wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 149

Worksheet time: 7hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

1. Có mấy điều kiện phát sinh, phát triển bệnh ở vật nuôi:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

2.

Có mấy loại mầm bệnh chủ yếu gây bệnh ở vật nuôi

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

3.

Tất cả vật nuôi sinh ra đều có:

a)

Khả năng miễn dịch tự nhiên.

b)

Khả năng đề kháng.

c)

Khả năng miễn dịch.

d)

Khả năng miễn dịch tiếp thu.

4.

4. Để chống lại một bệnh truyền nhiễm cụ thể, vật nuôi phải tạo được:

a)

 Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch tiếp xúc.

d)

Miễn dịch mạnh.

5.

5. Các loại mầm bệnh muốn gây được bệnh phải có đủ:

a)

Độc lực, số lượng lớn, đường xâm nhập thích hợp.

b)

 Độc lực, số lượng, sức gây bệnh.

c)

 Độc lực, số lượng, đường xâm nhập thích hợp.

d)

 Độc lực, đường xâm nhập thích hợp

6.

1. Bệnh do virut gây ra là?

a)

Lở mồm long móng

b)

ghẻ

c)

mạt

d)

tụ huyết trùng

7.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là?

a)

tụ huyết trùng

b)

mạt

c)

ghẻ

d)

lở mồm long móng

8.

Loại kí sinh nào dưới đây được xếp vào nhóm nội kí sinh trùng ?

a)

sán

b)

ve

c)

ghẻ

d)

chấy

9.

Bệnh của vật nuôi phát sinh và phát triển không do yếu tố nào?

a)

Stress

b)

Các loại mầm bệnh

c)

Yếu tố môi trường và điều kiện sống

d)

Bản thân con vật

10.

Các yếu tố tự nhiên chủ yếu ảnh hưởng đến sức khỏe của vật nuôi và sự phát triển của các loại mầm bệnh:

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng.

b)

 Nhiệt độ, gió, ánh sáng

c)

Nhiệt độ, oxi, nắng.

d)

Nhiệt độ, khí độc, lượng mưa.

11.

Miễn dịch tiếp thu ở vật nuôi được hình thành:

a)

Khi đã tiếp xúc với mầm bệnh.

b)

Có sẵn trong cơ thể.

c)

Khi tiêm kháng sinh vào cơ thể.

d)

 Khi môi trường sống thay đổi.

12.

Bệnh truyền nhiễm cấp tính, nguy hiểm do virut cúm typ A gây ra là bệnh nào?

a)

Bệnh cúm gia cầm

b)

lở mồm long móng

c)

bệnh tả

d)

bệnh nấm

13.

2. Đâu không phải là biện pháp chống dịch bệnh ở vật nuôi?

a)

Mang gia cầm có dịch bệnh tới nơi thôn, ấp

b)

Vệ sinh, khử trùng tiêu độc chuồng trại

c)

Báo cáo kịp thời với cán bộ thú y và chính quyền

d)

Không đưa gia cầm và sản phẩm gia cầm ra, vào vùng có dịch.

14.

Tiêm phòng bao vây xung quanh vùng có ổ  dịch trong phạm vi:

a)

5km

b)

10km

c)

15km

d)

20km

15.

 Vac xin là những…….được chế tạo từ các vi sinh vật gây bệnh (vi khuẩn hoặc vi rút) để đưa vào cơ thể vật nuôi nhằm kích thích cơ thể tạo ra khả năng chống lại chính loại mầm bệnh đó.

a)

chế phẩm sinh học

b)

tác nhân hóa học

c)

chế phẩm hóa học

d)

tác nhân lí học

16.

2. Trong chăn nuôi ở nước ta vẫn thường dùng các loại vac xin

sản xuất theo phương pháp:

a)

truyền thống

b)

CN gen

c)

Vacxin nhược độc

d)

vacxin vô hoạt

17.

3. Kháng sinh là những loại thuốc dùng để đưa vào cơ thể nhằm tiêu diệt:

a)

Vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm.

b)

 Vi khuẩn, vi rút.

c)

Vi khuẩn, nguyên sinh động vật.

d)

Vi khuẩn, vi rút, nấm.

18.

