Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBoya bài 1
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phiên âm đúng của từ "你好"
a)
níhǎo
b)
nǐhǎo
c)
nǐ hǎo
d)
nǐhào
2.
Từ nào dưới đây có nghĩa là "Thầy cô"
a)
学生
b)
老师
c)
刘老师
d)
大卫
3.
Điền từ vào chỗ trống:
你叫什么.........?
a)
谢谢
b)
各字
c)
样子
d)
名字
4.
từ nào dưới đây có phiên âm là: "liúxué"
a)
留学
b)
留学生
c)
大学
d)
大学生
5.
Nghĩa của từ “大学生”
a)
Du học sinh
b)
Học sinh
c)
Sinh viên
d)
Học sinh lớn
6.
Hoàn thành hội thoại:
A: 你好
B: (a)
7.
A: 谢谢
B: (a)
8.
chuyển câu sau sang dạng phủ định:
“我是老师。”
a)
我是老是不。
b)
我不是老师。
c)
我是不老师。
d)
我不是学生。
9.
Sắp xếp câu sau:
你/玛丽/字/是/名/吗/的
a)
名字是你的玛丽吗?
b)
玛丽是名字吗你的?
c)
你的玛丽是名字吗?
d)
你的名字是玛丽吗?
10.
"Chào buổi sáng!"
a)
晚上好
b)
早上好!
c)
下午好!
d)
晚安!
Reset
