WorksheetsĐề cương học kì 2 hóa 8
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Dãy chất làm quỳ tím hóa xanh là
KOH, HCl, CuSO 4 , NaOH.
KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 .
HNO 3 , Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 , BaCl 2
NaOH, Cu(OH) 2 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 .
Dãy các chất làm quỳ tím hóa đỏ là
KOH, HCl, CuSO 4 , NaOH.
KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2
HNO 3 , HCl, H 3 PO 4 , H 2 SO 4 .
NaOH, Cu(OH) 2 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 .
Sản phẩm của phản ứng giữa P 2 O 5 và nước là
H 2 (PO 4 ) 2 .
H 2 PO 4 .
H 3 PO 4 .
HPO 4 .
Để nhận biết các dung dịch sau đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn: NaOH;
HCl; NaCl, người ta dùng:
Quỳ tím.
FeO.
Cu.
CuO.
Dãy các chất là oxit bazơ
Na 2 O, CO 2 , K 2 O, CaO.
CuO, FeO, ZnO, P 2 O 5 .
BaO, SO 2 , Fe 3 O 4 , CaO.
K 2 O, CuO, Al 2 O 3 , Fe 2 O 3
Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 1,4375. Vậy A là chất khí nào sau đây?
NO
NO 2
SO 2
CO 2
Người ta thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước là do
Khí oxi nhẹ hơn nước.
Khí oxi tan nhiều trong nước.
Khí O 2 tan ít trong nước.
Khí oxi khó hóa lỏng.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp
CuO + H 2 0t Cu + H 2 O
BaO +H 2 O → Ba(OH) 2
2KMnO 4 0t K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 +H 2 O
Thiếc có thể có hóa trị II, IV, ….. Hợp chất có công thức SnO 2 có tên là
Thiếc pentaoxit.
Thiếc oxit.
Thiếc (II) oxit.
Thiếc (IV) oxit.
Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy?
2Fe(OH) 3 ot Fe 2 O 3 + 3H 2 O
4Al + 3O 2 ot 2Al 2 O 3
Mg + 2HCl MgCl 2 + H 2
CuO + H 2 SO 4 CuSO 4 + H 2 O
Tỉ lệ mol của Hidro và Oxi sẽ gây nổ mạnh là
2:1.
1:3.
1:1.
1:2.
Dãy các kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là
Fe, Mg, Na, K.
K, Na, Ba, Ca.
Cu, Mg, Zn, Al.
Zn, Ag, Hg, Li.
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng thế?
FeO + H 2 0t Fe + H 2 O
Na 2 O + H 2 O → 2NaOH
Zn + 2HCl → ZnCl 2 + H 2
2K + 2H 2 O → 2KOH + H 2
Nhóm công thức nào sau đây biểu diễn toàn oxit?
CuO, CaCO 3 , SO 2 .
MgO, Al 2 O 3 , HNO 3 .
FeO, KCl, P 2 O 5 .
CO 2 , Fe 3 O 4 , N 2 O 5 .
Khi cho quỳ tím vào dung dịch axit, quỳ tím chuyển màu gì
Đỏ.
Xanh.
Tím.
Không màu.
Định nghĩa nào sau đây nói về phản ứng phân hủy?
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các đơn chất và hợp chất.
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học chỉ có một chất mới sinh ra từ hai hay
nhiều chất ban đầu.
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều
chất mới.
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học giữa các hợp chất với nhau.
Dữ kiện sử dụng cho câu 17, 18, 19
Cho các chất: Fe, Cu, Ca, Ag, K, MgO, BaO, ZnO, CuO, SO 3 , Na 2 O, P 2 O 5 , Fe 2 O 3 , S, CH 4.
Hỏi:
Chất nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường ?
Ca, Al, K, MgO, BaO, CO
Ca, K, BaO,SO 3 , Na 2 O, P 2 O 5
Ca, Al, K, MgO, BaO, SO 3
Ca, K, BaO,SO 3 , Na 2 O, Fe 2 O 3
Chất nào tác dụng với H 2 ở nhiệt độ thích hợp?
CaO, BaO, CuO, Fe 2 O 3
MgO, Ca, CuO, Fe 2 O 3
MgO, S, CuO, Fe 2 O 3
ZnO, PbO, CuO, Fe 2 O 3
Chất nào tác dụng với oxi ?
Fe, Cu, Ca, Ag, K, S, CH 4
Fe, Cu, Ca, K, S, CH 4
Fe, Ca, K, S, CH 4, MgO, BaO.
ZnO, S, CuO, Fe 2 O 3, MgO, BaO.
H 2 và O 2 có tính chất vật lý nào giống nhau ?
Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí
Thể khí, không màu, không mùi, tan trong nước, nặng hơn không khí
Thể khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 21,22:
Có những khí sau đây: 1. Amoniac 2. Clo 3. Cacbon oxit 4. Hiđro
5. Oxi 6. Hiđro clorua
Hỏi:
Khí nào nhẹ hơn không khí
2,3,5
1,3,4
2,3,4
3,4,5
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 21,22:
Có những khí sau đây: 1. Amoniac 2. Clo 3. Cacbon oxit 4. Hiđro
5. Oxi 6. Hiđro clorua
Hỏi:
Khí nào có thể thu bằng cách đẩy không khí đặt đứng bình thu
1,2,3
1,4,5
2, 6, 5
3, 4, 5
Cặp chất nào sau đây để điều chế H 2
Dùng axit HCl và Cu
Dùng axit H 2 SO 4 và Mg
Dùng H 2 O và Fe
Dùng dung dịch axit HCl và Ag
Cho Cu tác dụng với dung dịch axit HCl sẽ có hiện tượng sau:
Chất khí sinh ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu xanh
Chất khí sinh ra làm đục nước vôi trong
Dung dịch có màu xanh
Không có hiện tượng gì
Dãy các chất nào dưới đây đều là axit.
HCl, H 2 SO 3 , HNO 2
HCl, Na 2 SO 4 , HNO 3
KCl, H 2 SO 4 , HNO 3
HCl, H 2 SO 4 , KOH.
Dãy các chất nào dưới đây đều là muối.
HCl, K 2 SO 3 , HNO 2 .
NaCl, Na 2 SO 4 , KNO 3 .
KCl, H 2 SO 4 , HNO 3 .
HCl, H 2 SO 4 , KOH.
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím
không đổi màu:
HCl.
NaOH.
Ca(OH) 2
NaCl.
Dãy chất nào sau đây là nguyên liệu điều chế H 2 trong PTN:
Mg; Al, Fe, Zn
Mg; Na; Ba; Cu
Mg; Na; Ba; Ag
Mg; Fe; Ba; Cu
X; Y lần lượt là chất nào phù hợp trong dãy chuyển hóa sau:
X -> Sắt -> Oxit sắt từ -> Y -> Natri hiđroxit
H 2, H 2 O.
H 2, Na 2 O.
Fe 2 O 3, Na 2 O.
CaO, H 2 O.
Dãy các chất nào dưới đây đều là bazơ.
HCl, K 2 SO 3 , HNO 2 .
NaOH, KOH, Al
KOH, H 2 SO 4 , HNO 3
HCl, H 2 SO 4 , KOH.