1.Thời gian tạo miễn dịch của vac xin vô hoạt:

a)

15 – 20 ngày.

b)

5 – 7 ngày

c)

 10 – 15 ngày.

d)

 7 – 10 ngày.

19.

2. Vac xin nhược độc nhất thiết phải bảo quản trong tủ lạnh, tốt nhất:

a)

2 – 8 oC

b)

5 – 8 oC

c)

 8 – 10 oC

d)

10 – 12 oC

20.

3. Thời gian miễn dịch của vac xin nhược độc:

a)

1 – 2 năm

b)

.  1 năm

c)

. 2 năm

d)

2 – 3 năm

21.

1.Thuốc Penixilin có tác dụng diệt các vi khuẩn gây bệnh:

a)

uốn ván

b)

Niucatxon.

c)

nhiễm trùng đường ruột

d)

dịch tả

22.

2. Muốn trị bệnh tốt, hiệu quả cần :

a)

Phải dùng kháng sinh đúng liều chỉ định.

b)

Dùng kháng sinh không đủ liều và liên tục

c)

Dùng kháng sinh trong thời gian dài

d)

 Dùng kháng sinh liều cao và liên tục.

23.

3. Chọn 1 phát biểu đúng khi nói về vac xin?

a)

Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi chưa bị nhiễm bệnh.

b)

Vac xin dùng để phòng bệnh sau khi bị các tác nhân gây bệnh xâm nhập.

c)

Vac xin chỉ dùng để phòng bệnh cho những vật nuôi đã bị nhiễm bệnh.

d)

Vac xin dùng để chưa

24.

Thuốc kháng sinh không có tác dụng tiêu diệt:

a)

vi rút

b)

động vật nguyên sinh

c)

nấm

d)

vi khuẩn

25.

2. Phải ngừng sử dụng thuốc kháng sinh trước khi mổ thịt vật nuôi từ:

a)

7 – 10 ngày.

b)

. 2 – 3 ngày.

c)

5 – 8 ngày.

d)

 trên 1 tháng.

26.

 Dùng thuốc kháng sinh đúng chỉ dẫn là:

a)

Phối hợp với các loại thuốc khác để tăng hiệu quả trị bệnh

b)

Dùng kháng sinh dài ngày và tồn lưu trong sản phẩm

c)

Sử dụng kháng sinh không đủ liều lượng

d)

Sử dụng kháng sinh vượt quá liều lượng

27.

Vac xin lở mồm long móng là:

a)

Vac xin tái tổ hợp gen

b)

Vac xin vô hoạt.

c)

Vac xin nhược độc.

d)

Vac xin chết.

28.

2. Vac xin có mấy phương pháp sản xuất vac xin:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Có mấy phương pháp sản xuất thuốc kháng sinh:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

1.Quy trình sản xuất vac xin lở mồm long móng thế hệ mới bước 2 là:

a)

Dùng enzim cắt lấy đoạn gen.

b)

Tách chiết tạo vac xin.

c)

Cấy ghép ADN tái tổ hợp vào TB nhận ( VK)

d)

 Tất cả đều sai

31.

2. Hiện nay trên thế giới có khoảng hơn:

a)

2500 loại kháng sinh khác nhau.

b)

2000 loại kháng sinh khác nhau.

c)

3000 loại kháng sinh khác nhau.

d)

5000 loại kháng sinh khác nhau.

32.

 ADN tái tổ hợp là:

a)

Cắt một đoạn gen cần thiết từ phân tử ADN này và nối ghép vào một phân tử ADN khác

b)

Không có sự tồn tại của mầm bệnh

c)

Cắt đoạn gen từ phân tử ADN này nối vào vị trí khác của cùng 1 phân tử ADN.

d)

 Tất cả các đáp án đều sai.

33.

Trong công nghệ gen, AND tái tổ hợp được đưa vào:

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

TB nấm

c)

TBvi rút

d)

Nguyên sinh động vật.

34.

2. Kháng nguyên là:

a)

Các chất lạ vào cơ thể, có tác dụng kích thích cơ thể sinh kháng thể.

b)

Do cơ thể tự sản sinh ra.

c)

Chất được làm ra từ nuôi cấy nấm.

d)

Kháng sinh giúp tiêu diệt bệnh cho cơ thể.

