wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA HS HÒA NHẬP KHỐI 6

Total questions: 120

Worksheet time: 3580secs

Name
Class
Date
1.

Ai là tác giả của bài thơ "Lượm"

a)

Tô Hoài

b)

Nguyễn Tuân

c)

Thép Mới

d)

Tố Hữu

2.

Có mấy kiểu ẩn dụ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4 hoặc hơn

3.

"Lăng mạ" là gì

a)

Vùng đất không có cây cối

b)

Chửi mắng, nói năng làm xúc phạm đến người khác

c)

Cãi nhau, nói chuyện thiếu lịch sự

d)

Gây ồn ào

4.

Câu "Lòng vui sướng mênh mông" thuộc văn bản nào?

a)

Đêm nay bác không ngủ

b)

Lượm

c)

Buổi học cuối cùng

d)

Bức tranh của em gái tôi

5.

Lượm có:

a)

Sự đáng yêu, ngây thơ đúng độ tuổi, có sự dũng cảm như một anh hùng tổ quốc

b)

Vẻ đẹp hồn nhiên, vui tươi, trong sáng và sự hi sinh cao cả

c)

Sự nhanh nhẹn, nghịch ngợm

d)

Ngoại hình đẹp

6.

Cái anh chàng [ ...], người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện. Đã thanh niên rồi mà cánh chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả mạng sườn như người cởi trần mặc áo gi-lê. Đôi càng bè bè, nặng nề, trông đến xấu. Râu ria gì mà cụt có một mẩu và mặt mũi thì lúc nào cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ." Đoạn văn trên nói về nhân vật nào trong văn bản "Bài học đường đời đầu tiên"?

a)

Dế Mèn

b)

Bọ Ngựa

c)

Xén Tóc

d)

Dế Choắt

7.

Dế Mèn đã có thái độ như thế nào trước cái chết của Dế Choắt?

a)

Ân hận vì mình đã nghịch dại dột

b)

Suy nghĩ về cách ứng xử không tốt của mình

c)

Thương xót, hối hận và rút ra bài học đường đời đầu tiên

d)

Buồn bã và rút ra bài học đường đời đầu tiên

8.

"Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc" Câu văn trên có mấy phó từ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

9.

Trong văn miêu tả, năng lực nào của người viết, người nói thường được bộc lộ rõ nhất?

a)

Năng lực liên tưởng, tưởng tượng

b)

Năng lực quan sát

c)

Năng lực hình dung, tưởng tượng

d)

Năng lực đánh giá, nhận xét

10.

Nhận xét nào đúng nhất với văn bản "Sông nước Cà Mau"?

a)

Kể chuyện về cuộc sống của gia đình chú bé An ở vùng cực nam Nam Bộ

b)

Thể hiện cảm xúc của tác giả Đoàn Giỏi về cuộc sống của người dân ở vùng cực nam Nam Bộ

c)

Miêu tả vẻ đẹp hoang dã hùng vĩ, độc đáo của cảnh quan vùng cực nam Nam Bộ

d)

Bàn luận của tác giả Đoàn Giỏi về cuộc sống của người dân ở vùng cực Nam Tổ quốc

11.

"Gọi là kênh Bọ Mắt vì ở đó tụ tập không biết cơ man nào là bọ mắt, đen như hạt vừng, chúng cứ bay theo thuyền từng bầy như những đám mây nhỏ, ta bị nó đốt vào da thịt chỗ nào là chỗ đó ngứa ngáy, nổi mẩn đỏ tấy lên" Câu văn trên sử dụng mấy phép so sánh?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

12.

Nhận xét nào sau đây đúng với truyện "Bức tranh của em gái tôi" của Tạ Duy Anh?

a)

Truyện bày tỏ tình cảm của người anh trước tài năng hội hoạ của cô em gái

b)

Truyện thể hiện quá trình nhận ra thiếu sót của người anh trai nhờ tình cảm nhân hậu của cô em gái

c)

Truỵên miêu tả tính nết của người anh và tài năng hội hoạ của cô em gái

d)

Truyện bàn luận về những thiếu sót của người anh đối với cô em gái có tài năng hội hoạ

13.

