wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 HK2 ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ VÀ HIDROCACBON

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CO

b)

HCN

c)

CH3COOH

d)

(NH2)2CO

2.

Thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

cacbon và hidro

b)

cacbon, hidro và oxi

c)

cacbon

d)

cacbon và nitơ

3.

Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố

a)

cacbon, hiđro và nitơ

b)

cacbon, hiđro và oxi

c)

cacbon, hiđro và clo

d)

cacbon, hiđro

4.

Công thức nào sau đây thuộc công thức đơn giản nhất ?

a)

C3H6

b)

CH2O

c)

C2H6O2

d)

C6H12O6

5.

Các chất có công thức phân tử hơn kém nhau một  hay nhiều nhóm CH2, có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau là các chất

a)

đồng phân

b)

đồng đẳng

c)

đồng vị

d)

đồng chất

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử cacbon luôn có hóa trị II.

c)

Các chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử gọi là đồng phân

d)

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử gọi là đồng đẳng

7.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH3-CH2- OH?

a)

CH3- CHO

b)

CH3-OH

c)

CH3-O- CH3

d)

CH3- CO-CH3

8.

Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?

a)

C2H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

9.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 30. Phân tử khối của A là

a)

15

b)

30

c)

60

d)

90

10.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi so với không khí bằng 2. Phân tử khối của A là

a)

58

b)

29

c)

50

d)

30

11.

Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hidro và oxi lần lượt bằng 54,54%, 9,10%, 36,36%. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol. CTPT nào sau đây ứng với hợp chất X?

a)

C4H10O

b)

C4H8O2

c)

C5H12O

d)

C4H10O2

12.

Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm các chất hidrocacbon?

a)

C2H7N, C2H6

b)

C2H6O2 , CCl4

c)

C2H6 , C4H8

d)

C3H9N, C3H8

13.

Dãy chất nào sau đây là các dẫn xuất của hidrocacbon?

a)

C2H7N, C2H6O2

b)

C2H6 , CCl4

c)

C2H6 , C4H8Br2

d)

C4H6, C3H8

14.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CHvà C2H4

b)

C2Hvà C3H8

c)

C2H4 và C3H8

d)

C3H8 và C4H8

15.

Cho các chất :

(a) CH3 – CH= CH – CH3                

(b) CH2 = CH – CH2 – CH3

(c) CH3 – CH2  - CH2 – CH2 – CH3  

(d) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3

Những chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

a)

(a) và (b)

b)

(a) và (d)

c)

(b) và (c)

d)

(c) và (d)

16.

Cho các chất :

(a) CH3 – CH= CH – CH3;                 

(b) CH2 = CH –CH2 – CH3;   

   (c) CH3 – CH2  - CH2 – CH2 – CH3;  

(d) CH3 – CH= CH – CH2 - CH3

Những chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

(a) và (b)

b)

(a) và (c)

c)

(b) và (d)

d)

(c) và (d)

17.

Hidrocacbon no là

a)

hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.

d)

hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

18.

Ankan có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2  (n>=1).

b)

CnH2n (n>=2)

c)

CnH2n–2  (n>=3).

d)

CnH2n–6 (n>=6).

19.

Trong các phân tử ankan, mỗi nguyên tử C tạo được 4 liên kết

a)

đơn

b)

đôi

c)

ba

d)

đơn hoặc đôi

20.

Ankan có khả năng tham gia phản ứng

a)

thế với halogen

b)

cộng với hidro

c)

trùng hợp

d)

thủy phân

21.

Ankan có đồng phân về

a)

mạch cacbon

b)

vị trí liên kết

c)

hình học

d)

loại nhóm chức

22.

Các chất nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

23.

CH3-CH2-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

butan

b)

metan

c)

etan

d)

propan

24.

Hợp chất C3H8 có tên gọi là

a)

metan

b)

axetilen

c)

etan

d)

propan

25.

Isopentan tác dụng với clo (tỉ lệ  mol 1:1) có ánh sáng khuếch tán, số sản phẩm thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Các nguồn nguyên liệu chính sau:

(a) không khí (b) khoáng vật (c) dầu mỏ (d) khí dầu mỏ (e) khí thiên nhiên

Trong công nghiệp, ankan được khai thác từ

a)

(a), (b), (c)

b)

(a), (c), (d)

c)

(b), (c), (e)

d)

. (c), (d), (e).

27.

