wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quan hệ từ

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

2.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

3.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

4.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

5.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

6.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

7.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

8.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

9.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

10.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

11.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

12.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

13.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

14.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

15.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

16.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

17.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

18.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

19.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

20.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

21.

Câu “Cái bi đông này phải sơn màu lá cây để nó lẫn với màu quân phục, lẫn với lá rừng, che mắt thằng giặc mà cháu” có những đại từ nào?

a)

Cháu, nó.

b)

Nó, cháu, thằng giặc.

c)

Này, nó, cháu.

d)

Cái, nó, cháu

22.

Câu “Sau này nhất định em sẽ trở thành nhà địa lí học nổi tiếng đấy” có những từ nào là đại từ?

a)

Em, đấy.

b)

Này, em.

c)

Này, em, đấy.

d)

Này, đấy

23.

Những từ nào trong câu “Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, lại nắm theo để ăn đường mà vẫn không hết” là quan hệ từ gì?

a)

Nhưng.

b)

Nhưng, mà.

c)

Mà, không.

d)

Nhưng, để, mà.

24.

Những từ nào trong câu “Hễ ai làm mất hoặc đem bán đôi hoa tai thì người đó suốt đời bị dòng họ xa lánh, hắt hủi và phải sống cuộc đời buồn tủi, lẻ loi” là quan hệ từ?

a)

Thì, và.

b)

Hễ, hoặc, thì, và.

c)

Hễ, thì, và.

d)

Hễ, ai, đó, thì

25.

Những từ nào trong câu “Thu sang cùng gió heo may, không còn cái nắng rực rỡ, nồng nàn của mùa hè nhưng những vạt dong riềng với màu hoa thắm tươi vẫn giữ vẹn nguyên sắc đỏ của hoa gạo, hoa phượng, hoa vông truyền lại làm Ly rưng rưng cảm động” là quan hệ từ?

a)

Nhưng, với.

b)

Cùng, của, nhưng.

c)

Cùng, của, nhưng, với, của.

d)

Cùng, vẫn, của, làm

26.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

27.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

28.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

29.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

30.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau: Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

31.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

32.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

33.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

34.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

35.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

36.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

37.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

38.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

39.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

40.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

41.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu sau:


Nếu tôi không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi.

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

42.

Tìm cặp quan hệ từ để hoàn thiện câu văn sau:


.... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Mặc dù...nhưng

43.

Tìm cặp quan hệ từ để hoàn thiện câu văn sau:


........ trời nắng to ......... hoa giấy nở nhiều.

(a)  

44.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:


Tấm chăm chỉ, hiền lành ......... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

thì

b)

còn

c)

với

d)

nên

45.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, mang theo ăn đường mà vẫn không hết.

a)

nhưng.

b)

nhưng, không

c)

mà, không.

d)

nhưng, mà.

46.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống, dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ.

a)

khi

b)

của.

c)

Những, của.

d)

Khi, xuống, của

47.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với quê hương Nam Định.

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Nay, và, với.

d)

Nay, có, và, với

48.

Điền quan hệ từ phù hợp vào chỗ trống sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

49.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện (giả thiết) - kết quả

50.

Tìm quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

51.

Quan hệ từ là gì?

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Là từ nối các từ ngữ.

b)

Là từ nối các câu.

c)

Là từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ/các câu với nhau.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

52.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

53.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

54.

Điền quan hệ từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

55.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

56.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

57.

Điền quan hệ từ phù hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Những quả trứng lại lăn vào giấc ngủ

Tiếng lăn (a)   đá lở trên ngàn.

58.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

59.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

60.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

61.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

62.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- Kết quả

b)

Giả thuyết_ kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Tương phản

63.

Cặp quan hệ từ "Nếu... thì...; hễ... thì... " biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân- kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

64.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng...; mặc dù... nhưng..." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết- kết quả

c)

tăng tiến

d)

tương phản

65.

Cặp quan hệ từ "Không những... mà...; không chỉ... mà còn.." biểu thị quan hệ

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

tăng tiến

d)

Tương phản

66.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Những cái bút ...................tôi không còn mới ...................vẫn tốt.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

67.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

Tôi vào thành phố Hồ Chí Minh...................máy bay...................kịp cuộc họp ngày mai.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên;

d)

bằng; để

68.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:

...................trời mưa to...................nước sông dâng cao.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

69.

Chọn các quan hệ từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống:


...................cái áo ấy không đẹp...................nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.

a)

Tuy...nhưng

b)

của; nhưng

c)

vì... nên

d)

bằng; để

70.

Quan hệ từ có trong các câu sau:

"Trên bãi tập, tổ một tập nhảy cao còn tổ hai tập nhảy xa."

a)

Trên

b)

một

c)

cao

d)

còn

71.

Quan hệ từ có trong các câu sau:

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

to

b)

c)

không

d)

72.

+ Bạn An đi học …...... xe đạp.

a)

b)

của

c)

bằng

d)

73.