35.

3.Trong công nghệ gen, tế bào chủ là:

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào vi rút

c)

Phân tử ADN tái tổ hợp.

d)

 Phân tử ADN cắt.

36.

Trong vac xin thế hệ mới có:

a)

. Phân tử ADN tái tổ hợp.

b)

 Vi khuẩn gây bệnh.

c)

 Vi rút gây bệnh.

d)

Mầm bệnh.

37.

2. Ứng dụng công nghệ gen trong sản xuất vac xin có ý nghĩa:

a)

Tăng năng xuất sản xuất vac xin và tạo được sản phẩm vac xin không có sự tồn tại của mầm bệnh.

b)

Tăng năng suất sản xuất vac xin vô hoạt.

c)

Tăng năng suất sản xuất vac xin nhược độc.

d)

. Tăng năng suất sản xuất vac xin chết.

38.

3. Muốn sản xuất vac xin lở mồm long móng theo công nghệ gen, người ta phải tìm được:

a)

Đoạn gen có tính kháng nguyên cao…

b)

. Đoạn gen sinh ra kháng thể…

c)

 Đoạn gen cần thiết từ phân tử AND này...

d)

Đoạn gen nối ghép với phân tử AND khác...

39.

Có bao nhiêu phương pháp bảo quản thịt:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

40.

Có bao nhiêu phương pháp bảo quản trứng:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

41.

Có bao nhiêu phương pháp bảo quản cá:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

42.

 Bảo quản lạnh đối với thịt ở nhiệt độ thường từ:

a)

0 – 4oC

b)

0 – 10oC

c)

4 – 8oC

d)

8 – 10oC

43.

Có thể bảo quản lạnh đối với thịt lợn là:

a)

17 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

44.

Có thể bảo quản lạnh đối với thịt gà là:

a)

15 ngày

b)

17 ngày

c)

20 ngày

d)

30 ngày

45.

1. Bảo quản trứng bằng nước vôi từ:

a)

20 – 30 ngày

b)

25 – 30 ngày

c)

 10 – 20 ngày

d)

 20 – 25 ngày

46.

2. Có thể bảo quản lạnh đối với cá là:

a)

7 - 10 ngày

b)

5 - 7 ngày

c)

10 - 20 ngày

d)

10 - 15 ngày

47.

3. Có thể bảo quản lạnh đối với trứng là:

a)

180 – 220 ngày

b)

 150 – 180 ngày   

c)

 200 – 230 ngày   

d)

 230 – 250 ngày

48.

Bước thứ 3 trong quy trình bảo quản3. Có thể bảo quản lạnh đối với trứng là:

 sơ bộ sữa tươi là:

a)

Làm lạnh nhanh

b)

uống sữa

c)

thu nhận sữa

d)

lọc sữa

49.

2. Điều gì sẽ xảy ra khi đặt quả trứng hỏng vào một bát nước lạnh ?

a)

Trứng nổi trên bề mặt nước.

b)

Chìm xuống và nằm yên ở đáy.

c)

Chìm xuống và lơ lửng dưới đáy

d)

 Nằm dưới đáy nhưng hơi bồng bềnh.

50.

3. Bước thứ 3 trong quy trình ướp muối là gì ?

a)

Xát hỗn hợp ướp lên bề mặt miếng thịt

b)

Cắt thịt thành miếng 1-2 kg, sau khi bỏ hết xương

c)

Xếp thịt đã ướp vào thùng gỗ

d)

Tất cả đều sai

51.

1. Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi là :

a)

Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Bổ sung gia vị → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

b)

Chuẩn bị nguyên liệu → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Để nguội → Bao gói → Sử dụng.

c)

Chuẩn bị nguyên liệu → Bổ sung gia vị → Hấp chín, tách bỏ xương, làm tơi → Làm khô → Bao gói → Sử dụng.

d)

 Tất cả đều sai

52.

 Quy trình chế biến sữa bột là:

a)

 Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

b)

Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Làm khô => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

c)

 Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Thanh trùng => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Cô đặc => Làm khô => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

d)

Sữa tươi đạt chất lượng tốt => Tách bớt một phần bơ trong sữa => Thanh trùng => Cô đặc => Làm nguội => Bao gói => Bảo quản => Sử dụng

53.

Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

a)

Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Rửa → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

b)

 Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Rửa → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Bài khí → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

c)

Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Rửa → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Bài khí → Ghép mí → Chế biến nhiệt → Vào hộp → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

d)

Chuẩn bị nguyên liệu → Lựa chọn và phân loại → Chế biến cơ học (thái, nghiền…) → Vào hộp → Bài khí → Rửa → Chế biến nhiệt → Ghép mí → Thanh trùng → Dán nhãn → Bảo quản → Sử dụng

54.

 Quy trình công nghệ chế biến thịt hộp gồm mấy bước ?

a)

12

b)

11

c)

13

d)

14

55.

2. Quy trình công nghệ làm ruốc cá (cá chà bông) từ cá tươi gồm số bước?

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

56.

 Quy trình công nghệ chế biến sữa bột gồm số bước?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

57.

1. Đâu không phải là phương pháp chế biến sữa?

a)

 Hấp sữa

b)

Chế biến sữa tươi

c)

Làm sữa chua

d)

 Chế biến sữa bột

58.

2. Bước thứ 4 trong quy trình công nghệ chế biến thịt hộp là:

a)

Chế biến cơ học

b)

Chế biến nhiệt

c)

Thanh trùng (diệt khuẩn)

d)

. Bài khí, ghép mí

59.

3. Công nghệ chế biến thịt không bao gồm:

a)

Luộc

b)

 Đóng hộp

c)

Hun khói

d)

Sấy khô

60.

Quy trình công nghệ làm ruốc cá từ cá tươi có thể bảo quản trong bao nhiêu ngày?

a)

80 ngày

b)

100 ngày

c)

90 ngày

d)

70 ngày

61.

. Cá dùng để làm ruốc cần hấp ở nhiệt độ:

a)

100oC

b)

80oC

c)

120oC

d)

150oC

62.

3. Quy mô gia đình không có phương pháp chế biến cá:

a)

Đóng hộp

b)

luộc

c)

 Rán

d)

hấp

63.

1. Theo Luật Doanh nghiệp, có bao nhiêu loại công ty?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

2. Doanh nghiệp bao gồm bao nhiêu đơn vị kinh doanh:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

65.

3. Công ti là loại hình doanh nghiệp có ít nhất từ mấy thành viên trở lên:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

1. Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là:

a)

Thị trường.

b)

 Thị phần.

c)

 Thị trấn.

d)

Xí nghiệp.

67.

2. Thị trường hàng hóa gồm:

a)

Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.

b)

 Hàng điện máy, vận tải, nông sản.

c)

Hàng điện máy, du lịch, nông sản.

d)

Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.

68.

3. Doanh nghiệp có 01 chủ sở hữu là:

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Công ti.

d)

Hợp tác xã.

69.

1. Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là:

a)

Cổ phần

b)

Cổ đông

c)

Cổ phiếu

d)

Cổ tức

70.

2. Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là:

a)

 Doanh Nghiệp

b)

 Hợp tác xã

c)

Công ti

d)

Xí nghiệp

71.

3. Chứng chỉ do công ti cổ phần phát hành, xác nhận quyền sở hữu một hoặc một số cổ phần của công ti là:

a)

Cổ phiếu.

b)

Cổ phần.

c)

Chứng khoán.

d)

Cổ đông.

72.

1. Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để nhà kinh doanh thực hiện được mục tiêu kinh doanh gọi là:

a)

 Cơ hội kinh doanh.

b)

 Thị trường hàng hóa

c)

. Cơ hội vốn đầu tư.

d)

 Cơ hội thị trường.

73.

2. Việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người khác không phải là thành viên phải được sự nhất trí của nhóm thành viên đại diện cho ít nhất:

a)

3/4 số vốn điều lệ của công ti.

b)

1/2 số vốn điều lệ của công ti.

c)

1/4 số vốn điều lệ của công ti.

d)

 2/3 số vốn điều lệ của công ti.

74.

 Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:

a)

 Ít nhất là 7 người

b)

Gồm 2 người

c)

 Ít nhất là 5 người

d)

 Gồm 4 người

75.

