Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK2 第九课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

唱歌

b)

跳舞

c)

学习

d)

游泳

2.

Từ trái nghĩa của 对 (dùi đúng) là gì?

“对”的反义词

(a)  

3.

Sắp xếp câu sau:

从/开始/跳舞/你/几岁/学习/?

(a)  

4.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

工作

b)

问题

c)

事情

d)

上班

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我______明天不再下雨。

a)

欢迎

b)

告诉

c)

希望

d)

跳舞

6.

Sắp xếp câu sau:

什么/问/你/都/可以/老师/问题/有/。

(a)  

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我非常______你能到我家!

a)

上班

b)

唱歌

c)

欢迎

d)

希望

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我听 (a)   今天的汉语课了。

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你做 (a)   作业了吗?

10.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

第二

b)

第一

c)

第三

d)

第四

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______老人______孩子都喜欢吃苹果。

a)

从……来

b)

从……到

c)

离……到

d)

离……来

12.

A:小刚从什么时候开始上班?

B:_____________________。

a)

从下个星期一开始。

b)

从北京到上海。

c)

他每天都很努力工作。

d)

今天他不想上班。

13.

昨天的考试不太难,题很多,我有两个题没有做完。

问:这次考试题很多,很难。

a)

True

b)

False

c)

Not given

14.

今天是9月20号,再有三天就是爸爸的生日了。我想送他一个新手机。

问:9月23号是我的生日。

a)

True

b)

False

c)

Not given

15.

Phiên âm của từ “上班” là gì?

a)

shàng bàn

b)

shāng bān

c)

shàng bān

d)

shāng bàn