…........ đã khuya ..….…. Bình vẫn ngồi học.

a)

Tuy .....nhưng

b)

Mặc dù.....nhưng

c)

Vì ....nên

d)

Nếu .....thì

74.

+ Cây dừa ….. cây dương được trồng

nhiều ở bờ biển.

a)

b)

c)

của

d)

hay

75.

+ Bé Thu thích ra ban công để ngắm

khu vườn nhỏ …… nhà mình.

a)

hay

b)

c)

d)

của

76.

+ Nam ……………   giỏi văn ….. còn

giỏi cả môn toán nữa

a)

Tuy ....nhưng

b)

không những....mà

c)

Nếu ....thì

d)

Vì .... nên

77.

+ Bé học … trường mầm non.

a)

b)

của

c)

d)

nhưng

78.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

5 vế

b)

4 vế

c)

3 vế

d)

2 vế

79.

Quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tăng tiến trong câu ghép?

a)

Bởi vì .... nên...

b)

Dù .... nhưng...

c)

Không những.... mà còn....

d)

Nếu .... thì...

80.

Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?

a)

Dùng từ nối

b)

Dùng từ nối và nối trực tiếp bằng dấu câu ( dấu phẩy; hai chấm; dấu chấm phẩy)

c)

Nối trực tiếp bằng dấu câu ( phẩy, 2 chấm, chấm phẩy)

d)

Dùng 1 quan hệ từ hoặc 1 cặp quan hệ từ

81.

Câu dưới đây có mấy vế câu?

Những khi đi làm nương xa, không về kịp, mọi người ngủ lại trong lều.

a)

1 vế

b)

2 vế

c)

3 vế

d)

4 vế

82.

Chọn từ thích hợp vào chỗ chấm:

.... Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .... hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

Mặc dù ... nhưng...

b)

Chẳng những .... mà...

c)

Vì ... nên ...

d)

Giá như .... thì...

83.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu?

Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương nhẹ trên mặt lá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Ông thông minh, giỏi thơ văn ... có tài đối đáp sắc bén.

a)

nhưng

b)

c)

còn

d)

nên

85.

Điền từ thích hợp và chỗ chấm:

... cây mẹ bận đơm hoa, kết quả..... các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

Nếu ... thì...

b)

Khi .... thì...

c)

Mặc dù ... nhưng

d)

Vì ... nên...

86.

Câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện ( giả thiết) - kết quả là:

a)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

b)

Hôm qua,nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

c)

Vì trời mưa nên đường rất trơn.

d)

Tôi thích đọc truyện trinh thám và nó cũng vậy.

87.

Em hãy viết một đoạn văn ngắn nói về những việc em và gia đình đã làm trong những ngày đất nước giãn cách li phòng tránh dịch Covid- 19

4 lines
88.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của quan hệ từ

a)

Liên kết từ, cụm từ hoặc liên kết câu

b)

Biểu thị các quan hệ đa dạng

c)

Đảm nhiệm thành tố chính và phụ trong cụm từ và câu

d)

Không đảm nhiệm vai trò là một thành tố chính và phụ tạo nên từ và câu

89.

Đâu không là một phân loại của quan hệ từ

a)

Quan hệ từ tình thái

b)

Quan hệ từ đẳng lập

c)

Quan hệ từ chính phụ

d)

Quan hệ từ liên hợp

90.

Mối quan hệ xuất hiện trong câu văn có quan hệ từ "là" sau là gì?

"Anh ta là cha đứa bé."

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ thuyết minh

c)

Quan hệ nối tiếp

d)

Quan hệ cách thức phương tiện

91.

Đâu là quan hệ từ trong câu:

"Gà vừa ra khỏi ổ, trời cũng nổi bão lớn."

a)

"Vừa"

b)

"Cũng"

c)

Không có quan hệ từ

d)

"Vừa" và "cũng"

92.

Tìm ra đâu là quan hệ từ chỉ quan hệ phạm vi phương diện trong đoạn ngắn sau:

"Hôm nay, bé Bi được giao một bài tập vẽ về phong cảnh hồ Gươm. Nhưng bé không biết nên vẽ tháp Rùa hay cầu Thê Húc, vì vậy bé sẽ vẽ cả hai."

(a)  

93.

Đâu là cặp quan hệ từ chỉ mục đích?

a)

"Để..thì"

b)

"Nếu...thì"

c)

"Hễ...thì"

d)

"Giá mà...thì"

94.

Xác định quan hệ từ trong câu thơ sau:

"Thơ tặng bạn đường tro bón đất

Sống là cho, chết cũng là cho."

(a)  

95.

Trong các câu sau, câu nào sử dụng sai quan hệ từ?

a)

Nếu trời mưa thì tôi sẽ ở nhà.

b)

Vì trời mưa nên tôi ở nhà.

c)

Hễ trời mưa là tôi ở nhà.

d)

Vì trời mưa thì tôi ở nhà.

96.

Câu sau cần thêm quan hệ từ nào: "Tôi đã cố liên lạc với nó _______ không được"?

a)

thì

b)

c)

nên

d)

nếu

97.

