wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối năm lớp 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

111

c)

999

d)

1000

2.

243 + 716 =...

a)

969

b)

559

c)

959

d)

569

3.

Tìm một số biết rằng số đó cộng với 40 rồi trừ đi 30 thì được 20. Số đó là:

a)

30

b)

20

c)

10

4.

Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm?

a)

70

b)

70 cm

c)

118 cm

5.

Sắp xếp các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

124; 333; 262; 290; 754; 976

b)

976; 754; 333; 290; 262; 124

c)

124; 262; 290; 333; 754; 976

d)

124; 333; 290; 262; 754; 976

6.

1 km = ... m

a)

10 m

b)

20 m

c)

100 m

d)

1000 m

7.

3dm 4cm=......cm?

a)

7 cm

b)

34 cm

c)

43 cm

d)

70 cm

8.

3 x 9 + 5 x 7 =

a)

60

b)

61

c)

62

9.

176 - 4 x 8 =

a)

144

b)

145

c)

140

10.

Tháng 2 tháng 2021 có bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

31 ngày

c)

29 ngày

d)

28 ngày

11.

Số nhãn vở của Hồng là:

a)

18 nhãn vở

b)

17 nhãn vở

c)

16 nhãn vở

d)

15 nhãn vở

12.

Đàn gà đẻ được 4 chục quả trứng, biết đàn gà đẻ nhiều hơn đàn vịt 1 chục quả trứng. Hỏi đàn vịt và đàn gà đẻ được tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

70 quả trứng

b)

60 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

20 quả trứng

13.

Một con gà có 2 chân Hỏi 9 con gà có bao nhiêu chân?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

18 chiếc

14.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

15.

77cm = … dm … cm

a)

7dm 70cm

b)

70dm 7cm

c)

7dm 7cm

16.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

17.

Có 20 học sinh ngồi học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu bàn học?

a)

8

b)

9

c)

10

18.

7 trăm, 4 chục, 6 đơn vị được viết là :

a)

764

b)

746

c)

647

d)

476

19.

Chữ số 9 trong số 193 có giá trị là :

a)

9

b)

90

c)

900

d)

9000

20.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

1m = .....cm

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

21.

Tổng của hai số 251 và 210 là:

a)

461

b)

614

c)

416

d)

641

22.

Có 40 học sinh xếp vào các hàng. mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi xếp được tất cả bao nhiêu hàng ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

23.

Hiệu của phép tính 675 - 14 là:

a)

661

b)

616

c)

166

d)

689

24.

Các số 425; 405 và 415 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

425; 415; 405

b)

425; 415; 405

c)

405; 415; 425

d)

415; 425; 405

25.

Kết quả của phép tính 200km + 140km là:

(a)  

26.

Số nào dưới đây có cách đọc là ba trăm linh lăm?

a)

35

b)

305

c)

355

d)

325

27.

a) 215 + 400

(a)  

28.

Anh cao 149cm, em thấp hơn anh 20cm. Hỏi em cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

4 lines
29.

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:

a) Cửa hàng nào bán được nhiều xe nhất trong một ngày?

b) Trong một ngày, cả ba cửa hàng bán được tổng cộng bao nhiêu chiếc xe đạp?

(a)  

30.

Số gồm 5 trăm, 1 chục và 9 đơn vị viết là:

a)

519

b)

159

c)

591

d)

195

31.

Số 364 đọc là:

a)

ba trăm sáu mươi bốn

b)

ba trăm sáu mươi tư

c)

ba trăm sáu bốn

d)

ba trăm bốn mươi sáu

32.

Số liền sau của số 475 là:

a)

473

b)

474

c)

476

d)

477

33.

Trong các số 490,680,420,630 số lớn nhất là:

a)

490

b)

680

c)

420

d)

630

34.

Số lớn nhất có ba chữ số là:

a)

900

b)

100

c)

998

d)

999

35.

Số liền sau số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:

a)

900

b)

100

c)

901

d)

899

36.

Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

900

b)

100

c)

899

d)

99

37.

Trong các số 569, 965, 659, 956 số lớn nhất là:  

a)

569

b)

965

c)

659

d)

956

38.

Số liền sau của 899 là:

a)

898

b)

890

c)

900

d)

910

39.

Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm (….)

834.....834

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Điền dấu > , <, = vào chỗ chấm (….)

367......257

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Viết tổng thành số:

300 + 40 + 6 =.......

a)

643

b)

346

c)

463

d)

436

42.