"Trường Sơn: chí lớn ông cha/Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng trào" Phép so sánh trong câu thơ trên thuộc loại so sánh nào?

a)

So sánh người với người

b)

So sánh vật với vật

c)

So sánh vật với người

d)

So sánh cái cụ thể với cái trừu tượng

14.

Văn bản "Vượt thác" được trích từ chương nào của truyện "Quê nội" của Võ Quảng?

a)

Chương 8

b)

Chương 9

c)

Chương 10

d)

Chương 11

15.

Qua văn bản "Vượt thác", nhà văn Võ Quảng muốn làm nổi bật điều gì?

a)

Cảnh vượt thác vô cùng nguy hiểm của dượng Hương Thư và những người ở trên thuyền

b)

Vẻ đẹp của thiên nhiên hai bên sông Thu Bồn vô cùng thơ mộng

c)

Vẻ đẹp hùng dũng và sức mạnh của con người lao động chinh phục thiên nhiên

d)

Cảnh dòng sông Thu Bồn theo hành trình của con thuyền qua những vùng địa hình khác nhau

16.

"Càng về ngược, vườn tược càng um tùm. Dọc sông những chòm cổ thụ dáng đứng trầm ngâm lặng nhìn xuống nước. Núi cao như đột ngột hiện ra chắn ngang trước mặt. Đã đến phường Rạnh. Thuyền chuẩn bị vượt nhiều thác nước" Cảnh trong đoạn văn trên được miêu tả theo trình tự nào?

a)

Theo hành trình của con thuyền

b)

Từ thấp đến cao

c)

Từ trên xuống dưới

d)

Từ xa đến gần

17.

So sánh là gì?

a)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

18.

Mô hình cấu tạo đầy đủ của một phép so sánh gồm?

a)

Vế A, vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh (có thể lược bớt)

b)

Vế A, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

c)

Vế B, từ ngữ chỉ phương diện so sánh

d)

Vế A, vế B

19.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

20.

Tình từ nào không thể kết hợp với “…như mực” để tạo thành thành ngữ?

a)

Đen

b)

Bẩn

c)

Sạch

d)

Tối

21.

Câu 1: Cụm danh từ là gì?

a)

A. Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

B. Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

.Cả 3 đáp án trên

22.

Câu 2: Cụm danh từ gồm mấy phần?

a)

A. 2 phần

b)

B.3 phần

c)

C. 4 phần

d)

D. 5 phần

23.

Câu 3: Cho câu sau: Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng, có mấy cụm danh từ?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

24.

Câu 4: Trong cụm danh từ "mọi phép thần thông", từ nào là từ trung tâm?

a)

A. Mọi.

b)

B. Thần thông.

c)

C. Thần.

d)

D.Phép.

25.

Câu 5: Hoán dụ là gì?

a)

Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

. Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Câu 6: Cho câu sau: Vì lợi ích mười năm trồng cây / Vì lợi ích trăm năm trồng người, sử dụng phép hoán dụ nào?

a)

Phép hoán dụ lấy bộ phận gọi tên toàn thể

b)

Phép hoán dụ lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Phép hoán dụ lấy dấu hiệu của sự vật để gọi tên sự vật

d)

Phép hoán dụ lấy cái cụ thể để gọi tên cái trừu tượng

27.

Câu 7: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả.

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu / Chú Hà Nội về

28.

Câu8 : Từ Hán Việt là những từ như thế nào?

a)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

b)

Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

29.

Câu 9: Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?

a)

Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính

b)

Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

c)

Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Câu 10: Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

a)

Thiên lí

b)

Thiên hạ

c)

Thiên kiến

d)

Thiên thanh

31.

Câu 11: Hai câu thơ sau đây có mấy từ Hán Việt?

"Ôi Tổ quốc giang sơn, hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi..."

a)

. Bốn từ Hán Việt.

b)

Năm từ Hán Việt.

c)

Sáu từ Hán Việt

d)

Ba từ Hán Việt.

32.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

33.

Hình ảnh này giúp các bạn liên tưởng tới truyện truyền thuyết nào trong ngữ văn lớp 6

a)

Sơn Tinh Thủy Tinh

b)

Sự tích hồ Gươm

c)

Thạch Sanh

d)

Cây bút thần

34.

Nhân vật trong bức tranh trên là ai ?

a)

Lý Thông

b)

Thạch Sanh

c)

Sọ Dừa

d)

Ông lão đánh cá

35.

