NEW
Font size
Worksheets초급2-13과 도시
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
인구 - 면적 - 위치 - 물가 . Nghĩa tiếng việt theo thứ tự trái sang phải?
Dân số - diện tích - vị trí - vật giá
Diện tích - dân số - vị trí - vật giá
Dân số - diện tích - vật giá - vị trí
Vị trí - dân số - diện tích - vật giá
수도 - 도시 - 시골
thành phố - nông thôn - thủ đô
thủ đô - thành phố - nông thôn
thủ đô - nông thôn - thành phố
thành phố - thủ đô - nông thôn
공업 - 상업 - 농업. Nghĩa tiếng việt từ trái sang phải?
nông nghiệp - công nghiệp - thương nghiệp
nông nghiêp - thương nghiệp - công nghiệp
công nghiệp - thương nghiệp - nông nghiệp
công nghiệp - nông nghiệp - thương nghiệp
구름이 많이 꼈어요. Chọn câu phỏng đoán:
비가 많이 오네요
비가 많이 내려요
비가 올 것 같아요
비가 오를 것 같아요
Hương kém tôi tận 5 tuổi
흐엉 씨는 저보다 5살 어립니다
흐엉 씨는 저보다 5살 많습니다
흐엉 씨는 저보다 5살 더 많을 것 같아요
흐엉 씨는 저보다 5살이나 더 어립니다
얼굴이 왜 그래요? . Câu trả lời đúng?
밤에 라면을 먹어서 부었어요.
밤에 라면을 먹어서 붓었어요
밤에서 라면을 먹어서 부었어요
밤에서 라면을 먹어서 붓었어요
이 아이가 크면 예쁠 것 같아요.
Đứa trẻ lớn sẽ đẹp lắm.
Đứa trẻ lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm.
Đứa trẻ này lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm
Đứa trẻ này lớn lên thật xinh đẹp
왼쪽에서 오른쪽까지 선을 똑바로 (긋다) 주세요.
긋어
그아
긋아
그어
Chi động từ được gạch chân:
A: 물수건을 드릴까요?
B: 아니요, 손을 씻다
씨었어요
씨었습니다
씻었어요
씻다
동 - 서 - 남 - 북 . Nghĩa tiếng việt từ trái sang phải?
tây - nam - đông - bắc
nam - tây - đông - bắc
đông - tây - nam - bắc
bắc - nam - tây - đông