Cho các cặp chất tác dụng với nhau, điều kiện phản ứng có đủ:

(a) Nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi xút

(b) Nhôm cacbua phản ứng với nước

(c) Canxi cacbua phản ứng với nước

(d) Etan tác dụng với khí clo ánh sáng

Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế từ các cặp chất phản ứng:

a)

(a), (b)

b)

(a), (c)

c)

(b), (c)

d)

(b), (d)

28.

Tên thay thế tương ứng với các chất: C2H6, C3H8 , CH3-CH2-CH2-CH3 lần lượt là

a)

metan, etan, pentan

b)

etan, propan, butan

c)

etan, metan, propan

d)

etan, pentan, butan

29.

Công thức phân tử của ankan có tỷ khối hơi so với hidro bằng 22 là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C3H6

30.

Ankan X có chứa 80% khối lượng cacbon. Tổng số nguyên tử trong phân tử X là

a)

8

b)

11

c)

6

d)

14

31.

Khi đốt cháy hoàn toàn 11,6 gam ankan X thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C4H10

32.

Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng. Công thức của sản phẩm là

a)

CH3Cl

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CCl4

33.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n  với  (n >=1).

b)

CnH2n với (n>=2).

c)

CnH2n – 2 với (n>=3)

d)

CnH2n – 2 với (n>=2).

34.

Đồng phân của but-2-en là

a)

2 – metyl propen

b)

but – 1 – in

c)

buta – 1,3 – đien

d)

but – 2 – in

35.

Ứng với công thức phân tử của anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etilen?

a)

Benzen

b)

Propen

c)

Isopren

d)

Axetilen

37.

Etilen có tên gọi khác

a)

eten

b)

propilen

c)

axetilen

d)

propan

38.

Propilen có tên gọi khác

a)

propan

b)

propen

c)

propin

d)

propadien

39.

Etilen không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH

b)

H2 (Ni, t0)

c)

dung dịch Br2/CCl4

d)

dung dịch KMnO4

40.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

41.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

42.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C3H8

d)

C4H10

43.

Phản ứng đặc trưng của anken là:

a) Phản ứng cộng          b) Phản ứng tách          c) Phản ứng oxi hóa d) Phản ứng thế     e) Phản ứng trùng hợp  

a)

a, b, c

b)

c, d, e

c)

a, b, d

d)

a, c, e

44.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

2-metylbutan

b)

2-metylbut-2-en

c)

Toluen

d)

Isobutan

45.

Khi cho but-1-en tác dụng với hidro bromua, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

46.

Hợp chất nào sau đây khi cộng với HCl chỉ có một sản phẩm duy nhất ?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3.        

c)

(CH3)2-C=CH-CH3

d)

CH3- CH=CH-CH2-CH3

47.

Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but-1- en?  

a)

CH3CH2CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH2Cl

48.

Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách

a)

đun hỗn hợp etanol với H2SO4 đặc ở 1700C

b)

thủy phân nhôm cacbua Al4C3

c)

nung hỗn hợp CH3COONa với hỗn hợp NaOH và CaO

d)

thủy phân canxi cacbua CaC2

49.

Đôt cháy hoàn toàn 5,6 gam but-1-en thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

5,60

c)

13,44

d)

8,96

50.

Đốt cháy hoàn toàn m gam propilen cần vừa đủ 10,08 lít O2 (đktc). Giá trị của m là

a)

2,8

b)

4,2

c)

8,4

d)

5,6

51.

6,3g một anken có thể làm mất màu 0,15 mol Br2 trong dung dịch. Công thức phân tử của anken là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

52.

Anken X có tỉ khối so với H2 bằng 28. Đốt cháy hoàn toàn 0,84 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

0,336

c)

2,016

d)

8,96

53.

Ankadien có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2  (n>=1)

b)

CnH2n (n>=2)

c)

CnH2n–2  (n>=3)

d)

CnH2n–2  (n>=2).

54.

Ankadien là hidrocacbon không no, mạch hở trong phân tử có chứa

a)

2 liên kết đôi

b)

1 liên kết đôi và 1 liên kết ba

c)

1 liên kết ba

d)

2 liên kết ba

55.

Chất nào sau đây thuộc loại ankedien liêm hợp?

a)

CH2 = C = CH2.

b)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

c)

CH3 – CH = C = CH2

d)

CH2 = CH – CH = CH2

56.

Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta-1,3-dien?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Công thức cấu tạo của buta-1,3-dien là

a)

CH2 = C = CH2   

b)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

c)

CH3 – CH = C = CH2

d)

CH2 = CH - CH = CH2

58.

Công thức phân tử của buta-1,3-dien là

a)

C5H8

b)

C4H6

c)

C4H8

d)

C5H10

59.

