Font size
WorksheetsTừ vựng bài 4
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Ngủ, đi ngủ
(a)
Bách hóa
(a)
Ngân hàng
(a)
Bưu điện
(a)
Làm việc
(a)
Dậy, thức dậy
(a)
Nghỉ, nghỉ ngơi
(a)
Nghỉ, nghỉ ngơi
(a)
Bây giờ
(a)
Rưỡi, nửa
(a)
Mấy giờ
(a)
Sau mười hai giờ trưa , chiều
(a)
Buổi sáng
(a)
Hôm kia
(a)
Đuôi đếm giờ
(a)
Học
(a)
Bảo tàng mỹ thuật
(a)
ー phút
(a)
Ngày kia
(a)
Nghỉ trưa
(a)
Thứ hai
(a)
~và(dùng để nối hai danh từ đồng đẳng với nhau)
(a)
Anh /chị vất vả quá (dùng bày tỏ sự thông cảm)
(a)
Ừ, à ( từ đệm trong họi thoại khi đang nghĩ điều muốn nói
(a)
Nhờ anh /chị .phiền anh /chị. Xin vui lòng giúp đỡ
(a)
Ông/ bà . Phía ông/ phía bà
(a)
Tôi hiểu rồi ạ/ vâng được rồi ạ
(a)
New York
(a)
Los Angeles
(a)
Tên một thư viện ( giả tưởng)
(a)
Hôm qua
(a)
Hôm nay
(a)
Buổi trưa,trưa
(a)
Mấy phút
(a)
Thư viện
(a)
Hết,kết thúc , xong
(a)
~đuôi đếm giờ
(a)
Trước mười hai giờ trưa,sáng
(a)
Buổi tối, tối
(a)
Ngày mai
(a)
Tối nay
(a)
Sáng nay
(a)
Nghỉ, nghỉ phép , ngày nghỉ
(a)
Hằng ngày, mỗi ngày
(a)
Thứ ba
(a)
Thứ bảy
(a)
Số(số điện thoại , số phòng)
(a)
Thứ mấy
(a)
Thứ năm
(a)
Số bao nhiêu , số mấy
(a)
~đến
(a)
~từ
(a)
Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
(a)
Bắc kinh
(a)
Tên một bách hóa
(a)
Luân đôn
(a)
Băng cốc
(a)
Chủ nhật
(a)
Thứ sáu
(a)
Thứ tư
(a)
Hằng sáng, mỗi sáng
(a)
Hằng tối, mỗi tối
(a)
Tên một bảo tàng mĩ thuật
(a)
Tên một ngân hàng
(a)
Bách hóa ( từ đồng nghĩa)
(a)
Ngày nghỉ(từ đồng nghĩa)
(a)
Số (từ đồng nghĩa)
(a)
Anh chị vất vả quá ( bày tỏ sự thông cảm) từ đồng nghĩa
(a)
Ngày mai ( từ đồng nghĩa)
(a)
Hôm nay ( từ đồng nghĩa )
(a)
Làm việc ( từ đồng nghĩa)
(a)
Ngủ ( từ đồng nghĩa )
(a)
Học (từ đồng nghĩa)
(a)