1. Kinh doanh hộ gia đình có bao nhiêu đặc điểm:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

76.

2. Vốn kinh doanh được chia làm bao nhiêu loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

3. Doanh nghiệp nhỏ có bao nhiêu đặc điểm:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

78.

4. Có bao nhiêu hoạt động mua, bán hàng hóa:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

5. Có bao nhiêu hoạt động sản xuất hàng hóa:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

1. Đặc điểm nào không phải của kinh doanh hộ gia đình

a)

Doanh thu lớn.

b)

Quy mô kinh doanh nhỏ.

c)

Công nghệ kinh doanh đơn giản.

d)

Là một loại hình kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu tư nhân.

81.

2. Doanh thu không lớn, số lượng lao động không nhiều, vốn ít là đặt điểm cơ bản của:

A. Công ty

a)

 Doanh nghiệp nhỏ.

b)

Doanh nghiệp vừa và lớn.

c)

Công ty

d)

 Kinh doanh hộ gia đình

82.

3. Nguồn vốn chủ yếu trong kinh doanh hộ gia đình là:

a)

. Vốn của bản thân gia đình.

b)

 Vốn vay từ ngân hàng.

c)

Vốn vay từ bạn bè, người thân.

d)

 Cả B và C.

83.

1.  Mua gom sản phẩm để bán là hoạt động thương mại, lượng sản phẩm mua sẽ phụ thuộc vào:

a)

Khả năng và nhu cầu bán ra

b)

Khả năng bán ra

c)

Khả năng của hộ gia đình

d)

Nhu cầu bán ra

84.

2. Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ?

a)

Tiệm internet, cửa hàng sách, sửa chữa xe

b)

 Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng

c)

Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm

d)

Quán cà phê, cắt tóc, may quần áo, làm muối

85.

3. Kinh doanh hộ gia đình bao gồm:

a)

Sản xuất, thương mại và tổ chức các hoạt động dịch vụ.

b)

Sản xuất các mặt hàng lương thực, thực phẩm.

c)

 Sản xuất các mặt hàng công nghiệp tiêu dùng.

d)

Dịch vụ bán lẻ hàng hóa tiêu dùng.

86.

1. Ở doanh nghiệp vừa và nhỏ số lao động trung bình hằng năm không quá:

a)

300 người

b)

 400 người

c)

200 người

d)

500 người

87.

2. Gia đình em 1 năm sản xuất được 5 tấn thóc, số để ăn là 0,5 tấn, số để làm giống là 2 tấn. Vậy mức sản phẩm bán ra thị trường của gia đình em là:

a)

 2,5 tấn

b)

 2 tấn

c)

3 tấn

d)

 3,5 tấn

88.

3.Tiêu chí doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam về vốn đăng kí kinh doanh là:

a)

Không quá 10 tỉ đồng.

b)

Không quá 10 triệu đồng.

c)

Không quá 1 tỉ đồng.

d)

. Không quá 15 tỉ đồng.

89.

1. Doanh nghiệp có mấy lĩnh vực kinh doanh:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

90.

2.Việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh được tiến hành theo mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

3. Việc xác định lĩnh vực kinh doanh của mỗi doanh nghiệp là do chủ doanh nghiệp quyết định trên cơ sở có mấy căn cứ cơ bản:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

92.

1. Lĩnh vực kinh doanh sản xuất gồm:

a)

Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.

b)

Sản xuất công nghiệp, nông nghiệp, sửa chữa.

c)

 Sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, vật tư nông nghiệp.

d)

Sản xuất nông nghiệp, kỹ thuật chăn nuôi, giống cây trồng.

93.

2. Lĩnh vực kinh doanh thương mại gồm:

a)

Mua bán trực tiếp, đại lí bán hàng.

b)

 Mua bán trực tiếp, dịch vụ y tế.

c)

Mua bán trực tiếp,bưu chính viễn thông

d)

 Mua bán trực tiếp, dịch vụ sửa chữa.

94.

3. Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ gồm:

a)

 Bưu chính viễn thông, sửa chữa, văn hóa du lịch.

b)

Bưu chính viễn thông, sửa chữa, văn hóa.

c)

. Bưu chính viễn thông, sửa chữa.

d)

Bưu chính viễn thông, mua bán trực tiếp, dịch vụ sửa chữa.

