wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng Bài 19

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

いちど

a)

1 lần

b)

chưa lần nào

c)

dần dần

d)

nhiều lần

2.

yếu

a)

かわい

b)

よわい

c)

つよい

d)

あらい

3.

leo (núi)

a)

やまをのります

b)

やまをのぼります

c)

やまにのぼります

d)

やまにのります

4.

dọn vệ sinh

a)

そじします

b)

そうりします

c)

ぞじします

d)

そうじします

5.

buồn ngủ

a)

さむい

b)

ねます

c)

ねむい

d)

つよい

6.

trong tình trạng xấu

a)

きぶんがわるい

b)

ちょうしがわるい

c)

ちょうしがいい

d)

ちょうしがかるい

7.

trọ ở khách sạn

a)

ホテルにとまります

b)

ホテルにてまります

c)

ホテルでとまります

d)

ホテルでてまります

8.

Dần dần

a)

もうすぐ

b)

だんだん

c)

べこべこ

d)

いちども

9.

練習します(れんしゅうします)

a)

nghiên cứu

b)

sửa chữa

c)

luyện tập

d)

giặt

10.

giặt giũ

a)

せんたくします

b)

けんきゅうします

c)

そうじします

d)

れんしゅうします

11.

trở nên đẹp

a)

きれいなります

b)

きれいになります

c)

きれくなります

d)

きれになります

12.

おかげさまで

a)

chúc nhanh khỏi bệnh

b)

cảm ơn anh/ chị

c)

chúc mừng

d)

vất vả quả rồi ạ.

13.

ăn kiêng, chế độ giảm cân

a)

ダイエットー

b)

ダイエート

c)

ダイエット

d)

ダイーエット

14.

thực ra là, sự tình là ....

a)

しつは

b)

じつに

c)

じつは

d)

しつに

15.

無理(な)

a)

nhưng mà

b)

sắp sửa

c)

dần dần

d)

khôgn thể, quá sức

16.

nhưng, tuy nhiên

a)

しかも

b)

しかし

c)

しかに

d)

しかの

17.

nhiều lần

a)

いちども

b)

なんかいも

c)

なんど

d)

しかし

18.

Đã từng....

a)

Vることがあります

b)

Vることができます

c)

Vたことがありました

d)

Vたことがあります

19.

tốt cho sức khỏe, tốt cho cơ thể

a)

からだでいい

b)

からだをいい

c)

からだにいい

d)

からだのいい

20.

sắp sửa

a)

もうすぐ

b)

だんだん

c)

しかし

d)

いちども

21.

つよい

a)

yếu

b)

mạnh

c)

mỏng

d)

nóng

22.

Cách chia nào đúng:

a)

さむいになります

b)

さむくなります

c)

さむになります

d)

さむくになります

23.

Cách chia đúng

a)

にぎやかになります

b)

にぎやかくなります

c)

にぎやかくになります

d)

にぎやかでなります

24.

かいますー>Vた là

a)

かうた

b)

かいた

c)

かった

d)

かんだ

25.

Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

馬(うま)を乗(の)ったことがあります。

b)

馬(うま)に乗(の)ったことがありました。

c)

馬(うま)に乗(の)ったことがあります

d)

馬(うま)を乗(の)ったことがありました。