Hình trụ là hình:

a)

Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh

b)

Có hai mặt đáy và một mặt xung quanh

c)

Có hai mặt đáy là hình tròn và một mặt xung quanh

d)

Có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và hai mặt xung quanh

43.

Hình nào dưới đây có dạng hình cầu?

a)
b)
c)
d)
44.

Đây là hình gì ?

a)

Hình trụ

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình nón

45.

Quả bóng rổ có dạng hình (a)  

46.

Ống khoai tây có dạng hình (a)  

47.

Hình nào là hình trụ ?

a)
b)
c)
d)
e)
48.

Bức ảnh nào chứa vật có dạng hình cầu ?

a)
b)
c)
d)
e)
49.

Hình mẫu nào có thể tạo được 1 hình trụ ?

a)
b)
c)
50.

Các con hãy tìm những món đồ có dạng khối cầu.

a)
b)
c)
d)
51.

Con hãy tìm những đồ vật có hình dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
52.

Dịch Covid đang ngày càng phát tán. Các con nhớ ăn uống đầy đủ và đặc biệt chúng ta phải thường xuyên ăn rau, củ, quả nhé. Con hãy giúp cô tìm những loại rau, củ, quả có dạng khối cầu nhé.

a)
b)
c)
53.

Con hãy tìm những vật có dạng khối cầu.

a)
b)
c)
d)
54.

Con hãy cho cô biết, những vật dưới đây, vật nào KHÔNG có dạng khối trụ.

a)
b)
c)
d)
55.

Quả bóng tennis này có dạng khối (a)  

56.

Sắp sinh nhật của Lisa. Bố mẹ của Lisa muốn mua cho bạn một số hộp bim bim có dạng khối trụ. Con hãy giúp bố mẹ của Lisa tìm ra những hộp bim bim có dạng khối trụ nhé.

a)
b)
c)
d)
e)
57.

Trong hình bên có bao nhiêu khối trụ?

a)

4 khối trụ

b)

5 khối trụ

c)

6 khối trụ

d)

7 khối trụ

58.

đây là hình khối gì

a)

khối lập phương

b)

khối trụ

c)

khối hình chữ nhật

59.

đây là hình khối gì

a)

khối cầu

b)

khối lập phương

c)

khối trụ

60.

hãy tìm những đồ vật có hình cầu

a)
b)
c)
61.

trái đất có hình (a)  

62.

Trong hình bên có bao nhiêu khối trụ?

a)

4 khối trụ

b)

5 khối trụ

c)

6 khối trụ

d)

7 khối trụ

63.

Trong các hình dưới đây, hình nào là khối trụ?

a)
b)
c)
d)
64.

Trong các hình dưới đây, hình nào là khối trụ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

quả bóng chuyền

b)

ống tre

c)

mô hình trái đất

d)

ống nhựa

e)

ống bơ

65.

Trong các hình dưới đây, hình nào là khối cầu ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

quả bóng chuyền

b)

ống tre

c)

mô hình trái đất

d)

ống nhựa

e)

ống bơ

66.

Cốc nước cam là khối trụ hay khối cầu?

a)

Khối trụ

b)

khối cầu

67.

Đây là những hình khối.

a)

Khối hộp vuông

b)

Khối hình nón

c)

Khối trụ

d)

Khối hộp chữ nhật

e)

Khối cầu

68.

Trong hình bên, có bao nhiêu khối trụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

69.

Số khối cầu trong hình bên là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

70.

Điền vào chỗ trống:

Trong hình bên, có ... khối hộp chữ nhật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Chọn hình thích hợp đặt vào vị trí trên cùng.

a)
b)
c)
d)
72.

Hình em đặt vào vị trị trên cùng có dạng hình khối gì?

a)

hình tròn

b)

khối trụ

c)

khối cầu

d)

hình vòng cung

73.

Chọn hình thích hợp đặt vào dấu “?”.

a)
b)
c)
d)
74.

Hình bên có dạng khối gì?

a)

khối cầu

b)

khối trụ

c)

khối hộp chữ nhật

d)

hình chữ nhật

75.

Có bao nhiêu khối trụ trong hình bên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Đi theo các vật có dạng khối trụ hoặc khối cầu, cá ngựa sẽ đến lối ra nào?

a)
b)
c)
77.

Thử tài tinh mắt: Có bao nhiêu khối cầu trong hình bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4