wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

초급2-13과 도시

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

인구 - 면적 - 위치 - 물가 . Nghĩa tiếng việt theo thứ tự trái sang phải?

a)

Dân số - diện tích - vị trí - vật giá

b)

Diện tích - dân số - vị trí - vật giá

c)

Dân số - diện tích - vật giá - vị trí

d)

Vị trí - dân số - diện tích - vật giá

2.

수도 - 도시 - 시골

a)

thành phố - nông thôn - thủ đô

b)

thủ đô - thành phố - nông thôn

c)

thủ đô - nông thôn - thành phố

d)

thành phố - thủ đô - nông thôn

3.

공업 - 상업 - 농업. Nghĩa tiếng việt từ trái sang phải?

a)

nông nghiệp - công nghiệp - thương nghiệp

b)

nông nghiêp - thương nghiệp - công nghiệp

c)

công nghiệp - thương nghiệp - nông nghiệp

d)

công nghiệp - nông nghiệp - thương nghiệp

4.

구름이 많이 꼈어요. Chọn câu phỏng đoán:

a)

비가 많이 오네요

b)

비가 많이 내려요

c)

비가 올 것 같아요

d)

비가 오를 것 같아요

5.

Hương kém tôi tận 5 tuổi

a)

흐엉 씨는 저보다 5살 어립니다

b)

흐엉 씨는 저보다 5살 많습니다

c)

흐엉 씨는 저보다 5살 더 많을 것 같아요

d)

흐엉 씨는 저보다 5살이나 더 어립니다

6.

얼굴이 왜 그래요? . Câu trả lời đúng?

a)

밤에 라면을 먹어서 부었어요.

b)

밤에 라면을 먹어서 붓었어요

c)

밤에서 라면을 먹어서 부었어요

d)

밤에서 라면을 먹어서 붓었어요

7.

이 아이가 크면 예쁠 것 같아요.

a)

Đứa trẻ lớn sẽ đẹp lắm.

b)

Đứa trẻ lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm.

c)

Đứa trẻ này lớn lên có lẽ sẽ xinh đẹp lắm

d)

Đứa trẻ này lớn lên thật xinh đẹp

8.

왼쪽에서 오른쪽까지 선을 똑바로 (긋다) 주세요.

a)

긋어

b)

그아

c)

긋아

d)

그어

9.

Chi động từ được gạch chân:

A: 물수건을 드릴까요?

B: 아니요, 손을 씻다

a)

씨었어요

b)

씨었습니다

c)

씻었어요

d)

씻다

10.

동 - 서 - 남 - 북 . Nghĩa tiếng việt từ trái sang phải?

a)

tây - nam - đông - bắc

b)

nam - tây - đông - bắc

c)

đông - tây - nam - bắc

d)

bắc - nam - tây - đông