Font size
WorksheetsTurismo
Total questions: 68
Worksheet time: 2hrs 39mins
Tổng cục Du lịch
(a)
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
(a)
vườn quốc gia
(a)
di sản văn hóa phi vật thể (số ít)
(a)
Hoàng thành Thăng Long
(a)
phố cổ Hội An
(a)
di tích lịch sử (số ít)
(a)
danh lam thắng cảnh (số ít)
(a)
tổng (nguồn) thu (có mạo từ)
(a)
doanh thu (có mạo từ)
(a)
thúc đẩy/ khuyến khích/ kích cầu (động từ nguyên thể)
(a)
kích cầu du lịch nội địa
(a)
đầu tư vào (a) (động từ + giới từ)
tộc người, dân tộc (số nhiều)
(a)
khách du lịch nội địa (số nhiều)
(a)
khách du lịch nước ngoài (plural)
(a)
Điền vào chỗ chấm từ mang nghĩa "tổ chức":
(a) uma conferência
Chọn 2 từ điền vào cụm:
O ........ de ........
(significado: chi phí sinh hoạt)
qualidade - vida
condição - vida
custo - vida
gasto - vida
địa điểm/ điểm đến
(a)
điểm đến lý tưởng
(a)
địa điểm được tìm kiếm nhiều nhất (có mạo từ)
(a)
điểm đến yêu thích
(a)
điểm đến hấp dẫn nhất (có mạo từ)
(a)
nguồn nhân lực (số nhiều)
(a)
chiếm (vd: chiếm 20%, động từ nguyên thể)
(a)
giảm thiểu (verb)
(a)
thiệt hại (có mạo từ, số ít)
(a)
Quốc vụ khanh
(a)
Điền vào dấu ....
... mundial de .... e Turismo.
(significado: hội đồng Du lịch và Lữ hành Thế giới)
Organização - viagem
Conselho - viagens
Associação -viagens
Fundo - viagem
Tổng cục trưởng Du lịch
(a)
PIB (Produto Interno Bruto) tiếng việt là gì ?
(a)
diễn ra (verb)
(a)
triển khai/ thực hiện
(a)
sáng kiến (noun)
(a)
sự quảng bá hình ảnh (noun, singular)
(a)
Điền từ vào 3 chấm mang nghĩa "bắt đầu"
A Hora do Planeta (a) em Sydney, na Austrália.
"Lễ khai mạc" em portu ?
(a)
"Lễ bế mạc" em portu?
(a)
tiêu biểu (adj)
e _ _ _ _ _ _ _ _ _ o
(a)
quý một
(a)
phối hợp với/ hợp tác với
(có giới từ ở đầu)
(a)
ký kết (verb)
(a)
du lịch bền vững
(a)
mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ
(a)
Điền vào chỗ chấm cụm từ mang nghĩa "xóa đói giảm nghèo"
..... da ......
Acabar - pobreza
reduzir - fome
redução - pobreza
erradicação - fome
thân thiện môi trường
(a)
Điền 3 chấm mang nghĩa "chỉ số du lịch bền vững"
... de Turismo Sustentável
número
índice
indicadores
phương châm (có mạo từ)
(a)
.... novos recordes.
bater
ganhar
atingir
obter
Bộ trưởng đã phát động chiến dịch Vì tương lai con trẻ của chúng ta.
"phát động chiến dịch" em portu ?
(chia động từ)
(a)
"Turismo do Vietname identifica o mercado doméstico como .... de 2021"
foco
missão
falha
atingiu 300 milhõesde VND, uma .... de 50%
perda
queda
redução
"perde cerca de R$ 100 bilhões, ..... a um ano inteiro de receita total"
equivale
equivalente
equivalentemente
"Những địa điểm từ Bắc tới Nam mà bạn không thể nào bỏ qua khi đến thăm Bồ Đào Nha"
Traduz esse frase.
"Thời điểm đẹp nhất để tới Bồ Đào Nha là vào tháng tám và tháng chín, khi mà nhiệt độ khí hậu rất phù hợp để có thể tận hưởng bãi biển"
Traduz o frase.
"Você pode fazer esse Roteiro Portugal de diversas maneiras. Nós começamos por Lisboa e em uma semana fomos para o Sul. Depois, voltamos para Lisboa, ficamos alguns dias, e conhecemos o Norte. Ao todo, esse percurso levou 13 dias."
Dịch nè nè.
"Ngày 22/3, tại Hạ Long, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phối hợp với tỉnh Quảng Ninh tổ chức hội nghị du lịch: "Việt Nam - Trải nghiệm trọn vẹn", với sự đồng hành của Vietnam Airlines, Sun Group."
Traduz a expressão
"Thống kê cho thấy, trong năm 2021, khách quốc tế đến Việt Nam ước đạt 157,3 nghìn lượt người, giảm 95,9% so với năm trước; lượng khách du lịch nội địa đạt khoảng 40 triệu lượt; tổng thu từ khách du lịch đạt 180.000 tỷ đồng"
Traduzzzz ^^
hướng dẫn viên du lịch (có mạo từ)
(a)
lộ trình (mạo từ)
(a)
mùa du lịch cao điểm
(a)
mùa thấp điểm
(a)
đường bay (mạo từ)
(a)
các đường bay nội địa (mạo từ)
(a)
các đường bay quốc tế (mạo từ)
(a)
các kênh (website) đại lý du lịch
đặt chuyến bay, khách sạn
(a)
khách lưu trú qua đêm
(a)