Bức tranh sau là chi tiết trong truyện nào ?

a)

Con Rồng Cháu Tiên

b)

Sự tích Hồ Gươm

c)

Sơn Tinh Thủy Tinh

d)

Thánh Gióng

36.

Nhân vật trong bức tranh là ai ?

a)

Thủy Tinh

b)

Thánh Gióng

c)

Lang Liêu

d)

Mai An Tiêm

37.

Nhân Vật dâng miếng hấu là ai

a)

Lạc Long Quân

b)

Vua Hùng thứ 6

c)

Mai An Tiêm

d)

Thánh Gióng

38.

Cho câu văn sau: "Từ đấy nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy."

1.Câu văn trên có bao nhiêu tiếng?

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

39.

Câu nào không đúng khi nói về văn học dân gian?

a)

Văn học dân gian là văn học của quần chúng lao động.

b)

Văn học dân gian Việt Nam là văn học của nhiều dân tộc.

c)

Văn học dân gian mang đậm dấu ấn cá nhân của tác giả.

d)

Văn học dân gian là những sáng tác tập thể, truyền miệng.

40.

Nghe ngóng là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Ngọn nguồn là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

42.
Con rồng cháu tiên là truyền thuyết về 
a)
Đất nước
b)
Lịch sử
c)
Phong tục
d)
Anh hùng
43.
Trong truyền thuyết Bánh chưng, bánh giày, Lang Liêu là con trai thứ bao nhiêu của vua Hùng?
a)
18
b)
17
c)
16
d)
15
44.
Truyền thuyết Thánh Gióng kể về việc đánh giặc gì?
a)
Giặc Ân
b)
Giặc Mông
c)
Giặc Nguyên
d)
Giặc Minh
45.

Trong truyện thầy bói xem voi, có tất cả mấy ông thầy bói?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Thế nào là danh từ?

a)

Là những từ chỉ người,vật, việc, hiện tượng, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

47.

Danh từ được phân loại thành

a)

2 loại : danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

48.

Từ nào sau đây không phải danh từ:

a)

Học sinh

b)

Núi non

c)

Đỏ chót

d)

Cây cối

49.

Chức vụ chính của danh từ là:

a)

Vị ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Định ngữ

d)

Bổ ngữ

50.

Trong các câu sau, câu nào không dùng cụm C – V làm thành phần câu hoặc thành phần cụm từ?

a)

Mẹ về là một tin vui.                                

b)

Chúng tôi đã làm xong bài tập thầy giáo ra.

c)

Mẹ tôi luôn dậy sớm.                               

d)

Tôi luôn nghĩ rằng bạn ấy rất tốt.

51.

Cụm C – V được in đậm trong câu: “Con được bố tha thứ.” làm thành phần gì?

a)

Chủ ngữ.                                         

b)

Vị ngữ.                                            

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ

52.

Câu “Khí hậu nước ta ấm áp cho phép ta quanh năm trồng trọt” có mấy cụm chủ vị mở rộng câu?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

53.

Chọn đáp án đúng khi nói về câu sau: “Bỗng một bàn tay đập vào vai khiến hắn giật mình”

a)

Câu có sử dụng phép so sánh                          

b)

Câu có sử dụng phép liệt kê                        

c)

Đây là câu có thành phần trạng ngữ

d)

Câu có cụm chủ - vị mở rộng thành phần câu

54.

Các thành phần nào có thể dùng cụm chủ vị để mở rộng câu?

a)

Chủ ngữ                                                                                              

b)

Phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.                     

c)

Vị ngữ

d)

Cả 3 ý trên.

55.

Liệt kê là gì?

a)

Là việc kể ra hàng loạt những sự vật, sự việc quan sát được trong thực tế. 

b)

Là việc sắp xếp các từ, cụm từ không theo một trình tự nào nhằm diễn tả sự phong phú của đời sống tư tưởng, tình cảm 

c)

Là sự sắp xếp nối tiếp các từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư tưởng, tình cảm 

d)

Là sự xen kẽ các từ hay cụm từ nhằm thể hiện ý đồ của người viết hoặc người nói.

56.