Công thức cấu tạo của isopren là

a)

CH3 - CH = CH - CH = CH2.

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2.

c)

CH3 - CH = C = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2.

60.

Ankin có công thức tổng quát là

a)

CnH2n+2  (n>=1) 

b)

CnH2n (n>=2)

c)

CnH2n–2  (n>=3)

d)

CnH2n–2 (n>=2)

61.

Tên thay thế của C2H2

a)

etin

b)

axetilen

c)

etan

d)

eten

62.

Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3 – C ≡ C – CH3 là

a)

dimetylaxetilen

b)

but-3-in

c)

but-3-en

d)

but-2-en

63.

Số đồng phân cấu tạo ankin ứng với công thức phân tử C4H6 

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

64.

Công thức phân tử nào phù hợp với propin?

a)

C3H8

b)

C5H10

c)

C3H6

d)

C3H4

65.

Axetilen phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa?

a)

H2 (Ni, t0).

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2O

66.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

But-1-in

b)

But-2-en

c)

Etin

d)

Propin

67.

Chất nào tham gia phản ứng trime hóa tạo thành benzen là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C3H6

68.

Công thứ chung của ankylbenzen là

a)

CnH2n-2 (n>=6)

b)

CnH2n+2 (n>=6)

c)

CnH2n (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

69.

Trong phân tử benzen có

a)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng .

70.

Công thức phân tử benzen là

a)

C6H6

b)

C5H8

c)

C7H8

d)

CH4

71.
a)

toluen

b)

etylbenzen

c)

stiren

d)

vinylbenzen

72.

C8H10 có số đồng phân hiđrocacbon thơm là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

73.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng ?

a)

metan

b)

benzen

c)

etilen

d)

axetilen

74.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng của benzen ?

a)

C8H10

b)

C7H8

c)

C6H6

d)

C9H12

75.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 (có mặt xúc tác bột Fe, đun nóng), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C7H7Br

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

76.

Đun nóng benzen với H2  theo tỷ lệ mol 1:3, xúc tác Ni thu được

a)

C6H12

b)

C6H14

c)

C6H10

d)

C6H8

77.

Toluen tác dụng với Cl2 (as) xảy ra phản ứng

a)

cộng vào vòng benzen

b)

thế vào vòng benzen ở vị trí metan

c)

thế ở nhánh

d)

thế vào vòng benzen ở vị trí ortho, para

78.

Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây ?

a)

H2 (xúc tác).

b)

KMnO4

c)

Br2 (xúc tác).

d)

NaOH

79.

Cho các chất sau: C6H5CH3 (a); p-CH3C6H4CH3 (b); C6H5C2H5 (c). Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(a), (b) là đồng phân của nhau

b)

(b), (c) là đồng phân của nhau

c)

(a),(c) là đồng phân của nhau

d)

(b), (c) là đồng đẳng của nhau

80.

Cho các chất sau: C6H5CH3 (a); p-CH3C6H4C2H5 (b); C6H5C2H3 (c); o-CH3C6H4CH3 (d). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(a); (b) và (c)

b)

(b); (c) và (d)

c)

(a); (c) và (d).

d)

(a); (b) và (d).

81.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

82.

Cho các chất sau: C7H8 (a), C9H12 (b), C6H6 (c), C8H10 (d). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

(a); (b); (c); (d).

b)

(c); (a); (b); (d).

c)

(b); (d); (a); (c).

d)

(c); (a); (d); (b).

83.

Phản ứng nào sau đây đúng ?

a)
b)
c)
d)
84.
a)

NaOH; HBr; Br2

b)

H2; KMnO4 (t0C); Br2

c)

H2; NaBr; Br2

d)

KMnO4; HBr; Fe2O3

85.

So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(đ)/H2SO4(đ)

a)

dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen

b)

khó hơn, tạo ra o-nitrotoluen và p-nitrotoluen

c)

dễ hơn, tạo ra o-nitrotoluen và m-nitrotoluen.

d)

dễ hơn, tạo ra m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

86.

Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam ankylbenzen X thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

87.

Cho 19,5 gam benzen tác dụng với H2 dư (Ni, t0). Khối lượng sản phẩm thu được là (hiệu suất phản ứng 100%)

a)

21 gam

b)

38 gam

c)

15 gam

d)

24 gam

88.

Cho 23 kg toluen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế m kg 2,4,6- trinitroluen (TNT) (hiệu suấ 80%). Giá trị m

a)

45,40

b)

70,94

c)

18,40

d)

56,75

Similar Resources on Wayground