wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

maths

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

2 cm = 20 ............

a)

mm

b)

dm

c)

dam

d)

kg

2.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 30cm và chiều rộng là 40mm. Tính diện tích hình chữ nhật. ( lưu ý : đổi đơn vị đến hết số để đổi . 1000m = 100dam = 10hm = 1km )

a)

120mm

b)

12dm

c)

120dm

d)

120dm

3.

93 + 77 = .........

a)

130

b)

1490

c)

68

d)

170

4.

38/1 : 16/1 =

a)

16

b)

8

c)

2

5.

100 023 ... 100 100

a)

>

b)

<

c)

=

6.

7 x 7 =

a)

64

b)

49

c)

90

d)

20

7.

72 : ...... = 8

a)

9

b)

8

c)

7

8.

5 x .......... = 45

a)

3

b)

7

c)

9

d)

11

9.

55 : ........... = 5

a)

12

b)

12

c)

11

d)

15

10.

Rút gọn phân số : 30/50 =

a)

3/5

b)

15/25

c)

1/3

d)

6/10

11.

99 x 10000 = ....

a)

99000

b)

990000

c)

98765

d)

90123

12.

Chu vi hình chữ nhật là 50 cm . Tỉ số giữa hai số là 2/3 . Tìm chiều dài .

a)

15 cm

b)

15mm

c)

15dm

d)

15km

13.

Một người đi bộ trong 10 g là 25 m . Hỏi trong 1 p thì anh ấy chạy được bao nhiêu mét ?

a)

15m

b)

15dam

c)

15hm

d)

15km

14.

7667 mm =

a)

766 cm 7m

b)

766 cm 7mm

c)

7997 cm

d)

7667 cm

15.

1/4 m = ........... mm

a)

2000

b)

2200

c)

2600

d)

2500

16.

hình bình hành có độ dài đáy là 40 cm , chiều cao là 10 cm . Diện tích hình bình hành là :

a)

400 m

b)

4m

c)

4dm

d)

400 mm

17.

15 x 5 =

a)

70

b)

75

c)

80

d)

95

18.

18mm2 x 100 = ?

a)

180cm2

b)

18cm2

c)

1,8cm2

d)

0,18cm2

19.

4 x 7 x 12 x 6

6 x 4 x 18 x 3

a)

2

6

b)

1

3

c)

2

9

d)

1

4

20.

6 x 9

a)

69

b)

96

c)

54

d)

45

21.

72 : 12 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

22.

15 km : 5 =

a)

3 dam

b)

300 dam

c)

30 hm

d)

3 km

23.

95 : 5 =

a)

17

b)

19

c)

21

d)

23

24.

66 : 33 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

65 cm : 5 =

a)

13mm

b)

13cm

c)

130mm

d)

130cm

26.

66 : 11 =

a)

6

b)

66

c)

666

d)

6666

27.

8000000 m2 = ...........................

a)

8m

b)

8km2

c)

8cm

d)

80000dam2

28.

Số 8 trong chữ số 878865 có giá trị là .................

a)

800

b)

8800

c)

800

d)

8000

e)

80000

29.

Một hình vuông có chu vi là 360cm . Diện tích hình vuông là ...........

a)

18000m

b)

180dm

c)

1800cm

d)

18000mm

e)

18m

30.

66 x 11 = .........................

a)

626

b)

726

c)

720

d)

627

31.

số 9 trong chữ số 129875 có giá trị là......................

a)

90

b)

9000

c)

900

d)

90000

32.

99x 11 =

a)

1089

b)

989

c)

999

d)

990

33.

65 dm x 1000 =

a)

65000cm

b)

65000dm

c)

650000cm

d)

6500m

e)

65hm

34.

S hình chữ nhật = .........................

a)

a x b ( khác đơn vị đo )

b)

a x b ( cùng đơn vị đo )

35.

V hình chữ nhật = ............................

a)

a+b x 2 ( khác đơn vị đo )

b)

a + b x 2 ( cùng đơn vị đo )

c)

( a+ b ) x2 ( khác đơn vị đo )

d)

( a + b ) x 2 ( cùng đơn vị đo )

36.

99 : 33 =

a)

33

b)

3

c)

333

d)

3333

37.

16 x 4 = ...................

a)

44

b)

46

c)

48

d)

64

38.

Kết quả phép tính : 2/4 x 3/5 : 3/4

a)

23/50

b)

24/30

c)

4/20

d)

2/5

39.

Tính bằng cách thuận tiện nhất :

1/11+ 2/11 + 3/11 + 4/ 11 + 5/11 + 6/11 + 7/11 + 8/11 + 9/11 + 10/11

a)

4

b)

5

c)

8

d)

3

40.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.7 lần

c)

C.9 lần

d)

D.5 lần

41.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

42.

tính bằng cách thuận tiện nhất : 68 x 97 + 68 + 68 +68 =

a)

68 x 97 + 68 x 3 =68 x ( 97 + 3 ) = 6800

b)

6700

c)

4444

d)

6888

43.

kết quả phép tính 3/4 : 1/2 =

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

44.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

45.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

47.

khoanh vào số bé nhất: 12345, 67835,98564,70346

a)

67835

b)

12345

c)

98564

d)

70346

48.

5,12 x 100 = ?

a)

51,2

b)

512

c)

5120

d)

0,512

49.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

50.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571