Câu văn “Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương ai oán …”  dùng phép liệt kê gì ?

a)

Liệt kê không tăng tiến                      

b)

Liệt kê không theo từng cặp

c)

Liệt kê tăng tiến                                  

d)

Liệt kê theo từng cặp

57.

Việc liệt kê các làn điệu dân ca, các dụng cụ âm nhạc và các ngón đàn của tác giả trong bài Ca Huế trên sông Hương nhằm mục đích gì ?

a)

Nói lên sự đa dạng và phong phú của ca Huế 

b)

Nói lên sự phức tạp của ca Huế 

c)

Nói lên sự hiểu biết phong phú của tác giả về ca Huế 

d)

Cả A, B và C đều sai

58.

Câu văn sau sử dụng phép liệt kê gì ?

Chao ôi ! Dì Hảo khóc. Dì khóc nức nở, khóc nấc lên, khóc như người ta thổ. (Nam Cao)

a)

Theo từng cặp                      

b)

Không theo từng cặp

c)

   Không tăng tiến

d)

Tăng tiến   

59.

Xét theo cấu tạo, có những kiểu liệt kê nào?

a)

Theo từng cặp, không theo từng cặp                                      

b)

Theo cặp, tăng tiến                                                                     

c)

Tăng tiến, không tăng tiến

d)

Không theo cặp, không tăng tiến

60.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của văn bản nghị luận?

a)

Kể về một kỉ niệm

b)

Kể về một trải nghiệm

c)

Trình bày một quan điểm

d)

Cung cấp những thông tin chính xác

61.

Hon-đa Shô-i-chi-rô sinh năm bao nhiêu?

a)

1903

b)

1904

c)

1905

d)

1906

62.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Mênh mông

b)

Mập mờ

c)

Máu mủ

d)

Minh mẫn

63.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

Mênh mông

b)

Máu mủ

c)

Mặt mũi

d)

Mong muốn

64.

Văn bản nào dưới đây là văn bản của nhà văn Văn Công Hùng?

a)

Thời thơ ấu của Hon-đa

b)

Đồng Tháp Mười mùa nước nổi

c)

Về quê ngoại

d)

Về thăm mẹ

65.

Sa pô là nội dung thường xuất hiện trong thể loại nào?

a)

Văn bản nghị luận

b)

Văn bản tự sự

c)

Văn bản thông tin

d)

Văn bản kí

66.

Sa pô thường có đặc điểm gì?

a)

Là đoạn văn đầu tiên (nằm ngay dưới nhan đề của văn bản) nhằm tóm tắt nội dung chính của văn bản.

b)

Là đoạn văn cuối cùng nhằm tổng kết nội dung toàn văn bản.

c)

Là hình ảnh minh họa trong bài viết.

d)

Là nhan đề của bài viết.

67.

Theo em thế nào là yếu tố kì ảo?

a)

Là yếu tố có thật

b)

Là yếu tố miêu tả nhân vật

c)

Là yếu tố kể

d)

Là yếu tố không có thật, là sản phẩm của trí tượng tượng mà có.

68.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

69.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

70.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

71.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

72.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

73.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

74.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

75.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

76.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

78.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

79.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

80.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.

a)

gắn bó

b)

kính trọng

c)

niềm vui

d)

trêu chọc

81.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

82.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

83.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng

c)

mái đình

d)

mái chùa cổ kính

84.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

85.

Nếu phân loại theo cấu tạo, từ tiếng Việt gồm 2 loại:

a)

Từ đơn và từ ghép

b)

Từ đơn và từ phức

c)

Từ thuần Việt và từ mượn

d)

Từ thuần Việt và từ Hán Việt

86.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:

Con người có cố, có ông

Như cây có cội, như sông có nguồn

(a)  

87.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Câu tục ngữ khẳng định vai trò của việc học?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

d)

Thương người như thể thương thân

89.

Trạng ngữ trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Vì dịch Covid, chúng em phải học trực tuyến."

a)

Thời gian

b)

Không gian

c)

Ý nghĩa

d)

Nguyên nhân

90.

Tìm câu tục ngữ tương đồng với câu: "Thương người như thể thương thân"

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Lá lành đùm lá rách

c)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài

d)

Một mặt người bằng mười mặt của

91.

Trạng ngữ trong câu: "Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít" dùng để chỉ?

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Phương tiện

d)

Cách thức

92.

