

Chất xơ

c)

Động vật

d)

Thực vật, động vật và chất khoáng

28.

Phân loại giống vật nuôi dựa trên mấy yếu tố

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Dấu hiệu nào thể hiện sự sinh trưởng của vật nuôi?

a)

Con lợn tăng từ 10 kg lên 15 kg

b)

Gà mái bắt đầu đẻ trứng

c)

Bò sữa bắt đầu có sữa

d)

Gà trống bắt đầu biết gáy

30.

Mục đích của dự trữ thức ăn là gì?

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Chủ động nguồn thức ăn

c)

Giữ thức ăn lâu hỏng, đủ nguồn thức ăn

d)

Tận dụng nhiều loại thức ăn

31.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lí?

a)

Ủ men

b)

Kiềm hóa rơm rạ

c)

Rang đậu

d)

Đường hóa tinh bột

32.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hóa

33.

Thứ tự đúng của quy trình trồng cây con rễ trần là

a)

tạo lỗ trong hố đất → đặt cây vào lỗ trong hố → nén đất → lấp đất kín gốc cây → vun gốc

b)

tạo lỗ trong hố đất → đặt cây vào lỗ trong hố → lấp đất kín gốc cây → nén đất → vun gốc.

c)

tạo lỗ trong hố đất → nén đất → lấp đất kín gốc cây → đặt cây vào lỗ trong hố → vun gốc

d)

tạo lỗ trong hố đất → lấp đất kín gốc cây → đặt cây vào lỗ trong hố → nén đất → vun gốc.

34.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:

a)

phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất

c)

tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

35.

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

Giống kiêm dụng

b)

Giống lợn hướng mỡ

c)

Giống lợn hướng nạc

d)

Giống lợn hướng bảo tồn

36.

Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?

a)

Chế biến sản phẩm nghề cá

b)

Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

c)

Nuôi giun đất

d)

Trồng nhiều cây hộ Đậu

37.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức nào?

a)

Theo địa lý

b)

Theo hình thái, ngoại hình

c)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

d)

Theo hướng sản xuất

38.

Luân canh là:

a)

cách tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích

b)

tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất

c)

trồng hai loại hoa màu cùng một lúc trên cùng một diện tích

d)

tăng từ một vụ lên hai, ba vụ

39.

Tận dụng đất vườn, rừng, bờ mương để trồng nhiều loại cỏ, rau xanh cho vật nuôi thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu….

a)

Chất xơ

b)

Lipit

c)

Gluxit.

d)

Protein.

40.

Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào là phát biểu sai?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

b)

Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc các giống vật nuôi khác nhau cho năng suất như nhau.

c)

Muốn chăn nuôi hiệu quả cần phải chọn giống vật nuôi phù hợp

d)

Giữa giống vật nuôi và điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống vật nuôi đóng vai trò quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.