Trong các câu sau, câu nào không chứa quan hệ từ?

a)

Đã bấy lâu nay bác tới nhà

b)

Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa

c)

Thâm em vừa trắng lại vừa tròn

d)

Mà em vẫn giữ tấm lòng son

98.

Cặp quan hệ từ nào không đúng?

a)

Nếu - thì

b)

Tuy - nhưng

c)

Vì - nên

d)

Bởi - thì

99.

Câu nào sau đây không đúng logic?

a)

Vì tôi ăn nhiều nên tôi béo.

b)

Vì tôi ăn nhiều nên tôi không gầy nổi.

c)

Nếu tôi không ăn nhiều thì tôi đã béo.

d)

Nếu tôi không ăn nhiều thì tôi đã không béo.

100.

Cặp quan hệ từ nào không thể điền vào câu sau: "_____ tôi cố gắng hơn _______ tôi đã không nhận kết quả tồi tệ đến vậy."

a)

Giá như - thì

b)

Nếu - thì

c)

Vì - nên

d)

Lẽ ra - thì

101.

Trường hợp nào sau đây không bắt buộc có quan hệ từ?

a)

Bông hoa của tôi đang héo từng ngày.

b)

Bàn tay của tôi cứ chai sạn dần đi theo năm tháng.

c)

Vì không muốn ai lo lắng nên tôi đã nói dối về tình trạng của mình.

d)

Tôi đã giải thích rồi mà mẹ vẫn không tin tôi.

102.

Quan hệ từ không thể hiện mối quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân quả

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ họ hàng

103.

Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

Vừa trắng lại vừa tròn

b)

Bảy nổi ba chìm

c)

Rắn nát mặc dầu

d)

Giữ tấm lòng son

104.

Quan hệ từ “hơn” trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì:

"Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai"?

a)

Sở hữu

b)

So sánh

c)

Điều kiện

d)

Nhân quả

105.

Chỉnh lại từ dùng sai

a) Dưới ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

a)

a) Ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

b)

a) Bằng ngòi bút của mình, Nguyễn Trãi đã dựng lên cảnh Côn Sơn thật là nên thơ.

106.

Quan hệ từ nào dùng chưa phù hợp

Buổi sáng mẹ tôi dậy thổi cơm mà cha tôi và tôi đi đánh răng rửa mặt.

a)

mà thay bằng từ còn

b)

và sẽ xóa đi.

107.

Câu nào dùng quan hệ từ

a)

a)     Em đến trường với con đường đầy bóng mát.

b)

a)     Em đến trường bằng con đường đầy bóng mát.

c)

Em đến trường trên con đường đầy bóng mát.

d)

Em đến trường con đường đầy bóng mát.

108.

Câu nào không bị lỗi dùng từ

a)

a)    Càng yêu lao động bao nhiêu tuy nhiên chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

b)

a)     Càng yêu lao động bao nhiêu, chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

c)

a)     Càng yêu lao động bao nhiêu và chúng em càng chăm chỉ học tập bao nhiêu.

109.

Câu nào bị lỗi dùng sai quan hệ từ

a)

Con chó của tôi tuy xấu mã, lông xù, người to bè mặc dù nó trung thành với chủ.

b)

Con chó của tôi tuy xấu mã, lông xù, người to bè tuy nhiên nó trung thành với chủ.

110.

Câu nào dùng sai quan hệ từ.

a)

Bạn Nga không những học giỏi các môn tự nhiên tuy nhiên bạn ấy còn học giỏi các môn xã hội

b)

Bạn Nga không những học giỏi các môn tự nhiên mà bạn ấy còn học giỏi các môn xã hội

111.

Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

b)

Dùng từ có tác dụng nối

c)

Dùng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ

d)

Dùng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

112.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

113.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

114.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

115.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

116.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

117.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

118.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

119.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

120.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

121.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

122.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

123.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

124.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

125.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

a)

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung và có thể làm thấp giá trị nội dung.

b)

Hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

c)

Vì hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

d)

Như hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

126.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

a)

Với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

b)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót nên em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

c)

Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

d)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót thì em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

127.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

a)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nên em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

b)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" thì em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

c)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nhưng em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

d)

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

128.

Những lỗi thường gặp về việc sử dụng quan hệ từ?

a)

A. Thiếu, thừa quan hệ từ

b)

B. Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

c)

C. Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

129.

Trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ?

a)

A. Vợ của tôi vừa mới mua một cái tủ gỗ rất đẹp

b)

B. Hãy vươn lên bằng chính sức mình

c)

C. Nó thường đến trường bằng xe đạp

d)

D. Bạn Nam cao bằng bạn Minh

130.

Chọn quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

… Còn một tên xâm lược trên đất nước ta… ta còn phải chiến đấu quét sạch chúng đi.

a)

A. Không những… mà…

b)

B. Hễ… thì…

c)

C. Sở dĩ… cho nên…

d)

D. Giá như… thì…