wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE FUTURE PROGRESSVE

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc của thì tương lai đơn

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

2.

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Thì tương lai tiếp diễn

d)

Thì tương lai đơn

3.

At 7.00 tomorrow, you ___________ to school.

                                            

a)

A .cycle  

b)

B. will cycle  

c)

C. will be cycling  

d)

D. will be cycled

4.

Solar energy ___________ by many countries in the world in the future.

                                                      

a)

A. use   

b)

B. will use

c)

C. will be using

d)

D. will be used

5.

At this time tomorrow, I  ________ an interview.

                                                  

a)

A. will be having 

b)

B. will have

c)

C. had 

d)

D. have

6.

We ________ an English test tomorrow.

                                                          

a)

A. will have   

b)

B. have  

c)

C. has  

d)

D. had

7.

Nam ( play) ________________________ soccer tomorrow.

a)

plays

b)

is playing

c)

will be playing

d)

will play

8.

By 2020, people in Viet Nam (spend) _____________________ a lot of money on heating.

a)

will spend

b)

will be spending

c)

will have spent

d)

spend

9.

At 10 o’clock tomorrow he ( work ) _____________________ in his office.

a)

is working

b)

will work

c)

works

d)

will be working

10.

Ba ( buy ) ____________________ a new house tomorrow.

a)

buys

b)

bought

c)

will buy

d)

is buying

11.

S + WILL + BE + V_ING là cấu trúc của thì nào?

a)

A. tương lai đơn

b)

B. Tương lai tiếp diễn

c)

C. Tương lai có dự định

d)

D. Hiện tại tiếp diễn

12.

Đâu là dấu hiệu của tương lai tiếp diễn:

a)

A. at this time / at that time tomorrow

b)

A. at this time / at that time today

c)

A. at this time / at that time yesterday

d)

A. at this time / at that time next week

13.

at 10 o'clock tommorrow là dấu hiệu của thì nào?

a)

A. tương lai có dự định

b)

B. Tương lai đơn

c)

C. Tương lai tiếp diễn

14.

Our teacher (teach) …………….Math at this time next week.

a)

A. will teach

b)

B. is teaching

c)

C. Will be teaching

d)

D. Will be taught

15.

……………………….(the baby/ sleep)  at 9p.m. tomorrow?

a)

A. Is the baby sleeping

b)

B. Will the baby sleeping

c)

C. Will the baby be sleeping

d)

D. Will the baby sleep

16.

lãng phí năng lượng

(a)  

17.

reuse

(a)  

18.

giảm thiểu

(a)  

19.

năng lượng thủy điện

(a)  

20.

năng lượng mặt trời

(a)  

21.

năng lượng hạt nhân

(a)  

22.

Chia động từ: At 9 p.m I (watch) TV with my parents

(a)  

23.

I suppose that he (come) back to us

(a)  

24.

The forecast says it (not rain) this week

(a)  

25.

At this moment tomorrow, they (study) English

(a)  

26.

Dạng thức của thì tương lai tiếp diễn

a)

S+ WILL BE + V-ING

b)

S+ WON'T BE + V-ING

c)

S + WILL NOT BE + V-ING

d)

tất cả đều đúng

27.

Cách dùng của thì tương lai tiếp diễn ( chọn các ý đúng- nhiều hơn 1 ý đúng)

a)

Diễn tả hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

b)

Để hoạch định cho những việc được trông thấy đang xảy ra trong tương lai.

c)

Hành động có dự định trước trong tương lai gần.

d)

tất cả đều sai

28.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: An hour from now (1 tiếng nữa), tonight at … (tối nay lúc…giờ), at this time tomorrow (giờ này ngày mai), at this time next week/month/year (giờ này tuần/tháng/năm sau)…

b)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow , next year, next month, next year....

c)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như: last year, in 1999, last week....

29.

1. We information with the help of hybrid languages, using visuals rather than letters. (share)

a)

will be share

b)

will be sharing

c)

shares

d)

share

30.

We (a)   a universal translator to deal with any foreign language. (use)

31.

3. Scientists (a)   man-made meat because there will be no land for farming. (develop)

32.

Advanced technology (a)   people to avoid the feeling of pain. (help)

33.

Scientists (a)   the deserts to farming lands. (change)

34.

I (a)   (not wash) all my summer clothes by ten o’clock.

35.

I know you won’t be asleep at 12.00. You (a)   (play) computer games.

36.

cấu trúc của thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

S+ will+be+v+n

b)

S+will +ving+n

c)

S+will +be +ving+n

d)

S+will +v+n

37.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn là gì?

a)

Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai.

b)

Diễn tả một hành động, sự việc đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào.

c)

Diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai đã có trong lịch trình, thời gian biểu định trước.

d)

tất cả các đáp án trên

38.

This time next month, ______ in Canada.

a)

you 'll be rock climbed

b)

you'll be rock climbing

39.

When my mother gets home, I__________ my dinner

a)

Will be having

b)

Will have

c)

Will have had

d)

Will having

40.

In 2022 she___________at school

a)

Won’t study

b)

Won’t be studying

c)

Won’t be studied

d)

Won’t have studied

41.

What ______at 11 o´clock tonight?

a)

will you have done

b)

will you have been done

c)

will you be doing

42.

Robots______ our lives in ten or twenty years.

a)

wil have been being improving

b)

will have been improving

c)

will be improving

43.

What ........... (be) your favourite food?

a)

is

b)

are

c)

will be

d)

was

44.

Have you ............. (do) your homework?

a)

do

b)

does

c)

did

d)

done

45.

dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn:

a)

At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai

b)

at + thời gian cụ thể trong tương lai

c)

When + mệnh đề chia thì hiện tại đơn

d)

by the time

46.

When she ................(return), he will be sleeping in his room.

a)

returns

b)

will return

c)

return

d)

returned

47.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

48.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

49.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

50.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

51.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

52.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

53.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

54.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

55.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

56.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

57.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

58.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

59.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

60.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

61.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

62.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

63.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

64.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

65.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

66.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

67.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

68.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

69.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

70.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do