wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 4 unit 15 + 16

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Wear new clothes

a)

Trang trí nhà cửa

b)

Mặc quần áo mới

c)

Làm bánh chưng

2.

Decorate the house

a)

Trang trí nhà cửa

b)

Mặc quần áo mới

c)

Làm bánh chưng

3.

Watch firework display

a)

Tổ chức tiệc

b)

Xem pháo hoa

c)

Nghe một bài nhạc vui vẻ

4.

Have a party

a)

Tổ chức tiệc

b)

Xem pháo hoa

c)

Nghe một bài nhạc vui vẻ

5.

Give flower

a)

Mua hoa

b)

Tặng hoa

c)

Đi mua sắm

6.

Go shopping

a)

Mua hoa

b)

Tặng hoa

c)

Đi mua sắm

7.

Get present

a)

Đi chợ

b)

Đi mua sắm

c)

Nhận quà

8.

Ngày của thiếu nhi

a)

New Year

b)

Children's Day

c)

Teacher's Day

d)

Christmas

9.

________is your Children's Day?

- It's on the first of June

a)

Where

b)

What

c)

When

10.

________ do you do at Tet?

- We visit your grandparents, teachers and friends at Tet

a)

Where

b)

What

c)

When

11.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

12.
a)

make Banh Chung

b)

wear new clothes

c)

decorate the house

d)

watch firework displays

13.

a)

go shopping

b)

buy fowers

c)

wear new clothes

d)

make Chung Cake

14.

When is Christmas?

a)

1st June

b)

1st January

c)

20th November

d)

25th December

15.

When is_________________?

It’s on___________________.

a)

When is the New Year?

It’s on the first of January.

b)

When is the Children’s Day?

It’s on the first of June.

c)

When is the Teacher’s Day?

It’s on the twentieth of November.

d)

When is the Christmas?

It’s on The twenty-fifth of December.

16.

Join

a)

Tổ chức

b)

Tham gia

c)

Xinh xắn

17.

Go to the market

a)

Đi chợ

b)

Nhận quà

c)

Đi mua sắm

18.

a)

visit grandparents

b)

go shopping

c)

watch firework displays

d)

decorate the house

19.
get lucky money
a)
may mắn
b)
xem pháo hoa
c)
nhận tiền mừng tuổi
d)
kiếm tiền
20.
eat fruit and cakes
a)
ăn hoa quả và bánh ngọt
b)
uống nước trái cây
c)
bánh sinh nhật
d)
ăn uống nhiều thứ
21.
colourful
a)
màu sắc
b)
đẹp đẽ
c)
đầy màu sắc, rực rỡ
d)
hoa trái
22.
wish
a)
chúc, ước
b)
mua sắm
c)
đi chơi
d)
ăn uống
23.

Bookshop

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

24.

Bakery

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

25.

Pharmacy

a)

Cửa hàng sách

b)

Tiệm bánh mì

c)

Tiệm thuốc

26.

Supermarket

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

27.

Zoo

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

28.

Sweet shop

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

29.

Cinema

a)

Siêu thị

b)

Cửa hàng kẹo

c)

Sở thú

d)

Rạp phim

30.

Buy some bread

a)

mua bánh mì

b)

mua thuốc

c)

mua kẹo

31.

Buy some medicine

a)

mua bánh mì

b)

mua thuốc

c)

mua kẹo

32.

Buy some chocolate

a)

mua bánh mì

b)

mua thuốc

c)

mua sô cô la

33.

Library

a)

thư viện

b)

bãi đỗ xe ô tô

c)

công viên

34.

market

a)

chợ

b)

siêu thị

c)

công viên

35.

Let's go to the ...........

a)

book

b)

bookshop

c)

sweet

d)

medicine

36.

Let's go to the supermarket. I want to buy some ______.

a)

bread

b)

book

c)

food

d)

chocolate

37.

Let's go to the sweet shop. I want ______ some chocolate.

a)

to buy

b)

buy

c)

buys

d)

not buy

38.

Let's go to the _____. I want to buy some food.

a)

bookshop

b)

supermarket

c)

sweetshop

d)

bakery

39.

Choose the odd one out: (Chọn một từ khác)

a)

bookshop

b)

supermarket

c)

bakery

d)

medicine

40.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

41.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

42.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

43.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

44.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

45.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)  

46.

con hãy viết từ chỉ địa điểm thích hợp

(a)