Phép tu từ trong câu thơ "Bóng Bác cao lồng lộng. Ấm hơn ngọn lửa hồng" là?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

93.

"Thánh Gióng" là truyện

a)

truyền thuyết

b)

Cổ tích

c)

Ngụ ngôn

d)

Truyện cười

94.

Các từ "nghĩ, nhớ, ốm, buồn..." là

a)

động từ chỉ hoạt động

b)

động từ chỉ trạng thái

c)

tính từ chỉ trạng thái

d)

tính từ chỉ đặc điểm

95.

"Bộ đội" là danh từ chỉ?

a)

Danh từ chỉ khái niệm

b)

Danh từ chỉ người

c)

Danh từ chỉ sự vật

d)

Danh từ chỉ hiện tượng

96.

Thứ tự nào chỉ mức độ giảm dần của màu đỏ?

a)

Đỏ hơn son -> đỏ như son -> đỏ nhất -> đỏ hơn -> đỏ.

b)

Đỏ -> đỏ hơn -> đỏ nhất -> đỏ như son -> đỏ hơn son.

c)

Đỏ hơn -> đỏ -> đỏ nhất -> đỏ như son -> đỏ hơn son.

97.

Mỗi thể loại (tự sự, trữ tình, nghị luận) đều có những yếu tố đặc trưng riêng. Điều đó đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Có những cách đọc văn bản nào?

a)

Đọc thầm

b)

Đọc thành tiếng

c)

Đọc diễn cảm

d)

Tất cả những phương án trên

99.

"Hồ sơ tác giả" gồm những thông tin gì?

a)

Tên tuổi, quê quán, bút danh

b)

Một vài nét về cuộc đời

c)

Sự nghiệp thơ văn

d)

Tất cả những nội dung trên

100.

"Tóm tắt văn bản" là gì?

a)

Liệt kê lại các nhân vật trong văn bản

b)

Liệt kê đầy đủ mọi sự việc diễn ra trong văn bản

c)

Sáng tạo một phiên bản ngắn gọn của văn bản sử dụng ngôn từ của bạn, nhấn mạnh những ý chính và loại bỏ mọi thứ không cần thiết.

d)

Kể lại sự việc theo ngôn ngữ cá nhân

101.

Trong văn bản tóm tắt, người viết được bày tỏ ý kiến, cảm xúc của cá nhân. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sau khi đọc văn bản, có những phương pháp nào để tích lũy kiến thức văn học?

a)

Ghi chép vào sổ tay văn học

b)

Vẽ tranh, sơ đồ hóa nội dung văn bản

c)

Thiết kế poster, làm video giới thiệu văn bản

d)

Tất cả những phương pháp trên

103.

Theo em, việc tự đọc văn bản ở nhà trước khi lên lớp có quan trọng không?

a)

b)

Không

104.

Quy trình đọc hiểu thơ

a)

Thông tin chung -> đọc, cảm nhận -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

b)

đọc, cảm nhận ->Thông tin chung ->Khám phá nội dung, nghệ thuật -> Liên hệ bản thân.

c)

đọc, cảm nhận ->Thông tin chung -> Liên hệ bản thân -> Khám phá nội dung, nghệ thuật

d)

Thông tin chung -> Khám phá nội dung, nghệ thuật -> đọc, cảm nhận -> Liên hệ bản thân.

105.

Thế nào là thơ tự do?

a)

Không quy định số chữ trong một câu, số câu trong một bài

b)

Không có quy định chặt chẽ về cách gieo vần

c)

Thể thơ mở, phù hợp với nhiều cung bậc cảm xúc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

106.

Phép tu từ nhân hóa trong câu văn: “Dọc sông, những chòm cổ thụ dáng mãnh liệt đứng trầm ngâm lặng nhìn xuống nước.” là kiểu nhân hóa gì gì?

a)

Trò chuyện, xưng hô với vật như với người

b)

Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi vật

c)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật

107.

Văn bản “Đêm nay Bác không ngủ” được viết theo phương thức biểu đạt chính là:

a)

Miêu tả

b)

Tự sự

c)

Biểu cảm

d)

Biểu cảm kết hợp tự sự, miêu tả

108.

Từ láy nào sau đây không phải là từ được dùng trực tiếp để tả dáng vẻ Lượm?

a)

Loắt choắt

b)

Xinh xinh

c)

Thoăn thoắt

d)

Nghênh nghênh

109.