95.

Có bao nhiêu lĩnh vực kinh doanh:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

96.

1.  Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh?

a)

Sản xuất

b)

Thương mại

c)

 Dịch vụ

d)

Văn hóa

97.

2. Hoạt động văn hóa, du lịch thuộc lĩnh vực kinh doanh:

a)

Dịch vụ

b)

 Sản xuất nông nghiệp

c)

 Thương mại

d)

 Sản xuất công nghiệp

[<O A=’C’ C=’21’ D=’3’>]

98.

3. Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào?

a)

Dịch vụ

b)

Sản xuất

c)

Đầu tư

d)

Thương mại

99.

1. Ở các thành phố, các khu đô thị nên lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

a)

Thương mại, dịch vụ.

b)

Sản xuất, thương mại

c)

 Dịch vụ, sản xuất

d)

 Sản xuất công nghiệp

100.

2. Phân tích tài chính trong việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh không cần quan tâm tới vấn đề nào?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Thời gian hoàn vốn

c)

Lợi nhuận

d)

Rủi ro

101.

3. Một doanh nghiệp có nguồn nhân lực phù hợp và gần vùng nguyên liệu hoặc nghề truyền thống thì lựa chọn lĩnh vực kinh doanh:

a)

Sản xuất.

b)

Dịch vụ.

c)

. Thương mại

d)

. Mua bán trực tiếp.

102.

1. Địa điểm chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh ở đâu?

a)

Ven thị xã

b)

Nông thôn

c)

Thị trấn

d)

Thành phố.

103.

2. Anh T ở tình huống 2 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh học hết:

a)

Trung học phổ thông

b)

 Tiểu học

c)

Trung học cơ sở

d)

Đại học

104.

3. Chị D làm kinh tế vườn ở tình huống 3 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh đã kết hợp thêm:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng hoa

c)

Trồng cây ăn quả

d)

Nuôi ong

[<O A=’C’ C=’22’ D=’1’>]

105.

1. Chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh đã quyết định:

a)

 Cải tạo vườn để trồng hoa.

b)

Học kỹ thuật trồng hoa.

c)

Đầu tư vốn trồng hoa.

d)

Liên hệ với địa điểm bán hoa

106.

2. Anh T ở tình huống 2 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh đã quyết định:

a)

 Học nghề sửa chữa xe máy.

b)

 Học nghề sửa chữa xe đạp

c)

Học nghề sửa chữa ô tô.

d)

Học lái máy xúc

107.

3. Chị D làm kinh tế vườn ở tình huống 3 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh  đã quyết định:

a)

 Nuôi lợn và ngan thịt.

b)

Nuôi lợn và gia cầm.

c)

Nuôi ong

108.

1.  Chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh có phù hợp với khả năng hay không? Vì sao?

a)

 Có. Vì phù hợp với điều kiện về chuyên môn, đất trồng và nguồn vốn.

b)

 Không. Vì tốn kém quá nhiều tiền.

c)

Có. Vì chị được một người bạn chỉ dẫn mọi thứ.

d)

Không. Vì chị nghĩ mình không đủ khả năng để kinh doanh.

109.

2. Mục tiêu của bác A khi quyết định làm dịch vụ cho thuê truyện và sách là gì?

a)

Làm việc vui lại có thu nhập

b)

Thu nhiều tiền lãi

c)

Vì bác thích kinh doanh

d)

 Cả A, B, C đều sai

[<O A=’C’ C=’22’ D=’3’>]

110.

3. Anh T đã phát triển kinh doanh như thế nào?

a)

. Anh T đã làm dịch vụ sửa chữa xe máy, ô tô và đại lí bán xăng dầu.

b)

 Anh T đã kinh doanh hoa.

c)

Anh T đã kinh doanh hàng thuốc.

d)

Anh T kinh doanh truyện tranh cạnh trường học.

111.

1. Chị H kinh doanh hoa ở tình huống 1 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh thu lãi:

a)

 1 – 1.5 triệu đồng

b)

 1.5 – 2 triệu đồng

c)

2 – 3 triệu đồng

d)

. 3 – 5 triệu đồng

112.

