wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK2 第十五课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

晴天

b)

阴天

c)

雨天

d)

下雪天

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

今天是12月28 号了, (a)   快要到了。

3.

Tìm từ phù hợp với bức tranh sau:

a)

机场

b)

火车站

c)

门票

d)

火车票

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我的 (a)   比我小两岁。

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

谢谢大家这一年对我的______。

a)

b)

帮助

c)

希望

d)

游泳

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

下个星期我们______考试______。

a)

要……了

b)

就要……了

c)

要……呢

d)

就要……呢

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你 (a)   玩儿了一个多小时的手机了,快点儿工作吧。

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我喜欢吃苹果,但是我______喜欢吃西瓜。

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

天______了,可能要下雨了。

a)

b)

c)

下雨

d)

下雪

10.

我来北京已经三个多月了,下个月我就要回国了。

问:他可能在北京住四个月。

a)

b)

11.

我看过那部电影,还不错,但是我更喜欢今天这部电影,太有意思了。

问:今天的电影更好。

a)

b)

12.

Sắp xếp câu sau:

到/生日/了/的/快要/我/。

(a)  

13.

我弟弟在一家电脑公司找个工作。今天是他第一天

上班,他早上六点就起床了。

问:弟弟今天开始上班。

a)

b)

14.

昨天天气不太好,是阴天。

问:昨天下雨了。

a)

b)

15.

妹妹还没睡觉,正在看电视呢。

a)

b)