Chỉ ra câu có phép so sánh không ngang bằng trong những câu dưới đây:

a)

Trẻ em như búp trên cành.

b)

Như tre mọc thẳng, con người không chịu khuất phục.

c)

Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo.

d)

Những ngôi sao kia chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

110.

Đâu là chủ ngữ trong câu “Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt.

a)

Những cái vuốt

b)

Những cái vuốt ở chân

c)

Những cái vuốt ở chân, ở khoeo

d)

Cứng dần và nhọn hoắt

111.

Yếu tố nào thường không có trong thể kí?

a)

Cốt truyện

b)

Sự việc

c)

Lời kể

d)

Nhân vật người kể chuyện

112.

Nếu viết: “Cứ mỗi lần nhìn lên, những ngọn tre thay lá, những búp tre non kín đáo, ngây thơ, hứa hẹn sự trưởng thành.” thì câu văn mắc phải lỗi nào?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thiếu thành phần phụ

113.

Mục đích viết thư gửi Tổng thống Mĩ của thủ lĩnh người da đỏ Xi-át-tơn là gì ?

a)

Từ chối việc bán đất

b)

Đưa ra một số điều kiện để thỏa thuận về việc bán đất

c)

Cảnh báo người da trắng về việc đã huỷ hoại cuộc sống của người da đỏ

d)

Bày tỏ tình yêu và sự gắn bó máu thịt với mảnh đất quê hương của người da đỏ

114.

Nếu viết: "Là những điều thiêng liêng trong kí ức và kinh nghiệm của đồng bào tôi." thì câu văn mắc lỗi gì ?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vị ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Dùng từ không chính xác

115.

Đâu là nghĩa giáo dục được rút ra từ Bức thư của thủ lĩnh da đỏ ?

a)

Hãy yêu và gắn bó chặt chẽ với thiên nhiên như cách của người da đỏ

b)

Con người phải sống hoà hợp với thiên nhiên và bảo vệ môi trường như bảo vệ chính cuộc sống của mình

c)

Dù bằng mọi giá cũng phải cải tạo thiên nhiên theo ý con người

d)

Không được can thiệp vào sự tồn tại và phát triển của thiên nhiên

116.

Cấu trúc so sánh “Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc” thiếu yếu tố nào ?

a)

Vế A

b)

Phương diện so sánh

c)

Từ so sánh

d)

Vế B

117.

Trong những câu sau, câu nào không phải là câu trần thuật đơn?

a)

Mỏ Cốc như cái dùi sắt, chọc xuyên cả đất.

b)

Trông thấy tôi, Dế Choắt khóc thảm thiết.

c)

Ngày mai trên đất nước này, tre vẫn là bóng mát.

d)

Tre là người nhà, tre khắng khít với đời sống hằng ngày.

118.

Dòng nào nêu không đúng ý nghĩa của khổ thơ cuối bài thơ ”Đêm nay Bác không ngủ” ?

a)

Đêm nay chỉ là một đêm trong nhiều đêm Bác không ngủ.

b)

Cả cuộc đời Bác dành trọn cho dân, cho nước.

c)

Là Hồ Chí Minh thì không có thời gian để ngủ.

d)

Đó chính là lẽ sống ”Nâng niu tất cả chỉ quên mình” của Bác.

119.

Trong những câu sau, câu nào mắc lỗi thiếu chủ ngữ?

a)

Bạn Lan, người học giỏi nhất lớp 6A.

b)

Qua truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”, cho thấy Dế Mèn biết ăn năn, hối cải và phục thiện.

c)

Hình ảnh Thánh Gióng cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân thù.

d)

Những câu chuyện dân gian mà chúng tôi thích nghe kể.

120.

Ý nghĩa của khổ thơ cuối bài thơ “Lượm” là:

a)

Khẳng định sự thật đau lòng: Lượm không còn nữa.

b)

Khẳng định rằng tác giả vẫn nhớ mãi hình ảnh đáng yêu của Lượm.

c)

Lượm sống mãi trong lòng mỗi người, sống cùng non sông đất nước.

d)

Nhắc mọi người đừng quên một chú bé Lượm hồn nhiên, vui tươi.