2. Anh T ở tình huống 2 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh đã có thu nhập một tháng:

a)

 2 – 3 triệu đồng

b)

 3 – 5 triệu đồng

c)

1.5 – 2 triệu đồng

d)

1 – 1.5 triệu đồng

113.

3. Chị D làm kinh tế vườn ở tình huống 3 trong bài thực hành lựa chọn cơ hội kinh doanh đã thu lãi mỗi quý:

a)

1 triệu đồng

b)

2 triệu đồng

c)

3 triệu đồng

d)

5 triệu đồng

114.

1. Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thường căn cứ vào mấy yếu tố cơ bản:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

115.

2. Mỗi doanh nghiệp đều xây dựng kế hoạch kinh doanh trên mấy phương diện cơ bản:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

116.

3. Phương pháp lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp gồm mấy kế hoạch?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

117.

1. Trong điều kiện kinh tế thị trường, các doanh nghiệp kinh doanh theo nguyên tắc:

a)

Bán cái thị trường cần

b)

 Bán cái gì cũng được

c)

Bán cái mà thu lợi nhuận cao

d)

Bán cái mà thị trường chưa bao giờ có

118.

2. Căn cứ vào khả năng của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

 Chủ trương

b)

Vốn

c)

. Lao động

d)

Nhà xưởng

119.

3. Chủ trương, đường lối chính sách của Nhà nước là căn cứ lập kế hoạch kinh doanh nào:

a)

 Pháp luật hiện hành.

b)

. Nhu cầu thị trường.

c)

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội.

d)

 Khả năng của doanh nghiệp.

120.

1.  Kế hoạch vốn kinh doanh của doanh nghiệp được xác định căn cứ vào đặc điểm nào?

a)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

b)

Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

c)

. Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

121.

2. Kế hoạch sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp được xác định:

a)

Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

b)

 Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

c)

. Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

d)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

122.

3. Kế hoạch lao động cần sử dụng của doanh nghiệp được thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Doanh số bán hàng (dịch vụ) / Định mức lao động của một người

b)

Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế

c)

Mức bán kế hoạch (±) Nhu cầu dự trữ hàng hóa

d)

. Năng lực sản xuất 1 tháng × số tháng

123.

1. Một doanh nhiệp X có năng lực sản xuất 10.000 sản phẩm/ tháng; nhu cầu thị trường đang cần sản phẩm đó của doanh nghiệp. Vậy kế hoạch sản xuất 1 năm của doanh nghiệp X là:

a)

 120.000 sản phẩm.

b)

150.000 sản phẩm.

c)

200.000 sản phẩm.

d)

100.000 sản phẩm.

124.

2. Những căn cứ lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, căn cứ nào là quan trọng nhất:

a)

Nhu cầu thị trường.

b)

. Pháp luật hiện hành.

c)

Khả năng của doanh nghiệp về vốn, nhân lực, kĩ thuật.

d)

Tình hình phát triển kinh tế - xã hội.

125.

3. Kế hoạch bán hàng được xác định trên cơ sở tổng hợp:

a)

Nhu cầu thị trường thông qua các đơn đặt hàng (hợp đồng mua hàng) của khách hàng.

b)

 Nhu cầu của doanh nghiệp.

c)

Mức bán hàng thực tế trong một khoảng thời gian.

d)

Nhu cầu dự trữ hàng hóa.

126.

1. Việc phân tích phương án kinh doanh đạt mấy mục đích:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

127.

2. Thị trường của doanh nghiệp bao gồm mấy loại khách hàng:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

128.

3. Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc vào mấy yếu tố:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

129.

1. Quy trình lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm mấy bước?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

130.

2. Nội dung lựa chọn cơ hội kinh doanh gồm mấy nội dung?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

131.

3. Nội dung đơn đăng kí kinh doanh gồm mấy nội dung?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

132.

1. Hồ sơ đăng kí kinh doanh không có nội dung nào dưới đây

a)

 Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

b)

 Đơn đăng kí kinh doanh.

c)

Điều lệ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

 Xác nhận vốn đăng kí kinh doanh.

133.

