WorksheetsENGLISH 10 23.4
Total questions: 100
Worksheet time: 30mins
yêu cầu ( Ving/ to V1)
(a)
mong đợi ( Ving/ to V1)
(a)
quyết tâm ( Ving/ to V1)
(a)
xảy ra/ tình cờ (Ving/ to V1)
(a)
want to V1=?
(a)
ước ( Ving/ to V1)
(a)
do dự ( Ving/ to V1)
(a)
dường như, xuất hiện ( Ving/ to V1)
(a)
học ( Ving/ to V1)
(a)
tuyên bố ( Ving/ to V1)
(a)
khao khát ( Ving/ to V1)
(a)
thú nhận ( Ving/ to V1)
(a)
thừa nhận ( Ving/ to V1)
(a)
coi trọng, đánh giá cao (Ving/ to V1)
(a)
tránh (Ving/to V1)
(a)
cân nhắc (Ving/ to V1)
(a)
hoãn ( Ving/ to V1)
(a)
phủ nhận (Ving/ to V1)
(a)
hate Ving=?
(a)
thưởng thức/ thích (Ving/ to V1)
(a)
đối mặt (Ving/ to V1)
(a)
cảm thấy thích (Ving/ to V1)
(a)
hoàn thành (Ving/ to V1)
(a)
tha thứ ( Ving/ to V1)
(a)
ngại (Ving/ to V1)
(a)
làm thích ứng, làm thích nghi (v)
(a)
khu dự trữ sinh quyển (n)
(a)
thải ra, xả ra (v)
(a)
thân thiện với môi trường (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
du lịch sinh thái (n)
(a)
tiếp đãi, giải trí (v)
(a)
từ nước ngoài đưa vào; ngoại lai; đẹp kì lạ (adj)
(a)
hệ động vật (n)
(a)
hệ thực vật (n)
(a)
ảnh hưởng (n)
(a)
không gây hại cho môi trường; bền vững (adj)
(a)
hướng dẫn viên du lịch (n)
(a)
dưới nước, sống ở trong nước (adj)
(a)
bài báo (n)
(a)
hóa chất, hóa học (adj/n)
(a)
làm lẫn lộn, nhầm lẫn (v)
(a)
sự lẫn lộn, nhầm lẫn (n)
(a)
sự tiêu thụ, tiêu dùng (n)
(a)
làm bẩn, nhiễm (v)
(a)
làm hại, làm hỏng (v)
(a)
sự phá rừng, sự phát quang (n)
(a)
giảm sút chất lượng (adj)
(a)
làm suy yếu, cạn kiệt (v)
(a)
sự suy yếu, cạn kiệt (n)
(a)
sự phá hủy, tiêu diệt (n)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
biên tập viên (n)
(a)
phân bón (n)
(a)
nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử (n.phr)
(a)
sự nóng lên toàn cầu (n)
(a)
hiệu ứng nhà kính (n)
(a)
nhập khẩu (v)
(a)
sự ảnh hưởng (n)
(a)
truyền thuyết, truyện cổ tích (n)
(a)
đậu lăng, hạt đậu lăng (n)
(a)
bạn đời (n)
(a)
phần lớn (n)
(a)
điều huyền bí, bí ẩn (n)
(a)
phản đối, chống lại (v/n)
(a)
sự ô nhiễm (n)
(a)
giữ gìn, bảo tồn (v)
(a)
sự bảo tồn, duy trì (n)
(a)
bảo vệ, che chở (v)
(a)
sự bảo vệ, che chở (n)
(a)
nước cống (n)
(a)
đầu ngón tay (n)
(a)
nhận dạng (v)
(a)
cải thiện, cải tiến (v)
(a)
hướng dẫn, chỉ dẫn (n)
(a)
(thuộc) bản ngữ (adj)
(a)
xách tay, có thể mang theo (adj)
(a)
phần mềm (n)
(a)
âm tiết (n)
(a)
công nghệ (n)
(a)
màn hình cảm ứng (n)
(a)
nhận dạng giọng nói (n)
(a)