2. Nội dung đơn đăng kí kinh doanh không có mục nào ?

a)

Tổng doanh thu hàng năm

b)

Vốn điều lệ, tên doanh nghiệp.

c)

 Mục tiêu và ngành, nghề kinh doanh

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

134.

3. Nội dung nào không cần có trong nội dung đơn đăng kí kinh doanh?

a)

Vốn pháp định

b)

 Tên doanh nghiệp

c)

 Họ, tên chủ doanh nghiệp

d)

Vốn của chủ doanh nghiệp

135.

1. Quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp:

a)

Thị trường.

b)

Vốn đầu tư.

c)

 Phương án kinh doanh.

d)

Giá cả hàng hóa.

136.

2. Sự sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo các tiêu chí nào sau đây:

a)

 Sở thích, các chỉ tiêu tài chính.

b)

Các chỉ tiêu tài chính hay mức độ rủi ro.

c)

Sở thích, nhu cầu thị trường.

d)

Nhu cầu vốn đầu tư, lợi nhuận của từng cơ hội.

137.

3. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp không được xác định bởi:

a)

Tên doanh nghiệp.

b)

Nguồn lực của doanh nghiệp.

c)

Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp

d)

 Khả năng tổ chức quản lí doanh nghiệp.

138.

1. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp có mấy đặc trưng cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

139.

2. Có mấy chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

140.

3. Có mấy nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

141.

1. Điều gì xảy ra khi xác định vốn kinh doanh quá thấp so với yêu cầu?

a)

Thiếu vốn kinh doanh

b)

Tăng hiệu quả kinh doanh

c)

Gây lãng phí

d)

 Tăng lợi nhuận kinh doanh

142.

2. Hạch toán kinh tế là:

a)

Việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Đơn vị chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Việc điều chỉnh thu, chi của doanh nghiệp.

d)

Việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

143.

3. Vốn tự có của doanh nghiệp là:

a)

 Vốn riêng của chủ doanh nghiệp.

b)

Vốn do các thành viên đóng góp.

c)

 Vốn vay.

d)

 Vốn của nhà cung ứng cho doanh nghiệp. 

144.

1. Các cá nhân trong doanh nghiệp hoạt động trong phạm vi, quy chế của doanh nghiệp là nội dung đặc trưng nào trong cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp ?

a)

Tính tiêu chuẩn hóa

b)

Tính tập trung

c)

Tính tập thể

d)

 Tính chuyên môn hóa

145.

2. Công việc nào không có trong tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

 Xác định lĩnh vực kinh doanh

b)

 Phân chia nguồn lực của doanh nghiệp.

c)

 Phân công người theo dõi tiến độ thực hiện từng công việc.

d)

Thường xuyên kiểm tra, đánh giá mức độ thực hiện kế hoạch theo tiến độ.

146.

3. Doanh nghiệp cần tính toán kĩ khi lựa chọn nguồn vốn này?

a)

Vốn vay

b)

Vốn của chủ doanh nghiệp

c)

Vốn của thành viên

d)

Vốn của nhà cung ứng

147.

1. Để đảm bảo các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp được thực hiện tốt thì doanh nghiệp cần làm công việc nào?

a)

Theo dõi thực hiện kế hoạch kinh doanh

b)

. Tăng tiền thưởng

c)

Tuyển nhiều nhân sự

d)

Tăng thời gian nghỉ cho nhân viên

148.

2. Doanh nghiệp thương mại mỗi tháng bán được 1.000 sản phẩm A, giá bán bình quân 1 sản phẩm 35.000 đồng. Vậy doanh thu của sản phẩm A trong tháng là:

a)

 35.000.000 đồng.

b)

3.500.000 đồng.

c)

350.000.000 đồng.

d)

350.000 đồng.

149.

3. Doanh nghiệp A có 35 lao động. Tiền lương trả cho lao động bình quân là 3.000.000 đồng/lao động/tháng. Vậy doanh nghiệp A phải chi trả tiền lương cho công nhân mỗi tháng bao nhiêu:

a)

 105.000.000 đồng.

b)

15.000.000 đồng.

c)

 150.000.000 đồng.

d)

1.500.000.000 đồng.